Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông

Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông

Hà Nội ptit.edu.vn ctsv@ptit.edu.vn Thành lập 1997

Tổng quan trường học

Đào tạo

29 ngành đào tạo, khoảng 4.535 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.21.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

An toàn thông tin

7480202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.21

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.21
A0125.21
X0625.21
X2625.21
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội23

An toàn thông tin - Chất lượng cao

7480202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.14

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.14
A0123.14
X0623.14
X2623.14
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội20

Báo chí

7320101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.67

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.67
A0122.67
D0122.67
X0622.67
X2622.67
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội20

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.61

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.61
A0124.61
X0624.61
X2624.61
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội22

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.80
A0125.80
X0625.80
X2625.80
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội23

Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.20
A0122.20
X0622.20
X2622.20
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội20

Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.48

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.48
A0123.48
X0623.48
X2623.48
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội20

Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng cao

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.60
A0123.60
X0623.60
X2623.60

Công nghệ thông tin CLC

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):21

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội21

Công nghệ tài chính (Fintech)

7340205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.63

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.63
A0123.63
D0123.63
X0623.63
X2623.63
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội21

Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.50
A0125.50
X0625.50
X2625.50
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội23

Công nghệ đa phương tiện

7329001

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.00
A0124.00
D0124.00
X0624.00
X2624.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội21

Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.21

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.21
A0126.21
X0626.21
X2626.21
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội24

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.50
A0122.50
D0122.50
X0622.50
X2622.50
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội20

Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
X0621.00
X2621.00
D0121.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội19

Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.40
A0124.40
X0624.40
X2624.40
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội22

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.19

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.19
A0126.19
X0626.19
X2626.19
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội24

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.10
A0125.10
X0625.10
X2625.10
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội23

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.20
A0124.20
D0124.20
X0624.20
X2624.20
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội21

Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.00
A0124.00
D0124.00
X0624.00
X2624.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội21

Marketing (chất lượng cao)

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
A0122.00
D0122.00
X0622.00
X2622.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội19

Quan hệ công chúng (ngành Marketing)

7320108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.47

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.47
A0123.47
D0123.47
X0623.47
X2623.47
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội20

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.75
A0122.75
X0622.75
X2622.75
D0122.75
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội20

Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.48

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.48
A0123.48
D0123.48
X0623.48
X2623.48
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội20

Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.10
A0125.10
D0125.10
X0625.10
X2625.10
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội23

Truyền thông đa phương tiện

7320104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.25
A0125.25
D0125.25
X0625.25
X2625.25
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội23

Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao

7320104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.65
A0122.65
D0122.65
X0622.65
X2622.65
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội20

Trí tuệ nhân tạo

7480107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.67

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.67
A0125.67
X0625.67
X2625.67
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội23

Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)

7480107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.87

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.87
A0124.87
X0624.87
X2624.87
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội22

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

29.6 triệu/năm – 29.6 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
4.535
Số ngành đào tạo
29
Điểm cao nhất
26.21

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | OmniFinder