
Trường Đại Học Yersin Đà Lạt
Tổng quan trường học
Đào tạo
17 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 20.50.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.50 |
| A01 | 15.50 | |
| C01 | 15.50 | |
| X06 | 15.50 | |
| X07 | 15.50 | |
| D01 | 15.50 | |
| K01 | 15.50 | |
| X27 | 15.50 | |
| X56 | 15.50 | |
| X02 | 15.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
Công nghệ sinh học
7420201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A02 | 15.50 |
| B00 | 15.50 | |
| B08 | 15.50 | |
| X16 | 15.50 | |
| X14 | 15.50 | |
| X66 | 15.50 | |
| C08 | 15.50 | |
| D01 | 15.50 | |
| B03 | 15.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.50 |
| A01 | 15.50 | |
| C01 | 15.50 | |
| X06 | 15.50 | |
| X07 | 15.50 | |
| D01 | 15.50 | |
| K01 | 15.50 | |
| X27 | 15.50 | |
| X56 | 15.50 | |
| X02 | 15.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
Công nghệ thực phẩm
7540101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A02 | 15.50 |
| B00 | 15.50 | |
| B08 | 15.50 | |
| X16 | 15.50 | |
| X14 | 15.50 | |
| X66 | 15.50 | |
| C08 | 15.50 | |
| D01 | 15.50 | |
| B03 | 15.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
Dược học
7720201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 19.00 |
| X16 | 19.00 | |
| B08 | 19.00 | |
| A02 | 19.00 | |
| X14 | 19.00 | |
| D07 | 19.00 | |
| X10 | 19.00 | |
| X12 | 19.00 | |
| A00 | 19.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 20 |
Kiến trúc
7580101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.50 |
| C01 | 15.50 | |
| C04 | 15.50 | |
| X03 | 15.50 | |
| H01 | 15.50 | |
| V00 | 15.50 | |
| V02 | 15.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
Kỹ thuật cơ điện tử
7520114Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.50 |
| A01 | 15.50 | |
| C01 | 15.50 | |
| X06 | 15.50 | |
| X07 | 15.50 | |
| D01 | 15.50 | |
| K01 | 15.50 | |
| X27 | 15.50 | |
| X56 | 15.50 | |
| X02 | 15.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
Luật kinh tế
7380107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.50 |
| C03 | 15.50 | |
| C04 | 15.50 | |
| X01 | 15.50 | |
| C00 | 15.50 | |
| D14 | 15.50 | |
| D15 | 15.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D14 | 15.50 |
| D15 | 15.50 | |
| D11 | 15.50 | |
| D01 | 15.50 | |
| X79 | 15.50 | |
| X78 | 15.50 | |
| A01 | 15.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
Quan hệ công chúng
7320108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.50 |
| C01 | 15.50 | |
| C03 | 15.50 | |
| C04 | 15.50 | |
| X02 | 15.50 | |
| C00 | 15.50 | |
| X01 | 15.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.50 |
| D09 | 15.50 | |
| D10 | 15.50 | |
| C03 | 15.50 | |
| C04 | 15.50 | |
| D15 | 15.50 | |
| D14 | 15.50 | |
| C00 | 15.50 | |
| A07 | 15.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.50 |
| A01 | 15.50 | |
| D01 | 15.50 | |
| C01 | 15.50 | |
| C04 | 15.50 | |
| X02 | 15.50 | |
| K01 | 15.50 | |
| X25 | 15.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
Thiết kế nội thất
7580108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.50 |
| C01 | 15.50 | |
| C04 | 15.50 | |
| X03 | 15.50 | |
| H01 | 15.50 | |
| V00 | 15.50 | |
| V02 | 15.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
Tâm lý học
7310401Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.50 |
| B03 | 15.50 | |
| C02 | 15.50 | |
| B08 | 15.50 | |
| D07 | 15.50 | |
| C00 | 15.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
Y khoa
7720101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B08 | 20.50 |
| A02 | 20.50 | |
| B00 | 20.50 | |
| X16 | 20.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 20 |
Điều dưỡng
7720301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 17.00 |
| X15 | 17.00 | |
| B08 | 17.00 | |
| A02 | 17.00 | |
| X14 | 17.00 | |
| D07 | 17.00 | |
| X10 | 17.00 | |
| X12 | 17.00 | |
| A00 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 18 |
Đông phương học
7310608Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.50 |
| D14 | 15.50 | |
| D15 | 15.50 | |
| D11 | 15.50 | |
| X78 | 15.50 | |
| C00 | 15.50 | |
| C03 | 15.50 | |
| C04 | 15.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
18 triệu/năm – 18 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Số ngành đào tạo
- 17
- Điểm cao nhất
- 20.50
Môi trường học tập


