

Học Viện Ngoại Giao
Tổng quan trường học
Đào tạo
11 ngành đào tạo, khoảng 2.040 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.09.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Hoa Kỳ học
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.17
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.17 |
| A01 | 24.17 | |
| C00 | 24.17 | |
| D01 | 24.17 | |
| D07 | 24.17 | |
| D09 | 24.17 | |
| D10 | 24.17 | |
| D14 | 24.17 | |
| D15 | 24.17 |
Hàn Quốc học
7310614Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.10 |
| A01 | 25.10 | |
| C00 | 25.10 | |
| D01 | 25.10 | |
| D07 | 25.10 | |
| D09 | 25.10 | |
| D10 | 25.10 | |
| D14 | 25.10 | |
| D15 | 25.10 | |
| DD2 | 25.10 |
Kinh doanh quốc tế
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.75 |
| A01 | 24.75 | |
| D01 | 24.75 | |
| D03 | 24.75 | |
| D04 | 24.75 | |
| D06 | 24.75 | |
| D07 | 24.75 | |
| D09 | 24.75 | |
| D10 | 24.75 | |
| DD2 | 24.75 |
Kinh tế quốc tế
7310106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.45
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.45 |
| A01 | 24.45 | |
| D01 | 24.45 | |
| D03 | 24.45 | |
| D04 | 24.45 | |
| D06 | 24.45 | |
| D07 | 24.45 | |
| D09 | 24.45 | |
| D10 | 24.45 | |
| DD2 | 24.45 |
Luật quốc tế
7380108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.95
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.95 |
| A01 | 24.95 | |
| C00 | 24.95 | |
| D01 | 24.95 | |
| D03 | 24.95 | |
| D04 | 24.95 | |
| D06 | 24.95 | |
| D07 | 24.95 | |
| D09 | 24.95 | |
| D10 | 24.95 | |
| D14 | 24.95 | |
| D15 | 24.95 | |
| DD2 | 24.95 |
Luật thương mại quốc tế
7380109Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.70 |
| A01 | 24.70 | |
| C00 | 24.70 | |
| D01 | 24.70 | |
| D03 | 24.70 | |
| D04 | 24.70 | |
| D06 | 24.70 | |
| D07 | 24.70 | |
| D09 | 24.70 | |
| D10 | 24.70 | |
| D14 | 24.70 | |
| D15 | 24.70 | |
| DD2 | 24.70 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.28
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 25.28 |
| D01 | 25.28 | |
| D07 | 25.28 | |
| D09 | 25.28 | |
| D10 | 25.28 | |
| D14 | 25.28 | |
| D15 | 25.28 |
Nhật Bản học
7310613Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.43
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.43 |
| A01 | 24.43 | |
| C00 | 24.43 | |
| D01 | 24.43 | |
| D06 | 24.43 | |
| D07 | 24.43 | |
| D09 | 24.43 | |
| D10 | 24.43 | |
| D14 | 24.43 | |
| D15 | 24.43 |
Quan hệ quốc tế
7310206Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.95
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.95 |
| A01 | 25.95 | |
| C00 | 25.95 | |
| D01 | 25.95 | |
| D03 | 25.95 | |
| D04 | 25.95 | |
| D06 | 25.95 | |
| D07 | 25.95 | |
| D09 | 25.95 | |
| D10 | 25.95 | |
| D14 | 25.95 | |
| D15 | 25.95 | |
| DD2 | 25.95 |
Trung Quốc học
7310612Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.09
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.09 |
| A01 | 26.09 | |
| C00 | 26.09 | |
| D01 | 26.09 | |
| D04 | 26.09 | |
| D07 | 26.09 | |
| D09 | 26.09 | |
| D10 | 26.09 | |
| D14 | 26.09 | |
| D15 | 26.09 |
Truyền thông quốc tế
7320107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.90
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.90 |
| A01 | 25.90 | |
| C00 | 25.90 | |
| D01 | 25.90 | |
| D03 | 25.90 | |
| D04 | 25.90 | |
| D06 | 25.90 | |
| D07 | 25.90 | |
| D09 | 25.90 | |
| D10 | 25.90 | |
| D14 | 25.90 | |
| D15 | 25.90 | |
| DD2 | 25.90 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
34 triệu/năm – 34 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 2.040
- Số ngành đào tạo
- 11
- Điểm cao nhất
- 26.09
Môi trường học tập


