Đại Học Trà Vinh

Đại Học Trà Vinh

Trà Vinh www.tvu.edu.vn tvu@tvu.edu.vn Thành lập 2001

Tổng quan trường học

Đào tạo

47 ngành đào tạo, khoảng 7.140 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 22.50.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

7210210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.62

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTN0017.62

Bảo vệ thực vật

7620112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0214.00
B0014.00
B0814.00
X1214.00
X1414.00
X1614.00
X2814.00

Chính trị học

7310201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.52

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0016.52
C2016.52
D0116.52
X7416.52
Y0716.52
Y0816.52
Y0916.52

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0315.00
A0415.00
X0515.00
X0615.00
X0715.00

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0215.00
A0315.00
X0515.00
X0615.00
X0715.00

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0215.00
A0315.00
X0515.00
X0615.00
X0715.00

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
B0015.00
C0215.00
D0715.00
X0915.00
X1015.00
X1115.00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0215.00
A0315.00
X0515.00
X0615.00
X0715.00

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7510303

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0315.00
C0115.00
X0515.00
X0615.00
X0715.00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0315.00
C0115.00
X0515.00
X0615.00
X0715.00

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0214.00
B0014.00
B0814.00
X1214.00
X1414.00
X1614.00
X2814.00

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
D0715.00
X0615.00
X2615.00
X2715.00

Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0214.00
B0014.00
B0814.00
X1214.00
X1414.00
X1614.00
X2814.00

Công tác xã hội

7760101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.52

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0016.52
C0816.52
C2016.52
D6616.52
X6616.52
X7416.52
X7816.52

Dược học

7720201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
B0019.00

Hóa dược

7720203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A1114.00
B0014.00
D0714.00
X0914.00
X1014.00
X1114.00

Kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0115.00
D0115.00
X2515.00
X2615.00
X5315.00

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0115.00
D0115.00
X2515.00
X2615.00
X5315.00

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.25
B0017.25

Kỹ thuật môi trường

7520320

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0114.00
A0214.00
B0014.00
B0814.00
X0614.00
X1014.00
X1414.00

Kỹ thuật phục hồi chức năng

7720603

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.25
B0017.25

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0315.00
A0415.00
X0515.00
X0615.00
X0715.00

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.50
B0021.50

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.25
C1419.25
D0119.25
D8419.25
X0319.25
X2319.25
X2619.25

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.77

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.77
A0116.77
C0016.77
D0116.77
X2516.77
X7016.77
X7816.77

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0115.00
D0915.00
D1015.00
D1415.00
D1515.00
X2615.00
X7815.00

Ngôn ngữ Khmer

7220106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
D0115.00
D1415.00
X0115.00
X7015.00
X7515.00
X7915.00

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0122.50
D0422.50
D1422.50
D1522.50
X7822.50
X7922.50
X9122.50

Nuôi trồng thủy sản

7620301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0214.00
B0014.00
B0814.00
X1214.00
X1414.00
X1614.00
X2814.00

Nông nghiệp

7620101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0214.00
B0014.00
B0814.00
X1214.00
X1414.00
X1614.00
X2814.00

Quản lý nhà nước

7310205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0016.00
C0416.00
D0116.00
X7016.00
X7116.00
X7816.00
X7916.00

Quản lý thể dục thể thao

7810301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0322.00
B0822.00
C0022.00
C1422.00
D1422.00
X0122.00
X5822.00

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
B0014.00
B0214.00
B0814.00
X0614.00
X1014.00
X1414.00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
C0415.00
D0115.00
D1415.00
D1515.00
X7015.00
X7415.00

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0815.00
D0115.00
X0215.00
X2515.00
X2715.00

Quản trị văn phòng

7340406

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
C0415.00
D0115.00
X7015.00
X7115.00
X7815.00
X7915.00

Răng - Hàm - Mặt

7720501

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0020.75
B0820.75

Thú y

7640101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0214.00
B0014.00
B0814.00
X1214.00
X1414.00
X1614.00
X2814.00

Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C1415.00
X0615.00
X0715.00
X2615.00
X5615.00

Trí tuệ nhân tạo

7480107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
D0715.00
X0615.00
X2615.00
X2715.00

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0115.00
D0115.00
X2515.00
X5315.00
X5515.00

Văn hóa học

7229040

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
C0415.00
D0115.00
D1415.00
D1515.00
X7015.00
X7415.00

Y học dự phòng

7720110

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0017.00
B0817.00

Y khoa

7720101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0021.25
B0821.25

Y tế công cộng

7720701

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
B0015.00

Âm nhạc học

7210201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.62

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTN0017.62

Điều dưỡng

7720301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0017.25
B0817.25

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

15 triệu/năm – 15 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
7.140
Số ngành đào tạo
47
Điểm cao nhất
22.50

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Đại Học Trà Vinh | OmniFinder