Trường Đại Học Việt Đức

Trường Đại Học Việt Đức

TP. Hồ Chí Minh vgu.edu.vn study@vgu.edu.vn Thành lập 2008

Tổng quan trường học

Đào tạo

11 ngành đào tạo, khoảng 1.015 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.50.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Khoa học máy tính (CSE)

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
C0121.00
A0221.00
D2821.00
D2921.00
D2621.00
D2721.00
D3021.00
A0421.00
X0521.00
A0321.00
X0621.00
X0821.00
X0721.00
AH321.00
D0721.00
B0021.00
C0221.00
D2421.00
D2321.00
D2121.00
D2221.00
D2521.00
A0521.00
A0621.00
X0921.00
B0821.00
D0821.00
B0321.00
X1321.00
B0221.00
D3221.00
D3321.00
D3421.00
D3121.00
D3521.00
X1421.00
X1521.00
X1621.00
D0121.00
X2521.00
X2621.00
X2721.00
X2821.00

Kinh tế học (BSE)

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
A0119.00
C0119.00
A0219.00
D2819.00
D2919.00
D2619.00
D2719.00
D3019.00
A0419.00
X0519.00
A0319.00
X0619.00
X0819.00
X0719.00
AH319.00
D0719.00
B0019.00
C0219.00
D2419.00
D2319.00
D2119.00
D2219.00
D2519.00
A0519.00
A0619.00
X0919.00
B0819.00
D0819.00
B0319.00
X1319.00
B0219.00
D3219.00
D3319.00
D3419.00
D3119.00
D3519.00
X1419.00
X1519.00
X1619.00
X0219.00
X0319.00
X0419.00
X2919.00

Kiến trúc (ARC)

7580101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
D2620.00
D2720.00
D2820.00
D2920.00
D3020.00
AH320.00
V0020.00
A0420.00
V0120.00
H0120.00
V0220.00
H0420.00
C0120.00

Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
A0119.00
D2619.00
D2819.00
D2919.00
D2719.00
D3019.00
A0419.00
X0719.00
X0619.00
AH219.00
D0719.00
D2319.00
D2419.00
D2119.00
D2219.00
D2519.00
D0119.00
X2619.00
X2719.00
C0119.00

Kỹ thuật cơ khí (MEN)

7520103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
C0120.00
A0220.00
D2820.00
D2920.00
D2620.00
D2720.00
D3020.00
A0420.00
X0520.00
A0320.00
X0620.00
X0820.00
X0720.00
AH320.00
D0720.00
D2420.00
D2120.00
D2220.00
D2520.00
AH220.00
X2720.00

Kỹ thuật cơ điện tử (MEC)

7520114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.50
A0126.50
C0126.50
A0226.50
D2826.50
D2926.50
D2626.50
D2726.50
D3026.50
A0426.50
X0526.50
A0326.50
X0626.50
X0826.50
X0726.50
AH326.50
D0726.50
D2426.50
D2126.50
D2226.50
D2526.50
AH226.50
X2726.50
X2826.50
X1026.50
X1126.50
X1226.50
A0526.50
A0626.50
x0226.50
X0326.50
X0426.50
X1426.50
X1526.50
X1626.50

Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững (SPE)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
A0119.00
C0119.00
A0219.00
D2819.00
D2919.00
D2619.00
D2719.00
D3019.00
A0419.00
X0519.00
A0319.00
X0619.00
X0819.00
X0719.00
AH319.00
D0719.00
B0019.00
C0219.00
D2419.00
D2319.00
D2119.00
D2219.00
D2519.00
A0519.00
A0619.00
X0919.00
B0819.00
D0819.00
B0319.00
X1319.00
B0219.00
D3219.00
D3319.00
D3419.00
D3119.00
D3519.00
X1419.00
X1519.00
X1619.00
D0119.00
X2519.00
X2619.00
X2719.00
X2819.00

Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
A0118.00
D2618.00
D2818.00
D2918.00
D2718.00
D3018.00
A0418.00
X0718.00
X0618.00
AH218.00
D0718.00
D2318.00
D2418.00
D2118.00
D2218.00
D2518.00
D0118.00
X2618.00
X2718.00
C0118.00

Kỹ thuật điện và máy tính (ECE)

7520201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
C0120.00
A0220.00
D2820.00
D2920.00
D2620.00
D2720.00
D3020.00
A0420.00
X0520.00
A0320.00
X0620.00
X0820.00
X0720.00
AH320.00
D0720.00
D2420.00
D2120.00
D2220.00
D2520.00
AH220.00

Quản trị kinh doanh (BBA)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
C0120.00
A0220.00
D2820.00
D2920.00
D2620.00
D2720.00
D3020.00
A0420.00
X0520.00
A0320.00
X0620.00
X0820.00
X0720.00
AH320.00
D0720.00
B0020.00
C0220.00
D2420.00
D2320.00
D2120.00
D2220.00
D2520.00
A0520.00
A0620.00
X0920.00
B0820.00
D0820.00
B0320.00
X1320.00
B0220.00
D3220.00
D3320.00
D3420.00
D3120.00
D3520.00
X1420.00
X1520.00
X1620.00
X0220.00
X0320.00
X0420.00
X2920.00

Tài chính và Kế toán (BFA)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
C0120.00
A0220.00
D2820.00
D2920.00
D2620.00
D2720.00
D3020.00
A0420.00
X0520.00
A0320.00
X0620.00
X0820.00
X0720.00
AH320.00
D0720.00
B0020.00
C0220.00
D2420.00
D2320.00
D2120.00
D2220.00
D2520.00
A0520.00
A0620.00
X0920.00
B0820.00
D0820.00
B0320.00
X1320.00
B0220.00
D3220.00
D3320.00
D3420.00
D3120.00
D3520.00
X1420.00
X1520.00
X1620.00
X0220.00
X0320.00
X0420.00
X2920.00

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

42.6 triệu/năm – 42.6 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
1.015
Số ngành đào tạo
11
Điểm cao nhất
26.50

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Việt Đức | OmniFinder