
VJU
Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội
Tổng quan trường học
Đào tạo
9 ngành đào tạo, khoảng 245 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 22.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTH
7540101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| D28 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| D06 | 20.00 | |
| B00 | 20.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 20 |
Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCT
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| D28 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| X06 | 21.00 | |
| A02 | 21.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 21 |
Cơ điện tử thông minh (EMJM)
7520114Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.50 |
| A01 | 20.50 | |
| D28 | 20.50 | |
| D01 | 20.50 | |
| D06 | 20.50 | |
| C01 | 20.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 21 |
Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.75 |
| A01 | 20.75 | |
| D28 | 20.75 | |
| D01 | 20.75 | |
| D06 | 20.75 | |
| C01 | 20.75 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 21 |
Kỹ thuật Xây dựng – ECE
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| D28 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| D06 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 20 |
Nhật Bản học – BJS
7310613Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 22.00 |
| D28 | 22.00 | |
| D01 | 22.00 | |
| D06 | 22.00 | |
| D14 | 22.00 | |
| C00 | 22.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 22 |
Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESAS
7620101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| D28 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| D06 | 20.00 | |
| C02 | 20.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 20 |
Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICA
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| D28 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| D06 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 20 |
Đổi mới và Phát triển toàn cầu – BGDI
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 20.50 |
| D01 | 20.50 | |
| D07 | 20.50 | |
| D08 | 20.50 | |
| D09 | 20.50 | |
| D10 | 20.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 21 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
25 triệu/năm – 25 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 245
- Số ngành đào tạo
- 9
- Điểm cao nhất
- 22.00
Môi trường học tập


