Học Viện Hành Chính và Quản trị công

Học Viện Hành Chính và Quản trị công

TP. Hồ Chí Minh apag.edu.vn Thành lập 1959

Tổng quan trường học

Đào tạo

23 ngành đào tạo, khoảng 2.870 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.70.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.35
X7425.35
X0125.35
C0423.35
D0123.35
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM23

Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.75
A0119.75
D0119.75
X0619.75
X2619.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM20

Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.50
A0123.50
A0723.50
C0123.50
D0123.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM24

Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.55
X7425.55
D0123.55
D1423.55
D1523.55
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM24

Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX7024.35
C0024.35
X7424.35
A0122.35
D0122.35
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM22

Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0124.20
X2124.20
X7422.00
C0021.00
A0021.00
D0121.00
X0121.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM21

Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.05

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.05
A0024.05
A0124.05
D0124.05
D1424.05
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM24

Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.90
X7425.90
D0123.90
D1423.90
D1523.90
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM24

Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.90
X7425.90
D0123.90
D1423.90
D1523.90
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM24

Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.90
X7025.90
X7425.90
C0323.00
D0123.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM23

Chính trị học

7310201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.35
X7425.35
X0125.35
C0423.35
D0123.35
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM23

Hệ thống thông tin

7480104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.75
A0119.75
D0119.75
X0619.75
X2619.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM20

Kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
A0716.00
C0116.00
D0116.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM16

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.70
A0124.20
X2124.20
X7422.00
A0021.00
D0121.00
X0121.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM21

Lưu trữ học

7320303

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0023.00
X7023.00
X7423.00
C0323.00
D0123.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM23

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0124.00
D1024.00
D1424.00
D1524.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM24

Quản lý nhà nước

7310205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0123.75
D1423.75
X7417.00
D0116.00
D1516.00
C0016.00
X0116.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM16

Quản lý văn hoá

7229042

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.55
X7425.55
D0123.55
D1423.55
D1523.55
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM24

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX7417.00
D0116.00
D1416.00
D1516.00
C0016.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM16

Quản trị nhân lực

7340404

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0124.20
D1524.20
X7419.00
A0018.00
D0118.00
C0018.00
X0118.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM18

Quản trị văn phòng

7340406

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.05

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0124.05
D1424.05
X7417.00
C0016.00
A0016.00
D0116.00
X0116.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM16

Thông tin - Thư viện

7320201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX7024.35
C0024.35
X7424.35
A0122.35
D0122.35
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM22

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

7310202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.85
X7025.85
X0125.85
D0123.85
D1423.85
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM24

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

17 triệu/năm – 17 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
2.870
Số ngành đào tạo
23
Điểm cao nhất
26.70

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Học Viện Hành Chính và Quản trị công | OmniFinder