

Học Viện Chính Sách và Phát Triển
Tổng quan trường học
Đào tạo
15 ngành đào tạo, khoảng 1.900 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 30.02.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Kinh tế
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.02
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 22.02 |
| D01 | 22.02 | |
| D07 | 22.02 | |
| D84 | 22.02 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 22 |
Kinh tế phát triển
7310105Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.36
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.36 |
| A01 | 22.36 | |
| D01 | 22.36 | |
| D84 | 22.36 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 22 |
Kinh tế quốc tế
7310106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| A01 | 22.00 | |
| D01 | 22.00 | |
| D84 | 22.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 22 |
Kinh tế quốc tế (CLC Kinh tế đối ngoại)
7310106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.61
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 28.61 |
| D01 | 28.61 | |
| D07 | 28.61 | |
| D84 | 28.61 |
Kinh tế quốc tế (Kinh doanh toàn cầu)
7310106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.14
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 27.14 |
| D01 | 27.14 | |
| D07 | 27.14 | |
| D84 | 27.14 |
Kinh tế số
7310112Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.35
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.35 |
| A01 | 23.35 | |
| D01 | 23.35 | |
| D84 | 23.35 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 23 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.23
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.23 |
| A01 | 23.23 | |
| D01 | 23.23 | |
| D84 | 23.23 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 23 |
Luật kinh tế
7380107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.73
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.73 |
| A01 | 24.73 | |
| D09 | 24.73 | |
| D84 | 24.73 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 25 |
Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.66
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 28.66 |
| D01 | 28.66 | |
| D07 | 28.66 | |
| D84 | 28.66 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 29 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):30.02
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 30.02 |
| D01 | 30.02 | |
| D07 | 30.02 | |
| D09 | 30.02 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 30 |
Quản lý nhà nước
7310205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.39
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.39 |
| A01 | 24.39 | |
| D01 | 24.39 | |
| D84 | 24.39 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 24 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 22.30 |
| D01 | 22.30 | |
| D07 | 22.30 | |
| D84 | 22.30 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 22 |
Quản trị kinh doanh (CLC)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.91
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 28.91 |
| D01 | 28.91 | |
| D07 | 28.91 | |
| D84 | 28.91 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.54
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 26.54 |
| D01 | 26.54 | |
| D07 | 26.54 | |
| D84 | 26.54 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 27 |
Tài chính - Ngân hàng (CLC)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):29.90
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 29.90 |
| D01 | 29.90 | |
| D07 | 29.90 | |
| D84 | 29.90 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
18.5 triệu/năm – 18.5 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 1.900
- Số ngành đào tạo
- 15
- Điểm cao nhất
- 30.02
Môi trường học tập


