Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam

Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam

Hà Nội vnua.edu.vn vphv@vnua.edu.vn Thành lập 1956

Tổng quan trường học

Đào tạo

19 ngành đào tạo, khoảng 4.950 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 24.10.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Chăn nuôi thú y - Thủy sản

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
B0017.00
C0317.00
C0417.00
D0117.00
D0717.00
X0117.00
X0317.00
X0417.00

Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
C0121.00
C0221.00
C0321.00
C0421.00
D0121.00
X0121.00
X0721.00
X0821.00

Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.50
A0120.50
B0020.50
B0220.50
B0820.50
C0320.50
D0120.50
X0720.50
X0820.50
X1320.50

Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.60
A0119.60
C0119.60
C0219.60
C0319.60
D0119.60
X0219.60
X0319.60
X0419.60
X0719.60
X0819.60

Công nghệ thực phẩm và Chế biến

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
B0021.00
C0321.00
C0421.00
D0121.00
D0721.00
X0121.00
X0721.00
X0821.00

Du lịch

7810101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.30
A0123.30
A0723.30
C0123.30
C0223.30
C0323.30
C0423.30
D0123.30
X0123.30

Khoa học môi trường

7440301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
B0021.00
C0321.00
C0421.00
D0121.00
D0721.00
X0121.00
X0721.00
X0821.00

Kinh tế và Quản lý

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
A0717.00
C0117.00
C0217.00
C0317.00
C0417.00
D0117.00
X0117.00

Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
A0717.00
C0117.00
C0217.00
C0317.00
C0417.00
D0117.00
X0117.00

Kỹ thuật cơ khí

7520103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.50
A0121.50
C0121.50
C0221.50
C0321.50
C0421.50
D0121.50
X0121.50
X0721.50
X0821.50

Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
A0122.00
C0122.00
C0222.00
C0322.00
C0422.00
D0122.00
X0122.00
X0722.00
X0822.00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
A0721.00
C0121.00
C0221.00
C0321.00
C0421.00
D0121.00
X0121.00

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0023.30
C0123.30
C0323.30
D0123.30
D1423.30
D1523.30
X0323.30
X0423.30
X7023.30
X7423.30

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.20
D0121.20
D0921.20
D1021.20
D1121.20
D1421.20
D1521.20
X2521.20
X7821.20

Nông nghiệp và Cảnh quan

7620101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
B0017.00
C0317.00
C0417.00
D0117.00
D0717.00
X0117.00
X0717.00
X0817.00

Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.30
A0118.30
A0718.30
C0118.30
C0218.30
C0318.30
C0418.30
D0118.30
X0118.30

Sư phạm công nghệ

7140246

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.10
A0124.10
B0024.10
C0124.10
C0224.10
C0324.10
D0124.10
X0324.10
X0424.10
X0724.10
X0824.10

Thú y

7640101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.50
A0120.50
B0020.50
C0320.50
C0420.50
D0120.50
D0720.50
X0120.50
X0720.50
X0820.50

Xã hội học

7310301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0022.00
C0122.00
C0322.00
D0122.00
D1422.00
D1522.00
X0322.00
X0422.00
X7022.00
X7422.00

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

16.6 triệu/năm – 16.6 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
4.950
Số ngành đào tạo
19
Điểm cao nhất
24.10

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | OmniFinder