
NLG
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai
Tổng quan trường học
Đào tạo
4 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 21.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai)
7520320Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| B00 | 21.00 | |
| D08 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 | |
| X28 | 21.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Nông học (Phân hiệu Gia Lai)
7620109Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| B00 | 16.00 | |
| A02 | 16.00 | |
| D07 | 16.00 | |
| D08 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 601 |
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 | |
| X01 | 17.00 | |
| X02 | 17.00 | |
| X25 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 601 |
Thú y (Phân hiệu Gia Lai)
7640101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| B00 | 18.00 | |
| B03 | 18.00 | |
| C02 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 | |
| D08 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 601 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
11.9 triệu/năm – 11.9 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Số ngành đào tạo
- 4
- Điểm cao nhất
- 21.00
Môi trường học tập


