

Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa
Tổng quan trường học
Đào tạo
24 ngành đào tạo, khoảng 1.960 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.32.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Chuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.00 |
| C20 | 15.00 | |
| X74 | 15.00 | |
| D15 | 15.00 | |
| D66 | 15.00 | |
| X78 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 37 |
Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.00 |
| C20 | 15.00 | |
| X74 | 15.00 | |
| D15 | 15.00 | |
| D66 | 15.00 | |
| X78 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 37 |
Công nghệ truyền thông
7320106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.00 |
| C01 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| D66 | 15.00 | |
| X78 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 37 |
Công tác xã hội
7760101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.00 |
| C04 | 15.00 | |
| C20 | 15.00 | |
| X74 | 15.00 | |
| D66 | 15.00 | |
| X78 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 37 |
Du lịch
7810101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.00 |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D66 | 15.00 | |
| X78 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 37 |
Giáo dục Mầm non
7140201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.89
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | M01 | 26.89 |
| M07 | 26.89 | |
| M10 | 26.89 | |
| M11 | 26.89 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 66 |
Giáo dục Thể chất
7140206Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.76
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | T00 | 26.76 |
| T03 | 26.76 | |
| T05 | 26.76 | |
| T06 | 26.76 | |
| T08 | 26.76 | |
| T09 | 26.76 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 66 |
Giáo dục Tiểu học
7140202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.32
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | M00 | 27.32 |
| A01 | 27.32 | |
| D01 | 27.32 | |
| C04 | 27.32 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 68 |
Huấn luyện thể thao
7140207Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | T00 | 15.00 |
| T03 | 15.00 | |
| T05 | 15.00 | |
| T06 | 15.00 | |
| T08 | 15.00 | |
| T09 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 37 |
Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 18.00 |
| C20 | 18.00 | |
| X74 | 18.00 | |
| D15 | 18.00 | |
| D66 | 18.00 | |
| X78 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 44 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.00 |
| D14 | 15.00 | |
| D15 | 15.00 | |
| D66 | 15.00 | |
| X78 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 37 |
Quản lý nhà nước
7310205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.00 |
| C04 | 15.00 | |
| C20 | 15.00 | |
| X74 | 15.00 | |
| D66 | 15.00 | |
| X78 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 37 |
Quản lý thể dục thể thao
7810301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | T00 | 15.00 |
| T03 | 15.00 | |
| T05 | 15.00 | |
| T06 | 15.00 | |
| T08 | 15.00 | |
| T09 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 37 |
Quản lý văn hoá
7229042Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.00 |
| C04 | 15.00 | |
| C20 | 15.00 | |
| X74 | 15.00 | |
| D66 | 15.00 | |
| X78 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 37 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.00 |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D84 | 15.00 | |
| X25 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 37 |
Quản trị khách sạn
7810201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.00 |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D84 | 15.00 | |
| X25 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 37 |
Quản trị nhân lực
7340404Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| C00 | 15.00 | |
| C20 | 15.00 | |
| X74 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 37 |
Sư phạm Mỹ thuật
7140222Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.46
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | H00 | 26.46 |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 64 |
Sư phạm Tin học
7140210Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.00 |
| C01 | 26.00 | |
| C04 | 26.00 | |
| D01 | 26.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 63 |
Sư phạm Âm nhạc
7140221Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.27
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | N00 | 25.27 |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 60 |
Thanh nhạc
7210205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | N00 | 15.00 |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 37 |
Thiết kế thời trang
7210404Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | H00 | 15.00 |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 37 |
Thông tin - Thư viện
7320201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.00 |
| C20 | 15.00 | |
| X74 | 15.00 | |
| D15 | 15.00 | |
| D66 | 15.00 | |
| X78 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 37 |
Đồ họa
7210403Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | H00 | 15.00 |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 37 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
11.3 triệu/năm – 11.3 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 1.960
- Số ngành đào tạo
- 24
- Điểm cao nhất
- 27.32
Môi trường học tập


