

Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên
Tổng quan trường học
Đào tạo
7 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 17.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ tài chính
7340205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| C01 | 16.00 | |
| C14 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| D04 | 16.00 | |
| D07 | 16.00 | |
| D10 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 16 |
Kinh doanh quốc tế
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| C01 | 17.00 | |
| C14 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 | |
| D04 | 17.00 | |
| D05 | 17.00 | |
| D07 | 17.00 | |
| D10 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 17 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| C01 | 16.00 | |
| C14 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| D04 | 16.00 | |
| D07 | 16.00 | |
| D10 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 16 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 16.00 |
| C00 | 16.00 | |
| C01 | 16.00 | |
| C02 | 16.00 | |
| C14 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| D10 | 16.00 | |
| D15 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 16 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 16.00 |
| B02 | 16.00 | |
| B08 | 16.00 | |
| C02 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| D04 | 16.00 | |
| D07 | 16.00 | |
| D10 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 16 |
Quản trị kinh doanh và tài chính
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| C01 | 16.00 | |
| C14 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| D04 | 16.00 | |
| D07 | 16.00 | |
| D10 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 16 |
Quốc tế học
7310601Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 16.00 |
| C00 | 16.00 | |
| C01 | 16.00 | |
| C02 | 16.00 | |
| C14 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| D10 | 16.00 | |
| D15 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 16 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
14 triệu/năm – 14 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Số ngành đào tạo
- 7
- Điểm cao nhất
- 17.00
Môi trường học tập


