

Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân
Tổng quan trường học
Đào tạo
8 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.01.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 1)
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.72
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.72 |
| A01 | 21.72 | |
| C03 | 21.72 | |
| D01 | 21.72 | |
| X02 | 21.72 | |
| X03 | 21.72 | |
| X04 | 21.72 |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 2)
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.71
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.71 |
| A01 | 23.71 | |
| C03 | 23.71 | |
| D01 | 23.71 | |
| X02 | 23.71 | |
| X03 | 23.71 | |
| X04 | 23.71 |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 3)
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.89
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.89 |
| A01 | 22.89 | |
| C03 | 22.89 | |
| D01 | 22.89 | |
| X02 | 22.89 | |
| X03 | 22.89 | |
| X04 | 22.89 |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8)
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.67
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.67 |
| A01 | 18.67 | |
| C03 | 18.67 | |
| D01 | 18.67 | |
| X02 | 18.67 | |
| X03 | 18.67 | |
| X04 | 18.67 |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 1)
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.24
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.24 |
| A01 | 25.24 | |
| C03 | 25.24 | |
| D01 | 25.24 | |
| X02 | 25.24 | |
| X03 | 25.24 | |
| X04 | 25.24 |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 2)
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.01
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.01 |
| A01 | 26.01 | |
| C03 | 26.01 | |
| D01 | 26.01 | |
| X02 | 26.01 | |
| X03 | 26.01 | |
| X04 | 26.01 |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 3)
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.38
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.38 |
| A01 | 25.38 | |
| C03 | 25.38 | |
| D01 | 25.38 | |
| X02 | 25.38 | |
| X03 | 25.38 | |
| X04 | 25.38 |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8)
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.64
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.64 |
| A01 | 20.64 | |
| C03 | 20.64 | |
| D01 | 20.64 | |
| X02 | 20.64 | |
| X03 | 20.64 | |
| X04 | 20.64 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
0 triệu/năm – 0 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Số ngành đào tạo
- 8
- Điểm cao nhất
- 26.01
Môi trường học tập


