

Học Viện Tài chính
Tổng quan trường học
Đào tạo
34 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.60.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Digital Marketing (Theo định hướng ICDL)
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.44
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 23.44 |
| D01 | 23.44 | |
| D07 | 23.44 |
Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.30 |
| D01 | 21.30 | |
| D07 | 21.30 |
Khoa học dữ liệu trong tài chính
7460108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.52
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.52 |
| A01 | 25.52 | |
| D01 | 25.52 | |
| D07 | 25.52 |
Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.89
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 24.89 |
| D01 | 24.89 | |
| D07 | 24.89 |
Kinh tế chính trị - tài chính
7310102Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.92
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.92 |
| A01 | 24.92 | |
| D01 | 24.92 | |
| D07 | 24.92 |
Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.43
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.43 |
| A01 | 25.43 | |
| D01 | 25.43 | |
| D07 | 25.43 |
Kinh tế đầu tư
7310104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.56
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.56 |
| A01 | 25.56 | |
| D01 | 25.56 | |
| D07 | 25.56 |
Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)
7310104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.82
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 22.82 |
| D01 | 22.82 | |
| D07 | 22.82 |
Kiểm toán
7340302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.60 |
| A01 | 26.60 | |
| D01 | 26.60 | |
| D07 | 26.60 |
Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)
7340302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.50 |
| D01 | 21.50 | |
| D07 | 21.50 |
Kế toán công (Theo định hướng ACCA)
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.50 |
| D01 | 21.50 | |
| D07 | 21.50 |
Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.50 |
| D01 | 21.50 | |
| D07 | 21.50 |
Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.01
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.01 |
| A01 | 25.01 | |
| D01 | 25.01 | |
| D07 | 25.01 |
Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.00 |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Luật kinh doanh
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.12
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.12 |
| A01 | 25.12 | |
| D01 | 25.12 | |
| D07 | 25.12 |
Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.23
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.23 |
| A01 | 26.23 | |
| D01 | 26.23 | |
| D07 | 26.23 |
Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.00 |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.00 |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Quản lý tài chính công
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.55
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.55 |
| A01 | 22.55 | |
| D01 | 22.55 | |
| D07 | 22.55 |
Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.58
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 22.58 |
| D01 | 22.58 | |
| D07 | 22.58 |
Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch
7810101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.98
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.98 |
| A01 | 24.98 | |
| D01 | 24.98 | |
| D07 | 24.98 |
Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.00 |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.51
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.51 |
| A01 | 21.51 | |
| D01 | 21.51 | |
| D07 | 21.51 |
Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA)
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.00 |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Tin học tài chính kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.07
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.07 |
| A01 | 25.07 | |
| D01 | 25.07 | |
| D07 | 25.07 |
Tiếng Anh tài chính kế toán
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 24.10 |
| D01 | 24.10 | |
| D07 | 24.10 |
Toán tài chính
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.57
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.57 |
| A01 | 24.57 | |
| D01 | 24.57 | |
| D07 | 24.57 |
Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán
7480107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.97
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.97 |
| A01 | 24.97 | |
| D01 | 24.97 | |
| D07 | 24.97 |
Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.47
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.47 |
| A01 | 25.47 | |
| D01 | 25.47 | |
| D07 | 25.47 |
Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.31
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.31 |
| A01 | 26.31 | |
| D01 | 26.31 | |
| D07 | 26.31 |
Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.40
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.40 |
| A01 | 25.40 | |
| D01 | 25.40 | |
| D07 | 25.40 |
Tài chính bảo hiểm
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.56
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.56 |
| A01 | 22.56 | |
| D01 | 22.56 | |
| D07 | 22.56 |
Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.00 |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.00 |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
20 triệu/năm – 20 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Số ngành đào tạo
- 34
- Điểm cao nhất
- 26.60
Môi trường học tập


