
Học Viện An Ninh Nhân Dân
Tổng quan trường học
Đào tạo
13 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.27.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Bắc)
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.48
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.48 |
| A01 | 24.48 | |
| X26 | 24.48 | |
| X27 | 24.48 | |
| X28 | 24.48 |
Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Nam)
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.63
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.63 |
| A01 | 20.63 | |
| X26 | 20.63 | |
| X27 | 20.63 | |
| X28 | 20.63 |
Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Bắc)
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.69
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.69 |
| A01 | 24.69 | |
| X26 | 24.69 | |
| X27 | 24.69 | |
| X28 | 24.69 |
Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Nam)
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.15
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.15 |
| A01 | 24.15 | |
| X26 | 24.15 | |
| X27 | 24.15 | |
| X28 | 24.15 |
Ngành Công nghệ thông tin (Thí sinh Nam)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.98
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.98 |
| A01 | 21.98 | |
| X26 | 21.98 | |
| X27 | 21.98 | |
| X28 | 21.98 |
Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 1)
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.05
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.05 |
| A01 | 23.05 | |
| C03 | 23.05 | |
| D01 | 23.05 | |
| X02 | 23.05 | |
| X03 | 23.05 | |
| X04 | 23.05 |
Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 2)
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.63
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.63 |
| A01 | 24.63 | |
| C03 | 24.63 | |
| D01 | 24.63 | |
| X02 | 24.63 | |
| X03 | 24.63 | |
| X04 | 24.63 |
Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 3)
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.03
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.03 |
| A01 | 23.03 | |
| C03 | 23.03 | |
| D01 | 23.03 | |
| X02 | 23.03 | |
| X03 | 23.03 | |
| X04 | 23.03 |
Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 8)
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.78
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.78 |
| A01 | 18.78 | |
| C03 | 18.78 | |
| D01 | 18.78 | |
| X02 | 18.78 | |
| X03 | 18.78 | |
| X04 | 18.78 |
Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 1)
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.58
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.58 |
| A01 | 25.58 | |
| C03 | 25.58 | |
| D01 | 25.58 | |
| X02 | 25.58 | |
| X03 | 25.58 | |
| X04 | 25.58 |
Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 2)
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.09
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.09 |
| A01 | 26.09 | |
| C03 | 26.09 | |
| D01 | 26.09 | |
| X02 | 26.09 | |
| X03 | 26.09 | |
| X04 | 26.09 |
Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 3)
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.27
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.27 |
| A01 | 26.27 | |
| C03 | 26.27 | |
| D01 | 26.27 | |
| X02 | 26.27 | |
| X03 | 26.27 | |
| X04 | 26.27 |
Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 8)
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.63
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.63 |
| A01 | 19.63 | |
| C03 | 19.63 | |
| D01 | 19.63 | |
| X02 | 19.63 | |
| X03 | 19.63 | |
| X04 | 19.63 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
0 triệu/năm – 0 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Số ngành đào tạo
- 13
- Điểm cao nhất
- 26.27
Môi trường học tập


