
DHD
Trường Du Lịch - Đại Học Huế
Tổng quan trường học
Đào tạo
7 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 21.50.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Du lịch
7810101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.50 |
| C00 | 19.50 | |
| C14 | 19.50 | |
| C19 | 19.50 | |
| D01 | 19.50 | |
| D10 | 19.50 | |
| X01 | 19.50 | |
| X70 | 19.50 |
Du lịch điện tử
7810101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C14 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 |
Quản trị du lịch và khách sạn
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.50 |
| C00 | 21.50 | |
| C14 | 21.50 | |
| C19 | 21.50 | |
| D01 | 21.50 | |
| D10 | 21.50 | |
| X01 | 21.50 | |
| X70 | 21.50 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.75 |
| C00 | 19.75 | |
| C14 | 19.75 | |
| C19 | 19.75 | |
| D01 | 19.75 | |
| D10 | 19.75 | |
| X01 | 19.75 | |
| X70 | 19.75 |
Quản trị khách sạn
7810201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.50 |
| C00 | 18.50 | |
| C14 | 18.50 | |
| C19 | 18.50 | |
| D01 | 18.50 | |
| D10 | 18.50 | |
| X01 | 18.50 | |
| X70 | 18.50 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.50 |
| C00 | 19.50 | |
| C14 | 19.50 | |
| C19 | 19.50 | |
| D01 | 19.50 | |
| D10 | 19.50 | |
| X01 | 19.50 | |
| X70 | 19.50 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7810202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.75 |
| C00 | 16.75 | |
| C14 | 16.75 | |
| C19 | 16.75 | |
| D01 | 16.75 | |
| D10 | 16.75 | |
| X01 | 16.75 | |
| X70 | 16.75 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
13.8 triệu/năm – 13.8 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Số ngành đào tạo
- 7
- Điểm cao nhất
- 21.50
Môi trường học tập


