Học Viện Ngân Hàng

Học Viện Ngân Hàng

Hà Nội hvnh.edu.vn truyenthong@hvnh.edu.vn Thành lập 1961

Tổng quan trường học

Đào tạo

36 ngành đào tạo, khoảng 3.364 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.97.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.05

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.05
D0121.05
D0721.05
D0921.05
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)86

Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.95

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.95
D0121.95
D0721.95
D0921.95
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)90

Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0123.40
D0123.40
D0723.40
D0923.40
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)94

Chất lượng cao Kinh tế đầu tư

7310104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.13

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0122.13
D0122.13
D0722.13
D0922.13
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)91

Chất lượng cao Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.57

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.57
D0121.57
D0721.57
D0921.57
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)88

Chất lượng cao Marketing số

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0123.10
D0123.10
D0723.10
D0923.10
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)93

Chất lượng cao Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.98

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.98
D0121.98
D0721.98
D0921.98
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)90

Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.20
D0121.20
D0721.20
D0921.20
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)86

Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.94

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0122.94
D0122.94
D0722.94
D0922.94
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)93

Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.82

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.82
D0121.82
D0721.82
D0921.82
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)90

Chất lượng cao Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0122.10
D0122.10
D0722.10
D0922.10
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)91

Chất lượng cao Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.48

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0123.48
D0123.48
D0723.48
D0923.48
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)94

Chất lượng cao Tài chính

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.60
D0121.60
D0721.60
D0921.60
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)88

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.53

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.53
A0123.53
D0123.53
D0723.53
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)94

Công nghệ tài chính

7340205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.40
A0124.40
D0124.40
D0724.40
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)97

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.75
A0124.75
D0124.75
D0724.75
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)99

Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh

7460108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.84

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.84
A0123.84
D0123.84
D0723.84
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)95

Kinh doanh quốc tế

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0125.25
D0125.25
D0725.25
D0925.25
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)102

Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng)

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
D0121.00
D0721.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)85

Kinh tế đầu tư

7310104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.38

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0124.38
D0124.38
D0724.38
D0924.38
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)97

Kiểm toán

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.88

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.88
A0124.88
D0124.88
D0724.88
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)100

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.69

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.69
A0124.69
D0124.69
D0724.69
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)99

Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
D0121.00
D0721.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)85

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.11

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0125.11
D0125.11
D0725.11
D0925.11
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)101

Luật kinh tế

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.97

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.97
C0326.97
D0124.47
D1424.47
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)98

Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.72

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.72
A0124.72
D0124.72
D0724.72
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)99

Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng)

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.44

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.44
A0121.44
D0121.44
D0721.44
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)88

Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.93

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.93
A0124.93
D0124.93
D0724.93
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)100

Ngân hàng số

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.82

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.82
A0124.82
D0124.82
D0724.82
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)100

Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
D0121.00
D0721.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)85

Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.41

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0123.41
D0123.41
D0723.41
D0923.41
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)94

Quản trị du lịch

7810101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.53

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0123.53
D0123.53
D0723.53
D0923.53
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)94

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.38

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.38
A0124.38
D0124.38
D0724.38
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)97

Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.13

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.13
A0121.13
D0121.13
D0721.13
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)86

Tài chính

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.16

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.16
A0125.16
D0125.16
D0725.16
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)101

Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
D0121.00
D0721.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)85

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

27 triệu/năm – 27 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
3.364
Số ngành đào tạo
36
Điểm cao nhất
26.97

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Học Viện Ngân Hàng | OmniFinder