
DDY
Trường Y Dược Đà Nẵng
Tổng quan trường học
Đào tạo
7 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 23.23.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Dược học
7720201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 19.50 |
| D07 | 19.50 | |
| A00 | 19.50 |
Hóa dược
7720203Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 16.50 |
| A00 | 16.50 | |
| D07 | 16.50 | |
| A01 | 16.50 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học
7720601Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.85
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 19.85 |
| B08 | 19.85 | |
| A00 | 19.85 |
Răng - Hàm - Mặt
7720501Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.23
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 23.23 |
| B08 | 23.23 |
Tâm lí học (Định hướng lâm sàng)
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 17.70 |
| B08 | 17.70 | |
| B03 | 17.70 | |
| D01 | 17.70 |
Y khoa
7720101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 23.00 |
| B08 | 23.00 |
Điều dưỡng
7720301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 18.80 |
| B08 | 18.80 | |
| A00 | 18.80 | |
| D07 | 18.80 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
16.9 triệu/năm – 16.9 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Số ngành đào tạo
- 7
- Điểm cao nhất
- 23.23
Môi trường học tập


