

Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai
Tổng quan trường học
Đào tạo
11 ngành đào tạo, khoảng 826 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 25.84.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Chăn nuôi
7620105Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 15.00 |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 |
Giáo dục Mầm non
7140201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.33
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 24.33 |
| C01 | 24.33 | |
| C02 | 24.33 | |
| C03 | 24.33 | |
| C04 | 24.33 | |
| C14 | 24.33 | |
| D01 | 24.33 |
Giáo dục Mầm non (cao đẳng)
7140201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.76
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 23.76 |
| C01 | 23.76 | |
| C02 | 23.76 | |
| C03 | 23.76 | |
| C04 | 23.76 | |
| C14 | 23.76 | |
| D01 | 23.76 |
Giáo dục Tiểu học
7140202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.84
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 25.84 |
| C02 | 25.84 | |
| C03 | 25.84 | |
| C04 | 25.84 | |
| C14 | 25.84 | |
| D01 | 25.84 |
Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)
7140202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.05
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 25.05 |
| B08 | 25.05 | |
| D01 | 25.05 | |
| D07 | 25.05 | |
| D09 | 25.05 | |
| D10 | 25.05 | |
| D11 | 25.05 | |
| D12 | 25.05 | |
| D13 | 25.05 | |
| D14 | 25.05 | |
| D15 | 25.05 |
Khoa học cây trồng
7620110Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 15.00 |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 |
Kinh tế
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 15.00 |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| C14 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 |
Kinh tế số
7310112Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 15.00 |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| C14 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 |
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 22.75 |
| C01 | 22.75 | |
| C02 | 22.75 | |
| C03 | 22.75 | |
| C04 | 22.75 | |
| C14 | 22.75 | |
| D01 | 22.75 | |
| D04 | 22.75 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 15.00 |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C03 | 15.00 |
| C04 | 15.00 | |
| C14 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
8.2 triệu/năm – 8.2 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 826
- Số ngành đào tạo
- 11
- Điểm cao nhất
- 25.84
Môi trường học tập


