
Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội
Tổng quan trường học
Đào tạo
14 ngành đào tạo, khoảng 1.060 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 22.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ thông tin ứng dụng
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.50 |
| A01 | 19.50 | |
| A02 | 19.50 | |
| D07 | 19.50 | |
| C01 | 19.50 | |
| C02 | 19.50 | |
| X02 | 19.50 | |
| X06 | 19.50 | |
| X26 | 19.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 67 |
Công nghệ tài chính và Kinh doanh số
7340205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.50 |
| A01 | 19.50 | |
| A02 | 19.50 | |
| D01 | 19.50 | |
| D07 | 19.50 | |
| C01 | 19.50 | |
| C02 | 19.50 | |
| X02 | 19.50 | |
| X26 | 19.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 67 |
Hệ thống thông tin quản lý
7340405Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.50 |
| A01 | 19.50 | |
| A02 | 19.50 | |
| D01 | 19.50 | |
| D07 | 19.50 | |
| C01 | 19.50 | |
| C02 | 19.50 | |
| X02 | 19.50 | |
| X26 | 19.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 67 |
Kinh doanh quốc tế
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| A01 | 22.00 | |
| D01 | 22.00 | |
| D07 | 22.00 | |
| C01 | 22.00 | |
| C02 | 22.00 | |
| X02 | 22.00 | |
| X26 | 22.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 76 |
Kinh doanh số
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D03 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 | |
| D29 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| X02 | 21.00 | |
| X26 | 21.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 72 |
Kế toán, Phân tích và Kiểm toán
7340302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| D07 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| C02 | 20.00 | |
| X02 | 20.00 | |
| X26 | 20.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 69 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics
7520118Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.50 |
| A01 | 19.50 | |
| A02 | 19.50 | |
| D07 | 19.50 | |
| C01 | 19.50 | |
| C02 | 19.50 | |
| X02 | 19.50 | |
| X06 | 19.50 | |
| X26 | 19.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 67 |
Marketing (song bằng ĐHQGHN và HELP Malaysia)
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.50 |
| A01 | 19.50 | |
| D01 | 19.50 | |
| D07 | 19.50 | |
| D09 | 19.50 | |
| C01 | 19.50 | |
| C02 | 19.50 | |
| X02 | 19.50 | |
| X26 | 19.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 67 |
Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – CNTT)
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.00 |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 | |
| D08 | 21.00 | |
| D09 | 21.00 | |
| D10 | 21.00 | |
| X26 | 21.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 79 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| A02 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| D07 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| C02 | 20.00 | |
| X02 | 20.00 | |
| X26 | 20.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 69 |
Quản lý (song bằng ĐHQGHN và Keuka Hoa Kỳ)
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.00 |
| A01 | 19.00 | |
| D01 | 19.00 | |
| D07 | 19.00 | |
| D09 | 19.00 | |
| C01 | 19.00 | |
| C02 | 19.00 | |
| X02 | 19.00 | |
| X26 | 19.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 66 |
Tin học và Kỹ thuật máy tính
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.50 |
| A01 | 19.50 | |
| A02 | 19.50 | |
| D07 | 19.50 | |
| C01 | 19.50 | |
| C02 | 19.50 | |
| X02 | 19.50 | |
| X06 | 19.50 | |
| X26 | 19.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 72 |
Truyền thông số
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| A01 | 22.00 | |
| D01 | 22.00 | |
| D03 | 22.00 | |
| D07 | 22.00 | |
| D29 | 22.00 | |
| C01 | 22.00 | |
| C02 | 22.00 | |
| X02 | 22.00 | |
| X26 | 22.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 76 |
Tự động hóa và Tin học
7520216Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.50 |
| A01 | 19.50 | |
| A02 | 19.50 | |
| D07 | 19.50 | |
| C01 | 19.50 | |
| C02 | 19.50 | |
| X02 | 19.50 | |
| X06 | 19.50 | |
| X26 | 19.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 67 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
39.8 triệu/năm – 39.8 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 1.060
- Số ngành đào tạo
- 14
- Điểm cao nhất
- 22.00
Môi trường học tập


