

Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội
Tổng quan trường học
Đào tạo
11 ngành đào tạo, khoảng 860 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.10.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ truyền thông
7320106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X06 | 26.00 |
| X07 | 26.00 | |
| A01 | 23.50 | |
| D01 | 23.00 |
Kiến trúc và Thiết kế cảnh quan
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.56
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | V00 | 22.56 |
| V01 | 22.56 | |
| V03 | 22.56 | |
| V02 | 22.06 | |
| V10 | 22.06 | |
| V11 | 22.06 |
Nghệ thuật truyền thông Đương đại
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.98
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | H01 | 23.98 |
| H06 | 23.98 | |
| H08 | 23.98 |
Nhiếp ảnh nghệ thuật
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.43
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | H01 | 22.43 |
| H06 | 22.43 | |
| H08 | 22.43 |
Quản lý giải trí và sự kiện
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.10 |
| A01 | 24.60 | |
| D01 | 24.10 | |
| D03 | 24.10 | |
| D04 | 24.10 |
Quản trị thương hiệu
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.00 |
| A01 | 24.50 | |
| D01 | 24.00 | |
| D03 | 24.00 | |
| D04 | 24.00 |
Quản trị tài nguyên di sản
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.38
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.38 |
| A01 | 23.88 | |
| D01 | 23.63 | |
| D03 | 23.63 | |
| D04 | 23.63 |
Quản trị đô thị thông minh và bền vững
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X06 | 24.10 |
| X22 | 24.10 | |
| A00 | 23.10 | |
| A04 | 23.10 | |
| A01 | 21.85 |
Thiết kế nội thất bền vững
7580108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.98
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | H01 | 22.98 |
| H06 | 22.98 | |
| H10 | 22.98 |
Thời trang và sáng tạo
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.45
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | H08 | 23.45 |
| H09 | 23.45 | |
| H04 | 22.45 |
Đồ họa công nghệ số
7210403Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.91
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | H08 | 24.91 |
| H09 | 24.91 | |
| H01 | 24.41 | |
| H06 | 24.41 | |
| H10 | 24.41 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
30.4 triệu/năm – 30.4 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 860
- Số ngành đào tạo
- 11
- Điểm cao nhất
- 27.10
Môi trường học tập


