

Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam)
Tổng quan trường học
Đào tạo
9 ngành đào tạo, khoảng 780 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.90.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.50 |
| X01 | 25.50 | |
| A01 | 23.40 | |
| C03 | 23.40 | |
| D01 | 23.40 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 23 |
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.90
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.90 |
| C03 | 21.35 | |
| D01 | 21.35 | |
| D07 | 21.35 | |
| D14 | 21.35 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 21 |
Kinh tế
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.35
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 23.35 |
| X01 | 23.35 | |
| A01 | 19.15 | |
| C01 | 19.15 | |
| C04 | 19.15 | |
| D01 | 19.15 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 19 |
Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.40
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.40 |
| X01 | 26.40 | |
| A01 | 23.40 | |
| D01 | 23.40 | |
| C03 | 23.40 | |
| A00 | 18.00 | |
| C04 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 23 |
Lưu trữ học
7320303Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.35
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 23.35 |
| C03 | 21.35 | |
| D01 | 21.35 | |
| D07 | 21.35 | |
| D14 | 21.35 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 21 |
Quản lý nhà nước
7310205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.00 |
| X01 | 26.00 | |
| D01 | 23.75 | |
| C03 | 23.75 | |
| C04 | 23.75 | |
| X74 | 18.00 | |
| D15 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 24 |
Quản trị nhân lực
7340404Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 24.50 |
| X01 | 24.50 | |
| A01 | 22.50 | |
| C04 | 22.50 | |
| D01 | 22.50 | |
| A00 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 23 |
Quản trị văn phòng
7340406Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.05
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.05 |
| X01 | 26.05 | |
| A01 | 21.50 | |
| C03 | 21.50 | |
| D01 | 21.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 22 |
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
7310202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.45
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.45 |
| X01 | 25.45 | |
| C03 | 23.45 | |
| C04 | 23.45 | |
| D01 | 23.45 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 23 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
17 triệu/năm – 17 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 780
- Số ngành đào tạo
- 9
- Điểm cao nhất
- 27.90
Môi trường học tập


