Trường Đại Học Vinh

Trường Đại Học Vinh

Nghệ An vinhuni.edu.vn vinhuni@vinhuni.edu.vn Thành lập 1959

Tổng quan trường học

Đào tạo

62 ngành đào tạo.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 28.40.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Chính trị học

7310201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0021.00
C0321.00
C1921.00
D1421.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội21

Chăn nuôi

7620105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0016.00
B0416.00
C0316.00
C1416.00
D0116.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội16

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)

7510206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
A0118.00
A0418.00
C0118.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội18

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.50
A0120.50
A0220.50
C0120.50
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội21

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7510303

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
A0221.00
C0121.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội21

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch)

7510302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0318.00
C0118.00
C0218.00
D01(Gố18.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội18

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
A0420.00
C0120.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội20

Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường)

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
A1118.00
B0018.00
D0718.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội18

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0120.00
D0720.00
D0820.00
X2620.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội20

Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.00
D0721.00
D0821.00
X2621.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội21

Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A1117.00
B0017.00
D0717.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội17

Công nghệ tài chính

7340205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
C0117.00
D0117.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội17

Công tác xã hội

7760101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0019.00
C0319.00
C1919.00
D1419.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội19

Giáo dục Chính trị

7140205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.17

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC1927.17
C2027.17
D6626.17
C1425.67
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội27

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

7140208

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.40
C1927.40
C0326.40
C1226.40
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội27

Giáo dục Tiểu học

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.56

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0125.56
C0325.56
C0425.56
D0124.56
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội25

Khoa học cây trồng

7620110

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0016.00
B0816.00
C0216.00
C0316.00
C1416.00
D0116.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội16

Khoa học máy tính

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0119.50
D0719.50
D0819.50
X2619.50
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội20

Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế)

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
A0118.00
C0118.00
D0118.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội18

Kinh tế số

7310112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.50
A0118.50
C0118.50
D0118.50
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội19

Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng)

7580301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0118.00
C0418.00
C1418.00
D0118.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội18

Kiến trúc

7580101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0118.00
C0318.00
C0418.00
D0118.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội18

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.50
A0120.50
C0120.50
D0120.50
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội21

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng)

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0118.00
C0418.00
C1418.00
D0118.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội18

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị)

7580205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0117.00
C0417.00
C1417.00
D0117.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội17

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
A0221.00
C0121.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội21

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông)

7520207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0318.00
C0118.00
C0218.00
D01(Gố18.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội18

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0021.50
C0321.50
C1921.50
D1421.50
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội22

Luật dân sự và tố tụng dân sự

7380103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC1418.00
C1918.00
C2018.00
D6618.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội18

Luật hiến pháp và luật hành chính

7380102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC1418.00
C1918.00
C2018.00
D6618.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội18

Luật kinh tế

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC1421.00
C1921.00
C2021.00
D6621.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội21

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.60
D1423.60
D1523.60
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội24

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0124.20
D0424.20
D1424.20
D1524.20
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội24

Nuôi trồng thủy sản

7620301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
B0016.00
C0416.00
C1416.00
D0116.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội16

Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật

7620109

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0016.00
B0816.00
C0216.00
C0316.00
C1416.00
D0116.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội16

Quản lý giáo dục

7140114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.50
C1925.50
C2025.50
D1525.50
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội26

Quản lý nhà nước

7310205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0021.00
C0321.00
C1921.00
D1421.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội21

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0916.00
C0316.00
C1416.00
D0116.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội16

Quản lý văn hoá

7229042

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0018.00
C0318.00
C1918.00
D1418.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội18

Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản)

7850103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0916.00
C0416.00
C1416.00
D0116.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội16

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
C0121.00
D0121.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội21

Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
C0121.00
D0121.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội21

Quốc tế học

7310601

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0118.00
D1418.00
D1518.00
D6618.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội18

Sư phạm Hoá học

7140212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.00
B0025.50
D0725.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội26

Sư phạm Lịch sử

7140218

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0028.40
C1928.40
D1427.40
A0727.40
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội28

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

7140218

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC2028.40
C0027.90
C1927.90
A0726.90
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội28

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.92

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.92
C1927.92
D1426.92
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội28

Sư phạm Sinh học

7140213

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0223.90
B0023.90
B0323.90
B0822.90
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội24

Sư phạm Tin học

7140210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.15

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.15
D0121.15
D0721.15
X2621.15
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội21

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.73

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD1424.73
D1524.73
D0123.73
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội24

Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng)

7140231

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD1426.00
D1526.00
D0125.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội24

Sư phạm Toán học

7140209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.50
A0226.00
B0026.00
A0125.50
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội27

Sư phạm Toán học (lớp tài năng)

7140209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.80
A0226.30
B0026.30
A0125.80
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội27

Sư phạm Vật lý

7140211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.50
C0126.50
A0226.00
A0125.50
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội27

Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.16

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.16
B0023.66
D0723.16
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội24

Sư phạm Địa lý

7140219

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0028.20
C0427.20
D1527.20
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội28

Thú y

7640101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0017.00
B0417.00
C0317.00
C1417.00
D0117.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội17

Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
C0121.00
D0121.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội21

Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
C0120.00
D0120.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội20

Tâm lý học giáo dục

7310403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.50
C1925.50
B0324.50
D0124.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội24

Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)

7310630

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0022.00
C0322.00
C1922.00
D1422.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội22

Điều dưỡng

7720301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0020.00
B0320.00
B0420.00
D0820.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội20

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

11.9 triệu/năm – 11.9 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Số ngành đào tạo
62
Điểm cao nhất
28.40

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Vinh | OmniFinder