

Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM
Tổng quan trường học
Đào tạo
14 ngành đào tạo, khoảng 640 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.75.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Di sản học, chuyên ngành Di sản và bảo tàng
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.00 |
| C14 | 25.00 | |
| D01 | 25.00 | |
| D04 | 25.00 | |
| D14 | 25.00 | |
| D15 | 25.00 |
Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch
7810101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 24.80 |
| C14 | 24.80 | |
| D01 | 24.80 | |
| D04 | 24.80 | |
| D14 | 24.80 | |
| D15 | 24.80 |
Du lịch
7810101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.00 |
| C14 | 26.00 | |
| D01 | 26.00 | |
| D04 | 26.00 |
Kinh doanh xuất bản phẩm
7320402Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.95
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 24.95 |
| C03 | 24.95 | |
| C14 | 24.95 | |
| D01 | 24.95 | |
| D10 | 24.95 | |
| D14 | 24.95 | |
| D15 | 24.95 |
Quản lý văn hoá
7229042Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | R01 | 24.10 |
| R02 | 24.10 | |
| R03 | 24.10 | |
| R04 | 24.10 |
Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội
7229042Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.95
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.95 |
| C14 | 25.95 | |
| D01 | 25.95 | |
| D14 | 25.95 | |
| D15 | 25.95 |
Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch
7229042Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.55
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.55 |
| C14 | 26.55 | |
| D01 | 26.55 | |
| D14 | 26.55 | |
| D15 | 26.55 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.85
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.85 |
| C14 | 25.85 | |
| D01 | 25.85 | |
| D04 | 25.85 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.05
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.05 |
| C14 | 26.05 | |
| D01 | 26.05 | |
| D04 | 26.05 |
Thông tin - Thư viện
7320201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 24.80 |
| D01 | 24.80 | |
| D09 | 24.80 | |
| D15 | 24.80 |
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 24.50 |
| C03 | 24.50 | |
| C04 | 24.50 | |
| D01 | 24.50 | |
| D10 | 24.50 | |
| D15 | 24.50 |
Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa
7229040Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.95
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.95 |
| C03 | 25.95 | |
| C04 | 25.95 | |
| C14 | 25.95 | |
| D01 | 25.95 | |
| D14 | 25.95 | |
| D15 | 25.95 |
Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa
7229040Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.75 |
| D01 | 26.75 | |
| D14 | 26.75 | |
| D15 | 26.75 |
Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam
7229040Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.80 |
| C03 | 25.80 | |
| C04 | 25.80 | |
| C14 | 25.80 | |
| D01 | 25.80 | |
| D14 | 25.80 | |
| D15 | 25.80 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
15 triệu/năm – 15 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 640
- Số ngành đào tạo
- 14
- Điểm cao nhất
- 26.75
Môi trường học tập


