QHQ

Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội

Hà Nội www.is.vnu.edu.vn is@vnu.edu.vn Thành lập 2002

Tổng quan trường học

Đào tạo

14 ngành đào tạo, khoảng 1.060 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 22.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ thông tin ứng dụng

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0119.50
A0219.50
D0719.50
C0119.50
C0219.50
X0219.50
X0619.50
X2619.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)67

Công nghệ tài chính và Kinh doanh số

7340205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0119.50
A0219.50
D0119.50
D0719.50
C0119.50
C0219.50
X0219.50
X2619.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)67

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0119.50
A0219.50
D0119.50
D0719.50
C0119.50
C0219.50
X0219.50
X2619.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)67

Kinh doanh quốc tế

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
A0122.00
D0122.00
D0722.00
C0122.00
C0222.00
X0222.00
X2622.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)76

Kinh doanh số

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
D0121.00
D0321.00
D0721.00
D2921.00
C0121.00
C0221.00
X0221.00
X2621.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)72

Kế toán, Phân tích và Kiểm toán

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
D0120.00
D0720.00
C0120.00
C0220.00
X0220.00
X2620.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)69

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics

7520118

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0119.50
A0219.50
D0719.50
C0119.50
C0219.50
X0219.50
X0619.50
X2619.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)67

Marketing (song bằng ĐHQGHN và HELP Malaysia)

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0119.50
D0119.50
D0719.50
D0919.50
C0119.50
C0219.50
X0219.50
X2619.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)67

Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – CNTT)

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.00
D0121.00
D0721.00
D0821.00
D0921.00
D1021.00
X2621.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)79

Phân tích dữ liệu kinh doanh

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
A0220.00
D0120.00
D0720.00
C0120.00
C0220.00
X0220.00
X2620.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)69

Quản lý (song bằng ĐHQGHN và Keuka Hoa Kỳ)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
A0119.00
D0119.00
D0719.00
D0919.00
C0119.00
C0219.00
X0219.00
X2619.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)66

Tin học và Kỹ thuật máy tính

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0119.50
A0219.50
D0719.50
C0119.50
C0219.50
X0219.50
X0619.50
X2619.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)72

Truyền thông số

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
A0122.00
D0122.00
D0322.00
D0722.00
D2922.00
C0122.00
C0222.00
X0222.00
X2622.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)76

Tự động hóa và Tin học

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0119.50
A0219.50
D0719.50
C0119.50
C0219.50
X0219.50
X0619.50
X2619.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)67

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

39.8 triệu/năm – 39.8 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
1.060
Số ngành đào tạo
14
Điểm cao nhất
22.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội | OmniFinder