
DHI
Khoa Quốc tế - Đại học Huế
Tổng quan trường học
Đào tạo
5 ngành đào tạo, khoảng 180 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 21.50.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ kỹ thuật môi trường
7510406Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C03 | 15.00 |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D09 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
7850102Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C03 | 15.00 |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D09 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 |
Kinh tế xây dựng
7580301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C03 | 15.00 |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D09 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 |
Quan hệ quốc tế
7310206Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C03 | 19.00 |
| C04 | 19.00 | |
| D01 | 19.00 | |
| D09 | 19.00 | |
| D10 | 19.00 |
Truyền thông đa phương tiện
7320104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C03 | 21.50 |
| C04 | 21.50 | |
| D01 | 21.50 | |
| D09 | 21.50 | |
| D10 | 21.50 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
11.8 triệu/năm – 11.8 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 180
- Số ngành đào tạo
- 5
- Điểm cao nhất
- 21.50
Môi trường học tập


