

Trường Đại Học Vinh
Tổng quan trường học
Đào tạo
62 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 28.40.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Chính trị học
7310201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 21.00 |
| C03 | 21.00 | |
| C19 | 21.00 | |
| D14 | 21.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 21 |
Chăn nuôi
7620105Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 16.00 |
| B04 | 16.00 | |
| C03 | 16.00 | |
| C14 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 16 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)
7510206Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| A04 | 18.00 | |
| C01 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 18 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.50 |
| A01 | 20.50 | |
| A02 | 20.50 | |
| C01 | 20.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 21 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
7510303Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| A02 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 21 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch)
7510302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 18.00 |
| C01 | 18.00 | |
| C02 | 18.00 | |
| D01(Gố | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 18 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| A04 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 20 |
Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường)
7420201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A11 | 18.00 | |
| B00 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 18 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 20.00 |
| D07 | 20.00 | |
| D08 | 20.00 | |
| X26 | 20.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 20 |
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.00 |
| D07 | 21.00 | |
| D08 | 21.00 | |
| X26 | 21.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 21 |
Công nghệ thực phẩm
7540101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A11 | 17.00 | |
| B00 | 17.00 | |
| D07 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 17 |
Công nghệ tài chính
7340205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| C01 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 17 |
Công tác xã hội
7760101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 19.00 |
| C03 | 19.00 | |
| C19 | 19.00 | |
| D14 | 19.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 19 |
Giáo dục Chính trị
7140205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.17
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C19 | 27.17 |
| C20 | 27.17 | |
| D66 | 26.17 | |
| C14 | 25.67 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 27 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
7140208Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.40
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.40 |
| C19 | 27.40 | |
| C03 | 26.40 | |
| C12 | 26.40 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 27 |
Giáo dục Tiểu học
7140202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.56
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 25.56 |
| C03 | 25.56 | |
| C04 | 25.56 | |
| D01 | 24.56 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 25 |
Khoa học cây trồng
7620110Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 16.00 |
| B08 | 16.00 | |
| C02 | 16.00 | |
| C03 | 16.00 | |
| C14 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 16 |
Khoa học máy tính
7480101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 19.50 |
| D07 | 19.50 | |
| D08 | 19.50 | |
| X26 | 19.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 20 |
Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế)
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| C01 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 18 |
Kinh tế số
7310112Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.50 |
| A01 | 18.50 | |
| C01 | 18.50 | |
| D01 | 18.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 19 |
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng)
7580301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 18.00 |
| C04 | 18.00 | |
| C14 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 18 |
Kiến trúc
7580101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 18.00 |
| C03 | 18.00 | |
| C04 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 18 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.50 |
| A01 | 20.50 | |
| C01 | 20.50 | |
| D01 | 20.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 21 |
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng)
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 18.00 |
| C04 | 18.00 | |
| C14 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 18 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị)
7580205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 17.00 |
| C04 | 17.00 | |
| C14 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 17 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7520216Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| A02 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 21 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông)
7520207Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 18.00 |
| C01 | 18.00 | |
| C02 | 18.00 | |
| D01(Gố | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 18 |
Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 21.50 |
| C03 | 21.50 | |
| C19 | 21.50 | |
| D14 | 21.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 22 |
Luật dân sự và tố tụng dân sự
7380103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C14 | 18.00 |
| C19 | 18.00 | |
| C20 | 18.00 | |
| D66 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 18 |
Luật hiến pháp và luật hành chính
7380102Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C14 | 18.00 |
| C19 | 18.00 | |
| C20 | 18.00 | |
| D66 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 18 |
Luật kinh tế
7380107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C14 | 21.00 |
| C19 | 21.00 | |
| C20 | 21.00 | |
| D66 | 21.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 21 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 23.60 |
| D14 | 23.60 | |
| D15 | 23.60 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 24 |
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 24.20 |
| D04 | 24.20 | |
| D14 | 24.20 | |
| D15 | 24.20 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 24 |
Nuôi trồng thủy sản
7620301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| B00 | 16.00 | |
| C04 | 16.00 | |
| C14 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 16 |
Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật
7620109Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 16.00 |
| B08 | 16.00 | |
| C02 | 16.00 | |
| C03 | 16.00 | |
| C14 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 16 |
Quản lý giáo dục
7140114Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.50 |
| C19 | 25.50 | |
| C20 | 25.50 | |
| D15 | 25.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 26 |
Quản lý nhà nước
7310205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 21.00 |
| C03 | 21.00 | |
| C19 | 21.00 | |
| D14 | 21.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 21 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A09 | 16.00 | |
| C03 | 16.00 | |
| C14 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 16 |
Quản lý văn hoá
7229042Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 18.00 |
| C03 | 18.00 | |
| C19 | 18.00 | |
| D14 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 18 |
Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản)
7850103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A09 | 16.00 | |
| C04 | 16.00 | |
| C14 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 16 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 21 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 21 |
Quốc tế học
7310601Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 18.00 |
| D14 | 18.00 | |
| D15 | 18.00 | |
| D66 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 18 |
Sư phạm Hoá học
7140212Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.00 |
| B00 | 25.50 | |
| D07 | 25.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 26 |
Sư phạm Lịch sử
7140218Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.40
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 28.40 |
| C19 | 28.40 | |
| D14 | 27.40 | |
| A07 | 27.40 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 28 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lí
7140218Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.40
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C20 | 28.40 |
| C00 | 27.90 | |
| C19 | 27.90 | |
| A07 | 26.90 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 28 |
Sư phạm Ngữ văn
7140217Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.92
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.92 |
| C19 | 27.92 | |
| D14 | 26.92 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 28 |
Sư phạm Sinh học
7140213Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.90
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A02 | 23.90 |
| B00 | 23.90 | |
| B03 | 23.90 | |
| B08 | 22.90 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 24 |
Sư phạm Tin học
7140210Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.15
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.15 |
| D01 | 21.15 | |
| D07 | 21.15 | |
| X26 | 21.15 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 21 |
Sư phạm Tiếng Anh
7140231Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.73
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D14 | 24.73 |
| D15 | 24.73 | |
| D01 | 23.73 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 24 |
Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng)
7140231Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D14 | 26.00 |
| D15 | 26.00 | |
| D01 | 25.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 24 |
Sư phạm Toán học
7140209Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.50 |
| A02 | 26.00 | |
| B00 | 26.00 | |
| A01 | 25.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 27 |
Sư phạm Toán học (lớp tài năng)
7140209Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.80 |
| A02 | 26.30 | |
| B00 | 26.30 | |
| A01 | 25.80 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 27 |
Sư phạm Vật lý
7140211Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.50 |
| C01 | 26.50 | |
| A02 | 26.00 | |
| A01 | 25.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 27 |
Sư phạm khoa học tự nhiên
7140247Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.16
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.16 |
| B00 | 23.66 | |
| D07 | 23.16 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 24 |
Sư phạm Địa lý
7140219Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 28.20 |
| C04 | 27.20 | |
| D15 | 27.20 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 28 |
Thú y
7640101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 17.00 |
| B04 | 17.00 | |
| C03 | 17.00 | |
| C14 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 17 |
Thương mại điện tử
7340122Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 21 |
Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 20 |
Tâm lý học giáo dục
7310403Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.50 |
| C19 | 25.50 | |
| B03 | 24.50 | |
| D01 | 24.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 24 |
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)
7310630Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 22.00 |
| C03 | 22.00 | |
| C19 | 22.00 | |
| D14 | 22.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 22 |
Điều dưỡng
7720301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 20.00 |
| B03 | 20.00 | |
| B04 | 20.00 | |
| D08 | 20.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 20 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
11.9 triệu/năm – 11.9 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Số ngành đào tạo
- 62
- Điểm cao nhất
- 28.40
Môi trường học tập


