

Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội
Tổng quan trường học
Đào tạo
20 ngành đào tạo, khoảng 1.750 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.55.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Báo chí
7320101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.27
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.27 |
| X70 | 27.27 | |
| C03 | 25.77 | |
| C04 | 25.77 | |
| D14 | 25.77 | |
| D15 | 25.77 | |
| X01 | 25.77 | |
| X78 | 25.77 | |
| D01 | 25.27 |
Bảo tàng học
7320305Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.20 |
| X70 | 25.20 | |
| D01 | 23.20 |
Hướng dẫn Du lịch quốc tế
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D14 | 23.30 |
| D15 | 23.30 | |
| X78 | 23.30 | |
| D01 | 22.80 |
Kinh doanh xuất bản phẩm
7320402Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.76
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.76 |
| X70 | 25.76 | |
| D01 | 23.76 |
Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.81
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.81 |
| X70 | 26.81 | |
| D01 | 24.81 |
Lữ hành, hướng dẫn du lịch
7810101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.20 |
| X70 | 27.20 | |
| D01 | 25.20 |
Nghiên cứu văn hóa
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.73
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.73 |
| X70 | 26.73 | |
| C03 | 25.23 | |
| C04 | 25.23 | |
| D14 | 25.23 | |
| D15 | 25.23 | |
| X01 | 25.23 | |
| X78 | 25.23 | |
| D01 | 24.73 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.41
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D14 | 25.41 |
| D15 | 25.41 | |
| X78 | 25.41 | |
| D01 | 24.91 |
Phát triển công nghiệp văn hóa
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.83
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 24.83 |
| X70 | 24.83 | |
| C03 | 23.33 | |
| C04 | 23.33 | |
| D14 | 23.33 | |
| D15 | 23.33 | |
| X01 | 23.33 | |
| X78 | 23.33 | |
| D01 | 22.83 |
Quản lý di sản văn hóa
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.94
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.94 |
| X70 | 25.94 | |
| C03 | 24.44 | |
| C04 | 24.44 | |
| D14 | 24.44 | |
| D15 | 24.44 | |
| X01 | 24.44 | |
| X78 | 24.44 | |
| D01 | 23.94 |
Quản lý thông tin
7320205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.27
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.27 |
| X70 | 26.27 | |
| D01 | 24.27 |
Quản trị du lịch cộng đồng
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.62
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.62 |
| X70 | 26.62 | |
| D01 | 24.62 |
Quản trị kinh doanh du lịch
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.05
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.05 |
| X70 | 27.05 | |
| D01 | 25.05 |
Quản trị thư viện
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.50 |
| X70 | 25.50 | |
| C03 | 24.00 | |
| C04 | 24.00 | |
| D14 | 24.00 | |
| D15 | 24.00 | |
| X01 | 24.00 | |
| X78 | 24.00 | |
| D01 | 23.50 |
Thư viện và thiết bị trường học
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.34
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.34 |
| X70 | 25.34 | |
| D01 | 23.34 |
Tổ chức hoạt động nghệ thuật
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.21
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.21 |
| X70 | 27.21 | |
| C03 | 25.71 | |
| C04 | 25.71 | |
| D14 | 25.71 | |
| D15 | 25.71 | |
| X01 | 25.71 | |
| X78 | 25.71 | |
| D01 | 25.21 |
Tổ chức sự kiện văn hóa
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.55
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.55 |
| X70 | 27.55 | |
| C03 | 26.05 | |
| C04 | 26.05 | |
| D14 | 26.05 | |
| D15 | 26.05 | |
| X01 | 26.05 | |
| X78 | 26.05 | |
| D01 | 25.55 |
Văn hóa du lịch
7810101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.83
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.83 |
| X70 | 26.83 | |
| D01 | 24.83 |
Văn hóa truyền thông
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.36
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.36 |
| X70 | 27.36 | |
| C03 | 25.86 | |
| C04 | 25.86 | |
| D14 | 25.86 | |
| D15 | 25.86 | |
| X01 | 25.86 | |
| X78 | 25.86 | |
| D01 | 25.36 |
Văn hóa đối ngoại
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.00 |
| X70 | 27.00 | |
| C03 | 25.50 | |
| C04 | 25.50 | |
| D14 | 25.50 | |
| D15 | 25.50 | |
| X01 | 25.50 | |
| X78 | 25.50 | |
| D01 | 25.00 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
13.8 triệu/năm – 13.8 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 1.750
- Số ngành đào tạo
- 20
- Điểm cao nhất
- 27.55
Môi trường học tập


