
DTG
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang
Tổng quan trường học
Đào tạo
5 ngành đào tạo, khoảng 600 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.14.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Giáo dục Mầm non
7140201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.05
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.05 |
| C14 | 26.05 | |
| C19 | 26.05 | |
| C20 | 26.05 | |
| D01 | 26.05 | |
| X01 | 26.05 | |
| X70 | 26.05 | |
| X74 | 26.05 |
Giáo dục Tiểu học
7140202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.14
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.14 |
| C00 | 26.14 | |
| C14 | 26.14 | |
| C19 | 26.14 | |
| C20 | 26.14 | |
| D01 | 26.14 | |
| X01 | 26.14 | |
| X70 | 26.14 | |
| X74 | 26.14 |
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.05
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 20.05 |
| D14 | 20.05 | |
| D15 | 20.05 | |
| D66 | 20.05 |
Sư phạm Tiếng H’mong
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.05
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 21.05 |
| C14 | 21.05 | |
| C19 | 21.05 | |
| C20 | 21.05 | |
| D01 | 21.05 | |
| X01 | 21.05 | |
| X70 | 21.05 | |
| X74 | 21.05 |
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
7220101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 19.00 |
| C14 | 19.00 | |
| C19 | 19.00 | |
| C20 | 19.00 | |
| D01 | 19.00 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
14.6 triệu/năm – 14.6 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 600
- Số ngành đào tạo
- 5
- Điểm cao nhất
- 26.14
Môi trường học tập


