Học Viện Hàng không Việt Nam

Học Viện Hàng không Việt Nam

TP. Hồ Chí Minh vaa.edu.vn tuyensinh@vaa.edu.vn Thành lập 1979

Tổng quan trường học

Đào tạo

28 ngành đào tạo, khoảng 1.840 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT)

7480103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
A0118.00
A0218.00
A0318.00
A0418.00
A0518.00
A0618.00
A0718.00
B0018.00
B0118.00
B0218.00
B0318.00
B0818.00
C0118.00
C0218.00
C0318.00
C0418.00
D0118.00
D0718.00
D0918.00
D1018.00
X0118.00
X0218.00
X0318.00
X0418.00
X0518.00
X0618.00
X0718.00
X0818.00
X0918.00
X1018.00
X1118.00
X1218.00
X1318.00
X1418.00
X1518.00
X1618.00
X1718.00
X1818.00
X1918.00
X2018.00
X2118.00
X2218.00
X2318.00
X2418.00
X2518.00
X2618.00
X2718.00
X2818.00
X5318.00
X5418.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM640

Kinh doanh số (Ngành: QTKD)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
A0220.00
A0320.00
A0420.00
A0520.00
A0620.00
A0720.00
B0020.00
B0120.00
B0220.00
B0320.00
B0820.00
C0020.00
C0120.00
C0220.00
C0320.00
C0420.00
C0520.00
C0620.00
C0720.00
C0820.00
C0920.00
C1020.00
C1120.00
C1220.00
C1320.00
D0120.00
D0720.00
D0920.00
D1020.00
D1120.00
D1220.00
D1320.00
D1420.00
D1520.00
X0120.00
X0220.00
X0320.00
X0420.00
X0520.00
X0620.00
X0720.00
X0820.00
X0920.00
X1020.00
X1120.00
X1220.00
X1320.00
X1420.00
X1520.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM698

Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải)

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.00
A0123.00
A0223.00
A0323.00
A0423.00
A0523.00
A0623.00
A0723.00
B0023.00
B0123.00
B0223.00
B0323.00
B0823.00
C0023.00
C0123.00
C0223.00
C0323.00
C0423.00
C0523.00
C0623.00
C0723.00
C0823.00
C0923.00
C1023.00
C1123.00
C1223.00
C1323.00
D0123.00
D0723.00
D0923.00
D1023.00
D1123.00
D1223.00
D1323.00
D1423.00
D1523.00
X0123.00
X0223.00
X0323.00
X0423.00
X0523.00
X0623.00
X0723.00
X0823.00
X0923.00
X1023.00
X1123.00
X1223.00
X1323.00
X1423.00
X1523.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM785

Kỹ thuật Hàng không

7520120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.50
A0124.50
A0224.50
A0324.50
A0424.50
A0524.50
A0624.50
A0724.50
B0024.50
B0124.50
B0224.50
B0324.50
B0824.50
C0124.50
C0224.50
C0324.50
C0424.50
D0124.50
D0724.50
D0924.50
D1024.50
X0124.50
X0224.50
X0324.50
X0424.50
X0524.50
X0624.50
X0724.50
X0824.50
X0924.50
X1024.50
X1124.50
X1224.50
X1324.50
X1424.50
X1524.50
X1624.50
X1724.50
X1824.50
X1924.50
X2024.50
X2124.50
X2224.50
X2324.50
X2424.50
X2524.50
X2624.50
X2724.50
X2824.50
X5324.50
X5424.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM830

Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.00
A0124.00
A0224.00
A0324.00
A0424.00
A0524.00
A0624.00
A0724.00
B0024.00
B0124.00
B0224.00
B0324.00
B0824.00
C0124.00
C0224.00
C0324.00
C0424.00
D0124.00
D0724.00
D0924.00
D1024.00
X0124.00
X0224.00
X0324.00
X0424.00
X0524.00
X0624.00
X0724.00
X0824.00
X0924.00
X1024.00
X1124.00
X1224.00
X1324.00
X1424.00
X1524.00
X1624.00
X1724.00
X1824.00
X1924.00
X2024.00
X2124.00
X2224.00
X2324.00
X2424.00
X2524.00
X2624.00
X2724.00
X2824.00
X5324.00
X5424.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM815

Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh)

7520120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0124.00
B0824.00
D0124.00
D0724.00
D0924.00
D1024.00
X2524.00
X2624.00
X2724.00
X2824.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM815

Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
A0220.00
A0320.00
A0420.00
A0520.00
A0620.00
A0720.00
B0020.00
B0120.00
B0220.00
B0320.00
B0820.00
C0120.00
C0220.00
C0320.00
C0420.00
D0120.00
D0720.00
D0920.00
D1020.00
X0120.00
X0220.00
X0320.00
X0420.00
X0520.00
X0620.00
X0720.00
X0820.00
X0920.00
X1020.00
X1120.00
X1220.00
X1320.00
X1420.00
X1520.00
X1620.00
X1720.00
X1820.00
X1920.00
X2020.00
X2120.00
X2220.00
X2320.00
X2420.00
X2520.00
X2620.00
X2720.00
X2820.00
X5320.00
X5420.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM698

Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.50
A0123.50
A0223.50
A0323.50
A0423.50
A0523.50
A0623.50
A0723.50
B0023.50
B0123.50
B0223.50
B0323.50
B0823.50
C0023.50
C0123.50
C0223.50
C0323.50
C0423.50
C0523.50
C0623.50
C0723.50
C0823.50
C0923.50
C1023.50
C1123.50
C1223.50
C1323.50
D0123.50
D0723.50
D0923.50
D1023.50
D1123.50
D1223.50
D1323.50
D1423.50
D1523.50
X0123.50
X0223.50
X0323.50
X0423.50
X0523.50
X0623.50
X0723.50
X0823.50
X0923.50
X1023.50
X1123.50
X1223.50
X1323.50
X1423.50
X1523.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM800

Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh)

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0122.00
B0822.00
D0122.00
D0722.00
D0922.00
D1022.00
D1122.00
D1222.00
D1322.00
D1422.00
D1522.00
X2522.00
X2622.00
X2722.00
X2822.00
X7822.00
X7922.00
X8022.00
X8122.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM755

Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.50
A0124.50
A0224.50
A0324.50
A0424.50
A0524.50
A0624.50
A0724.50
B0024.50
B0124.50
B0224.50
B0324.50
B0824.50
C0024.50
C0124.50
C0224.50
C0324.50
C0424.50
C0524.50
C0624.50
C0724.50
C0824.50
C0924.50
C1024.50
C1124.50
C1224.50
C1324.50
D0124.50
D0724.50
D0924.50
D1024.50
D1124.50
D1224.50
D1324.50
D1424.50
D1524.50
X0124.50
X0224.50
X0324.50
X0424.50
X0524.50
X0624.50
X0724.50
X0824.50
X0924.50
X1024.50
X1124.50
X1224.50
X1324.50
X1424.50
X1524.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM830

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0120.00
B0820.00
D0120.00
D0720.00
D0920.00
D1020.00
D1120.00
D1220.00
D1320.00
D1420.00
D1520.00
X2520.00
X2620.00
X2720.00
X2820.00
X7820.00
X7920.00
X8020.00
X8120.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM698

Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh)

7840102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0127.00
B0827.00
D0127.00
D0727.00
D0927.00
D1027.00
X2527.00
X2627.00
X2727.00
X2827.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM921

Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.00
A0125.00
A0225.00
A0325.00
A0425.00
A0525.00
A0625.00
A0725.00
B0025.00
B0125.00
B0225.00
B0325.00
B0825.00
C0125.00
C0225.00
C0325.00
C0425.00
D0125.00
D0725.00
D0925.00
D1025.00
X0125.00
X0225.00
X0325.00
X0425.00
X0525.00
X0625.00
X0725.00
X0825.00
X0925.00
X1025.00
X1125.00
X1225.00
X1325.00
X1425.00
X1525.00
X1625.00
X1725.00
X1825.00
X1925.00
X2025.00
X2125.00
X2225.00
X2325.00
X2425.00
X2525.00
X2625.00
X2725.00
X2825.00
X5325.00
X5425.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM845

Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
A0220.00
A0320.00
A0420.00
A0520.00
A0620.00
A0720.00
B0020.00
B0120.00
B0220.00
B0320.00
B0820.00
C0120.00
C0220.00
C0320.00
C0420.00
D0120.00
D0720.00
D0920.00
D1020.00
X0120.00
X0220.00
X0320.00
X0420.00
X0520.00
X0620.00
X0720.00
X0820.00
X0920.00
X1020.00
X1120.00
X1220.00
X1320.00
X1420.00
X1520.00
X1620.00
X1720.00
X1820.00
X1920.00
X2020.00
X2120.00
X2220.00
X2320.00
X2420.00
X2520.00
X2620.00
X2720.00
X2820.00
X5320.00
X5420.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM698

Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.00
B0821.00
D0121.00
D0721.00
D0921.00
D1021.00
D1121.00
D1221.00
D1321.00
D1421.00
D1521.00
X2521.00
X2621.00
X2721.00
X2821.00
X7821.00
X7921.00
X8021.00
X8121.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM727

Quản trị Khách sạn – Nhà hàng

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
A0122.00
A0222.00
A0322.00
A0422.00
A0522.00
A0622.00
A0722.00
B0022.00
B0122.00
B0222.00
B0322.00
B0822.00
C0022.00
C0122.00
C0222.00
C0322.00
C0422.00
C0522.00
C0622.00
C0722.00
C0822.00
C0922.00
C1022.00
C1122.00
C1222.00
C1322.00
D0122.00
D0722.00
D0922.00
D1022.00
D1122.00
D1222.00
D1322.00
D1422.00
D1522.00
X0122.00
X0222.00
X0322.00
X0422.00
X0522.00
X0622.00
X0722.00
X0822.00
X0922.00
X1022.00
X1122.00
X1222.00
X1322.00
X1422.00
X1522.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM755

Quản trị dịch vụ thương mại hàng không

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.50
A0123.50
A0223.50
A0323.50
A0423.50
A0523.50
A0623.50
A0723.50
B0023.50
B0123.50
B0223.50
B0323.50
B0823.50
C0023.50
C0123.50
C0223.50
C0323.50
C0423.50
C0523.50
C0623.50
C0723.50
C0823.50
C0923.50
C1023.50
C1123.50
C1223.50
C1323.50
D0123.50
D0723.50
D0923.50
D1023.50
D1123.50
D1223.50
D1323.50
D1423.50
D1523.50
X0123.50
X0223.50
X0323.50
X0423.50
X0523.50
X0623.50
X0723.50
X0823.50
X0923.50
X1023.50
X1123.50
X1223.50
X1323.50
X1423.50
X1523.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM800

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
A0221.00
A0321.00
A0421.00
A0521.00
A0621.00
A0721.00
B0021.00
B0121.00
B0221.00
B0321.00
B0821.00
C0021.00
C0121.00
C0221.00
C0321.00
C0421.00
C0521.00
C0621.00
C0721.00
C0821.00
C0921.00
C1021.00
C1121.00
C1221.00
C1321.00
D0121.00
D0721.00
D0921.00
D1021.00
D1121.00
D1221.00
D1321.00
D1421.00
D1521.00
X0121.00
X0221.00
X0321.00
X0421.00
X0521.00
X0621.00
X0721.00
X0821.00
X0921.00
X1021.00
X1121.00
X1221.00
X1321.00
X1421.00
X1521.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM726

Quản trị lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
A0122.00
A0222.00
A0322.00
A0422.00
A0522.00
A0622.00
A0722.00
B0022.00
B0122.00
B0222.00
B0322.00
B0822.00
C0022.00
C0122.00
C0222.00
C0322.00
C0422.00
C0522.00
C0622.00
C0722.00
C0822.00
C0922.00
C1022.00
C1122.00
C1222.00
C1322.00
D0122.00
D0722.00
D0922.00
D1022.00
D1122.00
D1222.00
D1322.00
D1422.00
D1522.00
X0122.00
X0222.00
X0322.00
X0422.00
X0522.00
X0622.00
X0722.00
X0822.00
X0922.00
X1022.00
X1122.00
X1222.00
X1322.00
X1422.00
X1522.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM755

Quản trị nhân lực

7340404

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.50
A0121.50
A0221.50
A0321.50
A0421.50
A0521.50
A0621.50
A0721.50
B0021.50
B0121.50
B0221.50
B0321.50
B0821.50
C0021.50
C0121.50
C0221.50
C0321.50
C0421.50
C0521.50
C0621.50
C0721.50
C0821.50
C0921.50
C1021.50
C1121.50
C1221.50
C1321.50
D0121.50
D0721.50
D0921.50
D1021.50
D1121.50
D1221.50
D1321.50
D1421.50
D1521.50
X0121.50
X0221.50
X0321.50
X0421.50
X0521.50
X0621.50
X0721.50
X0821.50
X0921.50
X1021.50
X1121.50
X1221.50
X1321.50
X1421.50
X1521.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM741

Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
A0118.00
A0218.00
A0318.00
A0418.00
A0518.00
A0618.00
A0718.00
B0018.00
B0118.00
B0218.00
B0318.00
B0818.00
C0118.00
C0218.00
C0318.00
C0418.00
D0118.00
D0718.00
D0918.00
D1018.00
X0118.00
X0218.00
X0318.00
X0418.00
X0518.00
X0618.00
X0718.00
X0818.00
X0918.00
X1018.00
X1118.00
X1218.00
X1318.00
X1418.00
X1518.00
X1618.00
X1718.00
X1818.00
X1918.00
X2018.00
X2118.00
X2218.00
X2318.00
X2418.00
X2518.00
X2618.00
X2718.00
X2818.00
X5318.00
X5418.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM640

Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.00
A0123.00
A0223.00
A0323.00
A0423.00
A0523.00
A0623.00
A0723.00
B0023.00
B0123.00
B0223.00
B0323.00
B0823.00
C0023.00
C0123.00
C0223.00
C0323.00
C0423.00
C0523.00
C0623.00
C0723.00
C0823.00
C0923.00
C1023.00
C1123.00
C1223.00
C1323.00
D0123.00
D0723.00
D0923.00
D1023.00
D1123.00
D1223.00
D1323.00
D1423.00
D1523.00
X0123.00
X0223.00
X0323.00
X0423.00
X0523.00
X0623.00
X0723.00
X0823.00
X0923.00
X1023.00
X1123.00
X1223.00
X1323.00
X1423.00
X1523.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM785

Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT)

7480107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
A0118.00
A0218.00
A0318.00
A0418.00
A0518.00
A0618.00
A0718.00
B0018.00
B0118.00
B0218.00
B0318.00
B0818.00
C0118.00
C0218.00
C0318.00
C0418.00
D0118.00
D0718.00
D0918.00
D1018.00
X0118.00
X0218.00
X0318.00
X0418.00
X0518.00
X0618.00
X0718.00
X0818.00
X0918.00
X1018.00
X1118.00
X1218.00
X1318.00
X1418.00
X1518.00
X1618.00
X1718.00
X1818.00
X1918.00
X2018.00
X2118.00
X2218.00
X2318.00
X2418.00
X2518.00
X2618.00
X2718.00
X2818.00
X5318.00
X5418.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM640

Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT)

7480107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
A0118.00
A0218.00
A0318.00
A0418.00
A0518.00
A0618.00
A0718.00
B0018.00
B0118.00
B0218.00
B0318.00
B0818.00
C0118.00
C0218.00
C0318.00
C0418.00
D0118.00
D0718.00
D0918.00
D1018.00
X0118.00
X0218.00
X0318.00
X0418.00
X0518.00
X0618.00
X0718.00
X0818.00
X0918.00
X1018.00
X1118.00
X1218.00
X1318.00
X1418.00
X1518.00
X1618.00
X1718.00
X1818.00
X1918.00
X2018.00
X2118.00
X2218.00
X2318.00
X2418.00
X2518.00
X2618.00
X2718.00
X2818.00
X5318.00
X5418.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM640

Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
A0118.00
A0218.00
A0318.00
A0418.00
A0518.00
A0618.00
A0718.00
B0018.00
B0118.00
B0218.00
B0318.00
B0818.00
C0118.00
C0218.00
C0318.00
C0418.00
D0118.00
D0718.00
D0918.00
D1018.00
X0118.00
X0218.00
X0318.00
X0418.00
X0518.00
X0618.00
X0718.00
X0818.00
X0918.00
X1018.00
X1118.00
X1218.00
X1318.00
X1418.00
X1518.00
X1618.00
X1718.00
X1818.00
X1918.00
X2018.00
X2118.00
X2218.00
X2318.00
X2418.00
X2518.00
X2618.00
X2718.00
X2818.00
X5318.00
X5418.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM640

Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)

7520207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
A0220.00
A0320.00
A0420.00
A0520.00
A0620.00
A0720.00
B0020.00
B0120.00
B0220.00
B0320.00
B0820.00
C0120.00
C0220.00
C0320.00
C0420.00
D0120.00
D0720.00
D0920.00
D1020.00
X0120.00
X0220.00
X0320.00
X0420.00
X0520.00
X0620.00
X0720.00
X0820.00
X0920.00
X1020.00
X1120.00
X1220.00
X1320.00
X1420.00
X1520.00
X1620.00
X1720.00
X1820.00
X1920.00
X2020.00
X2120.00
X2220.00
X2320.00
X2420.00
X2520.00
X2620.00
X2720.00
X2820.00
X5320.00
X5420.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM698

Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
A0118.00
A0218.00
A0318.00
A0418.00
A0518.00
A0618.00
A0718.00
B0018.00
B0118.00
B0218.00
B0318.00
B0818.00
C0118.00
C0218.00
C0318.00
C0418.00
D0118.00
D0718.00
D0918.00
D1018.00
X0118.00
X0218.00
X0318.00
X0418.00
X0518.00
X0618.00
X0718.00
X0818.00
X0918.00
X1018.00
X1118.00
X1218.00
X1318.00
X1418.00
X1518.00
X1618.00
X1718.00
X1818.00
X1918.00
X2018.00
X2118.00
X2218.00
X2318.00
X2418.00
X2518.00
X2618.00
X2718.00
X2818.00
X5318.00
X5418.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM640

Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
A0220.00
A0320.00
A0420.00
A0520.00
A0620.00
A0720.00
B0020.00
B0120.00
B0220.00
B0320.00
B0820.00
C0120.00
C0220.00
C0320.00
C0420.00
D0120.00
D0720.00
D0920.00
D1020.00
X0120.00
X0220.00
X0320.00
X0420.00
X0520.00
X0620.00
X0720.00
X0820.00
X0920.00
X1020.00
X1120.00
X1220.00
X1320.00
X1420.00
X1520.00
X1620.00
X1720.00
X1820.00
X1920.00
X2020.00
X2120.00
X2220.00
X2320.00
X2420.00
X2520.00
X2620.00
X2720.00
X2820.00
X5320.00
X5420.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM698

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

28.2 triệu/năm – 28.2 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
1.840
Số ngành đào tạo
28
Điểm cao nhất
27.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Học Viện Hàng không Việt Nam | OmniFinder