

Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng
Tổng quan trường học
Đào tạo
12 ngành đào tạo, khoảng 515 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 15.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X03 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| X27 | 15.00 | |
| X56 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X03 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| X27 | 15.00 | |
| X56 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
Kiến trúc
7580101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 15.00 |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X03 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| X27 | 15.00 | |
| X56 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
Kiến trúc nội thất
7580103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 15.00 |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X03 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| X27 | 15.00 | |
| X56 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X03 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| X27 | 15.00 | |
| X56 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X03 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| X27 | 15.00 | |
| X56 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X03 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| X27 | 15.00 | |
| X56 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7520216Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X03 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| X27 | 15.00 | |
| X56 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X03 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| X27 | 15.00 | |
| X56 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
Quản lý xây dựng
7580302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X03 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| X27 | 15.00 | |
| X56 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X03 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| X27 | 15.00 | |
| X56 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
Thương mại điện tử
7340122Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X03 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| X27 | 15.00 | |
| X56 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
15.9 triệu/năm – 15.9 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 515
- Số ngành đào tạo
- 12
- Điểm cao nhất
- 15.00
Môi trường học tập


