

Học Viện Ngân Hàng
Tổng quan trường học
Đào tạo
36 ngành đào tạo, khoảng 3.364 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.97.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.05
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.05 |
| D01 | 21.05 | |
| D07 | 21.05 | |
| D09 | 21.05 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 86 |
Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.95
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.95 |
| D01 | 21.95 | |
| D07 | 21.95 | |
| D09 | 21.95 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 90 |
Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.40
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 23.40 |
| D01 | 23.40 | |
| D07 | 23.40 | |
| D09 | 23.40 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 94 |
Chất lượng cao Kinh tế đầu tư
7310104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.13
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 22.13 |
| D01 | 22.13 | |
| D07 | 22.13 | |
| D09 | 22.13 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 91 |
Chất lượng cao Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.57
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.57 |
| D01 | 21.57 | |
| D07 | 21.57 | |
| D09 | 21.57 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 88 |
Chất lượng cao Marketing số
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 23.10 |
| D01 | 23.10 | |
| D07 | 23.10 | |
| D09 | 23.10 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 93 |
Chất lượng cao Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.98
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.98 |
| D01 | 21.98 | |
| D07 | 21.98 | |
| D09 | 21.98 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 90 |
Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.20 |
| D01 | 21.20 | |
| D07 | 21.20 | |
| D09 | 21.20 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 86 |
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.94
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 22.94 |
| D01 | 22.94 | |
| D07 | 22.94 | |
| D09 | 22.94 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 93 |
Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.82
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.82 |
| D01 | 21.82 | |
| D07 | 21.82 | |
| D09 | 21.82 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 90 |
Chất lượng cao Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 22.10 |
| D01 | 22.10 | |
| D07 | 22.10 | |
| D09 | 22.10 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 91 |
Chất lượng cao Thương mại điện tử
7340122Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.48
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 23.48 |
| D01 | 23.48 | |
| D07 | 23.48 | |
| D09 | 23.48 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 94 |
Chất lượng cao Tài chính
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.60 |
| D01 | 21.60 | |
| D07 | 21.60 | |
| D09 | 21.60 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 88 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.53
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.53 |
| A01 | 23.53 | |
| D01 | 23.53 | |
| D07 | 23.53 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 94 |
Công nghệ tài chính
7340205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.40
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.40 |
| A01 | 24.40 | |
| D01 | 24.40 | |
| D07 | 24.40 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 97 |
Hệ thống thông tin quản lý
7340405Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.75 |
| A01 | 24.75 | |
| D01 | 24.75 | |
| D07 | 24.75 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 99 |
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
7460108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.84
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.84 |
| A01 | 23.84 | |
| D01 | 23.84 | |
| D07 | 23.84 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 95 |
Kinh doanh quốc tế
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 25.25 |
| D01 | 25.25 | |
| D07 | 25.25 | |
| D09 | 25.25 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 102 |
Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng)
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 85 |
Kinh tế đầu tư
7310104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.38
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 24.38 |
| D01 | 24.38 | |
| D07 | 24.38 | |
| D09 | 24.38 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 97 |
Kiểm toán
7340302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.88
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.88 |
| A01 | 24.88 | |
| D01 | 24.88 | |
| D07 | 24.88 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 100 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.69
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.69 |
| A01 | 24.69 | |
| D01 | 24.69 | |
| D07 | 24.69 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 99 |
Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng)
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 85 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.11
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 25.11 |
| D01 | 25.11 | |
| D07 | 25.11 | |
| D09 | 25.11 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 101 |
Luật kinh tế
7380107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.97
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.97 |
| C03 | 26.97 | |
| D01 | 24.47 | |
| D14 | 24.47 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 98 |
Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.72
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.72 |
| A01 | 24.72 | |
| D01 | 24.72 | |
| D07 | 24.72 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 99 |
Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng)
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.44
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.44 |
| A01 | 21.44 | |
| D01 | 21.44 | |
| D07 | 21.44 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 88 |
Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.93
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.93 |
| A01 | 24.93 | |
| D01 | 24.93 | |
| D07 | 24.93 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 100 |
Ngân hàng số
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.82
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.82 |
| A01 | 24.82 | |
| D01 | 24.82 | |
| D07 | 24.82 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 100 |
Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 85 |
Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.41
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 23.41 |
| D01 | 23.41 | |
| D07 | 23.41 | |
| D09 | 23.41 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 94 |
Quản trị du lịch
7810101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.53
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 23.53 |
| D01 | 23.53 | |
| D07 | 23.53 | |
| D09 | 23.53 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 94 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.38
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.38 |
| A01 | 24.38 | |
| D01 | 24.38 | |
| D07 | 24.38 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 97 |
Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.13
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.13 |
| A01 | 21.13 | |
| D01 | 21.13 | |
| D07 | 21.13 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 86 |
Tài chính
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.16
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.16 |
| A01 | 25.16 | |
| D01 | 25.16 | |
| D07 | 25.16 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 101 |
Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 85 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
27 triệu/năm – 27 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 3.364
- Số ngành đào tạo
- 36
- Điểm cao nhất
- 26.97
Môi trường học tập


