

Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)
Tổng quan trường học
Đào tạo
11 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 24.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
An toàn thông tin
7480202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.09
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.09 |
| A01 | 23.09 | |
| X06 | 23.09 | |
| X26 | 23.09 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 20 |
Công nghệ internet vạn vật (IoT)
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.25 |
| A01 | 17.25 | |
| X06 | 17.25 | |
| X26 | 17.25 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 16 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| X06 | 20.00 | |
| X26 | 20.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 18 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.50 |
| A01 | 21.50 | |
| X06 | 21.50 | |
| X26 | 21.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 19 |
Công nghệ đa phương tiện
7329001Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.35
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.35 |
| A01 | 21.35 | |
| D01 | 21.35 | |
| X06 | 21.35 | |
| X26 | 21.35 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 19 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.25 |
| A01 | 16.25 | |
| D01 | 16.25 | |
| X06 | 16.25 | |
| X26 | 16.25 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 15 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7520216Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.80 |
| A01 | 19.80 | |
| X06 | 19.80 | |
| X26 | 19.80 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 18 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520207Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| X06 | 21.00 | |
| X26 | 21.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 19 |
Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.75 |
| A01 | 18.75 | |
| D01 | 18.75 | |
| X06 | 18.75 | |
| X26 | 18.75 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 17 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.20 |
| A01 | 17.20 | |
| D01 | 17.20 | |
| X06 | 17.20 | |
| X26 | 17.20 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 16 |
Truyền thông đa phương tiện
7320104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| X06 | 24.00 | |
| X26 | 24.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 21 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
29.6 triệu/năm – 29.6 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Số ngành đào tạo
- 11
- Điểm cao nhất
- 24.00
Môi trường học tập


