

Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam
Tổng quan trường học
Đào tạo
12 ngành đào tạo, khoảng 1.405 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 25.80.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 20.00 |
| A00 | 20.00 | |
| X21 | 20.00 | |
| D10 | 20.00 |
Công tác Thanh thiếu niên
7760102Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 23.80 |
| X74 | 23.80 | |
| D01 | 23.80 | |
| X21 | 23.80 | |
| C20 | 23.80 | |
| X70 | 23.80 |
Công tác Thanh thiếu niên - Đào tạo tại TPHCM
7760102Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 18.50 |
| X74 | 18.50 | |
| D01 | 18.50 | |
| X21 | 18.50 | |
| C20 | 18.50 | |
| X70 | 18.50 |
Công tác xã hội
7760101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 24.50 |
| X74 | 24.50 | |
| D01 | 24.50 | |
| C20 | 24.50 | |
| A09 | 24.50 | |
| X21 | 24.50 |
Kinh tế
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 21.00 |
| A00 | 21.00 | |
| X21 | 21.00 | |
| D10 | 21.00 |
Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 24.80 |
| X74 | 24.80 | |
| A00 | 24.80 | |
| D01 | 24.80 | |
| C20 | 24.80 | |
| X21 | 24.80 |
Luật - Đào tạo tại TPHCM
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 17.50 |
| X74 | 17.50 | |
| A00 | 17.50 | |
| D01 | 17.50 | |
| C20 | 17.50 | |
| X21 | 17.50 |
Quan hệ công chúng
7320108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.80 |
| X74 | 25.80 | |
| D01 | 25.80 | |
| C20 | 25.80 | |
| D15 | 25.80 |
Quản lý nhà nước
7310205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 24.10 |
| D01 | 24.10 | |
| A09 | 24.10 |
Tâm lý học
7310401Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.30 |
| X74 | 25.30 | |
| C20 | 25.30 | |
| A09 | 25.30 | |
| D01 | 25.30 | |
| X21 | 25.30 |
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước - Đào tạo tại TPHCM
7310202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 19.50 |
| X74 | 19.50 | |
| D01 | 19.50 | |
| A09 | 19.50 |
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
7310202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 24.00 |
| X74 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| A09 | 24.00 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
15.9 triệu/năm – 15.9 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 1.405
- Số ngành đào tạo
- 12
- Điểm cao nhất
- 25.80
Môi trường học tập


