Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội

Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội

Hà Nội huce.edu.vn dhxaydung@huce.edu.vn Thành lập 1966

Tổng quan trường học

Đào tạo

43 ngành đào tạo, khoảng 4.350 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

CTĐT Nghệ thuật và thiết kế

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTH0023.30
H0723.30
V0023.30
V0123.30
V0223.30

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

7510105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.30
A0123.30
A0223.30
B0023.30
C0123.30
C0223.30
D0723.30
X0623.30
X1423.30
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội23

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.60
A0123.60
C0123.60
D0723.60
X0623.60
X2623.60
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội24

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.60
A0125.60
C0125.60
D0125.60
D0725.60
X0625.60
X2625.60
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội26

Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.35
A0125.35
C0125.35
D0125.35
D0725.35
X0625.35
X2625.35
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội25

Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.10
A0125.10
C0125.10
D0125.10
D0725.10
X0625.10
X2625.10
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội25

Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):23

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội23

Khoa học dữ liệu

7460108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.00
A0125.00
C0125.00
D0125.00
D0725.00
X0625.00
X2625.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội25

Khoa học máy tính

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX2625.50
A0022.70
A0122.70
C0122.70
D0122.70
D0722.70
X0622.70
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội26

Kinh tế xây dựng

7580301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.90
A0124.90
C0124.90
D0124.90
D0724.90
X0524.90
X0624.90
X2624.90
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội25

Kiến trúc

7580101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0021.90
V0221.90
V1021.90

Kiến trúc cảnh quan

7580102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0020.40
V0220.40
V0620.40

Kiến trúc nội thất

7580103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0021.00
V0221.00

Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0020.50
V0220.50

Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.65
A0121.65
A0221.65
B0021.65
C0121.65
C0221.65
D0721.65
X0621.65
X1421.65
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội22

Kỹ thuật cơ khí

7520103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.60
A0125.60
C0125.60
D0725.60
X0625.60
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội26

Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.30
A0125.30
C0125.30
D0725.30
X0625.30
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội25

Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.40
A0125.40
C0125.40
D0725.40
X0625.40
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội25

Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.40
A0123.40
C0123.40
D0723.40
X0623.40
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội23

Kỹ thuật môi trường

7520320

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.00
A0123.00
A0223.00
B0023.00
C0123.00
C0223.00
D0723.00
X0623.00
X1423.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội23

Kỹ thuật vật liệu

7520309

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.30
A0124.30
A0224.30
B0024.30
C0124.30
C0224.30
D0724.30
X0624.30
X1424.30
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội24

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
A0122.00
C0122.00
D0122.00
D0722.00
X0622.00
D2421.00
D2921.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội24

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):21

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội21

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):22

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội22

Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.00
A0123.00
C0123.00
D0123.00
D0723.00
X0623.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội23

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.45

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.45
A0122.45
C0122.45
D0122.45
D0722.45
X0622.45
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội22

Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.25
A0123.25
C0123.25
D0723.25
X0623.25
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội23

Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.40
A0122.40
C0122.40
D0122.40
D0722.40
X0622.40
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội22

Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.50
A0122.50
C0122.50
D0122.50
D0722.50
X0622.50
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội23

Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.85
A0123.85
C0123.85
D0123.85
D0723.85
X0623.85
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội24

Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.00
A0124.00
C0124.00
D0724.00
D2424.00
D2924.00
X0624.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội24

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.00
A0127.00
C0127.00
X0627.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội27

Kỹ thuật điện

7520201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.75
A0125.75
C0125.75
D0725.75
X0625.75
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội26

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.00
A0126.00
C0126.00
D0126.00
D0726.00
X0526.00
X0626.00
X2626.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội26

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.20
A0125.20
C0125.20
D0125.20
D0725.20
X0525.20
X0625.20
X2625.20
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội25

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.60
A0125.60
C0125.60
D0125.60
D0725.60
X0525.60
X0625.60
X2625.60
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội26

Mỹ thuật đô thị

7210110

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTH0022.30
H0722.30
V0022.30
V0122.30
V0222.30

Quy hoạch vùng và đô thị

7580105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0021.30
V0121.30
V0221.30

Quản lý dự án

7340409

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.55
A0124.55
C0124.55
D0124.55
D0724.55
X0524.55
X0624.55
X2624.55
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội25

Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.65
A0123.65
C0123.65
D0123.65
D0723.65
X0523.65
X0623.65
X2623.65
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội24

Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.10
A0124.10
C0124.10
D0124.10
D0724.10
X0524.10
X0624.10
X2624.10
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội24

Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.35
A0124.35
C0124.35
D0124.35
D0724.35
X0524.35
X0624.35
X2624.35
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội24

Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.50
A0123.50
C0123.50
D0123.50
D0723.50
X0523.50
X0623.50
X2623.50
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội24

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

18.5 triệu/năm – 18.5 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
4.350
Số ngành đào tạo
43
Điểm cao nhất
27.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội | OmniFinder