Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa

Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa

Thanh Hóa tucst.edu.vn dhvhttdlth@gmail.com Thành lập 2011

Tổng quan trường học

Đào tạo

24 ngành đào tạo, khoảng 1.960 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.32.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Chuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
C2015.00
X7415.00
D1515.00
D6615.00
X7815.00
ĐGNLĐGTD (TSA)37

Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
C2015.00
X7415.00
D1515.00
D6615.00
X7815.00
ĐGNLĐGTD (TSA)37

Công nghệ truyền thông

7320106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
C0115.00
C0415.00
D6615.00
X7815.00
ĐGNLĐGTD (TSA)37

Công tác xã hội

7760101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
C0415.00
C2015.00
X7415.00
D6615.00
X7815.00
ĐGNLĐGTD (TSA)37

Du lịch

7810101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
C0415.00
D0115.00
D6615.00
X7815.00
ĐGNLĐGTD (TSA)37

Giáo dục Mầm non

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.89

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTM0126.89
M0726.89
M1026.89
M1126.89
ĐGNLĐGTD (TSA)66

Giáo dục Thể chất

7140206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.76

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTT0026.76
T0326.76
T0526.76
T0626.76
T0826.76
T0926.76
ĐGNLĐGTD (TSA)66

Giáo dục Tiểu học

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.32

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTM0027.32
A0127.32
D0127.32
C0427.32
ĐGNLĐGTD (TSA)68

Huấn luyện thể thao

7140207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTT0015.00
T0315.00
T0515.00
T0615.00
T0815.00
T0915.00
ĐGNLĐGTD (TSA)37

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0018.00
C2018.00
X7418.00
D1518.00
D6618.00
X7818.00
ĐGNLĐGTD (TSA)44

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0115.00
D1415.00
D1515.00
D6615.00
X7815.00
ĐGNLĐGTD (TSA)37

Quản lý nhà nước

7310205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
C0415.00
C2015.00
X7415.00
D6615.00
X7815.00
ĐGNLĐGTD (TSA)37

Quản lý thể dục thể thao

7810301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTT0015.00
T0315.00
T0515.00
T0615.00
T0815.00
T0915.00
ĐGNLĐGTD (TSA)37

Quản lý văn hoá

7229042

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
C0415.00
C2015.00
X7415.00
D6615.00
X7815.00
ĐGNLĐGTD (TSA)37

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
C0415.00
D0115.00
D8415.00
X2515.00
ĐGNLĐGTD (TSA)37

Quản trị khách sạn

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
C0415.00
D0115.00
D8415.00
X2515.00
ĐGNLĐGTD (TSA)37

Quản trị nhân lực

7340404

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
C0015.00
C2015.00
X7415.00
D0115.00
ĐGNLĐGTD (TSA)37

Sư phạm Mỹ thuật

7140222

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.46

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTH0026.46
ĐGNLĐGTD (TSA)64

Sư phạm Tin học

7140210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.00
C0126.00
C0426.00
D0126.00
ĐGNLĐGTD (TSA)63

Sư phạm Âm nhạc

7140221

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.27

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTN0025.27
ĐGNLĐGTD (TSA)60

Thanh nhạc

7210205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTN0015.00
ĐGNLĐGTD (TSA)37

Thiết kế thời trang

7210404

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTH0015.00
ĐGNLĐGTD (TSA)37

Thông tin - Thư viện

7320201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
C2015.00
X7415.00
D1515.00
D6615.00
X7815.00
ĐGNLĐGTD (TSA)37

Đồ họa

7210403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTH0015.00
ĐGNLĐGTD (TSA)37

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

11.3 triệu/năm – 11.3 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
1.960
Số ngành đào tạo
24
Điểm cao nhất
27.32

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa | OmniFinder