

Học Viện Phụ Nữ Việt Nam
Tổng quan trường học
Đào tạo
12 ngành đào tạo, khoảng 1.765 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.62.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.68
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.68 |
| A01 | 20.68 | |
| D01 | 20.68 | |
| D09 | 20.68 | |
| X26 | 20.68 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 15 |
Công tác xã hội
7760101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.17
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.17 |
| C00 | 24.17 | |
| D01 | 24.17 | |
| D14 | 24.17 | |
| D15 | 24.17 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 20 |
Giới và phát triển
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.43
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.43 |
| C00 | 22.43 | |
| D01 | 22.43 | |
| D14 | 22.43 | |
| D15 | 22.43 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 18 |
Kinh tế
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.03
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.03 |
| A00 | 24.03 | |
| D01 | 24.03 | |
| D09 | 24.03 | |
| X25 | 24.03 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 20 |
Kinh tế số
7310112Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 24.20 |
| A00 | 23.20 | |
| D01 | 23.20 | |
| D09 | 23.20 | |
| X25 | 23.20 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 20 |
Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.68
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 24.68 |
| A00 | 23.68 | |
| D01 | 23.68 | |
| D14 | 23.68 | |
| D15 | 23.68 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 20 |
Luật kinh tế
7380107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.83
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 24.83 |
| A00 | 23.83 | |
| D01 | 23.83 | |
| D14 | 23.83 | |
| D15 | 23.83 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 19 |
Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.93
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.93 |
| A00 | 24.93 | |
| A01 | 24.93 | |
| D01 | 24.93 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 22 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.41
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.41 |
| A00 | 24.41 | |
| A01 | 24.41 | |
| D01 | 24.41 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 21 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.93
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 24.93 |
| A00 | 23.93 | |
| A01 | 23.93 | |
| D01 | 23.93 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 20 |
Truyền thông đa phương tiện
7320104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.62
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.62 |
| A00 | 25.12 | |
| A01 | 25.12 | |
| D01 | 25.12 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 23 |
Tâm lý học
7310401Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.17
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.17 |
| A01 | 24.17 | |
| B03 | 24.17 | |
| B08 | 24.17 | |
| D01 | 24.17 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 21 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
15.0 triệu/năm – 15.0 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 1.765
- Số ngành đào tạo
- 12
- Điểm cao nhất
- 26.62
Môi trường học tập


