Học Viện Chính Sách và Phát Triển

Học Viện Chính Sách và Phát Triển

Hà Nội apd.edu.vn quanlydaotao@apd.edu.vn Thành lập 2008

Tổng quan trường học

Đào tạo

15 ngành đào tạo, khoảng 1.900 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 30.02.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.02

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0122.02
D0122.02
D0722.02
D8422.02
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)22

Kinh tế phát triển

7310105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.36

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.36
A0122.36
D0122.36
D8422.36
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)22

Kinh tế quốc tế

7310106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
A0122.00
D0122.00
D8422.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)22

Kinh tế quốc tế (CLC Kinh tế đối ngoại)

7310106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.61

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0128.61
D0128.61
D0728.61
D8428.61

Kinh tế quốc tế (Kinh doanh toàn cầu)

7310106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.14

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0127.14
D0127.14
D0727.14
D8427.14

Kinh tế số

7310112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.35
A0123.35
D0123.35
D8423.35
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)23

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.23

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.23
A0123.23
D0123.23
D8423.23
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)23

Luật kinh tế

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.73

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.73
A0124.73
D0924.73
D8424.73
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)25

Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.66

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0128.66
D0128.66
D0728.66
D8428.66
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)29

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):30.02

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0130.02
D0130.02
D0730.02
D0930.02
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)30

Quản lý nhà nước

7310205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.39

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.39
A0124.39
D0124.39
D8424.39
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)24

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0122.30
D0122.30
D0722.30
D8422.30
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)22

Quản trị kinh doanh (CLC)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.91

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0128.91
D0128.91
D0728.91
D8428.91

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.54

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0126.54
D0126.54
D0726.54
D8426.54
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)27

Tài chính - Ngân hàng (CLC)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0129.90
D0129.90
D0729.90
D8429.90

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

18.5 triệu/năm – 18.5 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
1.900
Số ngành đào tạo
15
Điểm cao nhất
30.02

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Học Viện Chính Sách và Phát Triển | OmniFinder