

Trường Đại Học Tôn Đức Thắng
Tổng quan trường học
Đào tạo
123 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 36.19.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Bảo hộ lao động
7850201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| B00 | 20.00 | |
| B03 | 20.00 | |
| B08 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| C02 | 20.00 | |
| D07 | 20.00 |
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
7850201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| B00 | 20.00 | |
| B03 | 20.00 | |
| B08 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| C02 | 20.00 | |
| D07 | 20.00 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)
7510406Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| B00 | 20.00 | |
| B03 | 20.00 | |
| B08 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| C02 | 20.00 | |
| D07 | 20.00 |
Công nghệ sinh học
7420201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.27
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A02 | 25.27 |
| B00 | 25.27 | |
| B03 | 25.27 | |
| B08 | 25.27 | |
| X14 | 25.27 | |
| X15 | 25.27 | |
| A01 | 25.27 |
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
7420201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A02 | 22.00 |
| B00 | 22.00 | |
| B03 | 22.00 | |
| B08 | 22.00 | |
| X14 | 22.00 | |
| X15 | 22.00 | |
| A01 | 22.00 |
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến
7420201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A02 | 22.00 |
| B00 | 22.00 | |
| B03 | 22.00 | |
| B08 | 22.00 | |
| X14 | 22.00 | |
| X15 | 22.00 | |
| A01 | 22.00 |
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
7420201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A02 | 22.00 |
| B00 | 22.00 | |
| B03 | 22.00 | |
| B08 | 22.00 | |
| X14 | 22.00 | |
| X15 | 22.00 | |
| A01 | 22.00 |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.00 |
| A01 | 26.00 | |
| C01 | 26.00 | |
| D01 | 26.00 | |
| D07 | 26.00 | |
| X26 | 26.00 |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| C01 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| D07 | 24.00 | |
| X26 | 24.00 |
Công tác xã hội
7760101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):30.36
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 30.36 |
| D14 | 30.11 | |
| C04 | 30.11 | |
| C03 | 30.11 | |
| C01 | 30.11 | |
| D01 | 29.86 | |
| C02 | 29.86 |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
7810101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):31.84
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 31.84 |
| D14 | 31.59 | |
| C04 | 31.59 | |
| C03 | 31.59 | |
| C01 | 31.59 | |
| C02 | 31.34 | |
| D01 | 31.09 |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
7810101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 22.50 |
| C01 | 22.50 | |
| C02 | 22.50 | |
| C03 | 22.50 | |
| C04 | 22.50 | |
| D01 | 22.50 | |
| D14 | 22.50 |
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
7810101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):32.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 32.80 |
| D14 | 32.55 | |
| C04 | 32.55 | |
| C03 | 32.55 | |
| C01 | 32.55 | |
| C02 | 32.30 | |
| D01 | 32.05 |
Dược học
7720201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.92
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X10 | 27.92 |
| C02 | 27.92 | |
| A00 | 27.92 | |
| X11 | 27.77 | |
| B00 | 27.77 | |
| D07 | 27.67 |
Khoa học máy tính
7480101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):30.67
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 30.67 |
| A00 | 30.52 | |
| A01 | 30.27 | |
| D07 | 30.27 | |
| D01 | 30.27 | |
| X26 | 30.27 |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
7480101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| A01 | 22.00 | |
| C01 | 22.00 | |
| D01 | 22.00 | |
| D07 | 22.00 | |
| X26 | 22.00 |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
7480101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| A01 | 22.00 | |
| C01 | 22.00 | |
| D01 | 22.00 | |
| D07 | 22.00 | |
| X26 | 22.00 |
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
7480101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| C01 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| D07 | 24.00 | |
| X26 | 24.00 |
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
7480101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| D07 | 20.00 | |
| X26 | 20.00 |
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến
7480101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 25.60 |
| A00 | 25.45 | |
| A01 | 25.20 | |
| D07 | 25.20 | |
| D01 | 25.20 | |
| X26 | 25.20 |
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
7480101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| C01 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| D07 | 24.00 | |
| X26 | 24.00 |
Khoa học môi trường
7440301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| B00 | 20.00 | |
| B03 | 20.00 | |
| B08 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| C02 | 20.00 | |
| D07 | 20.00 |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Kinh doanh quốc tế
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):31.51
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 31.51 |
| C02 | 31.26 | |
| A00 | 31.26 | |
| D01 | 31.01 | |
| D07 | 31.01 | |
| A01 | 31.01 |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| C01 | 24.00 | |
| C02 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| D07 | 24.00 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 27.25 |
| C02 | 27.00 | |
| A00 | 27.00 | |
| D01 | 26.75 | |
| D07 | 26.75 | |
| A01 | 26.75 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.50 |
| A01 | 23.50 | |
| C01 | 23.50 | |
| C02 | 23.50 | |
| D01 | 23.50 | |
| D07 | 23.50 |
Kiến trúc
7580101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.54
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | H01 | 28.54 |
| H06 | 28.54 | |
| V02 | 28.54 |
Kiến trúc - Chương trình tiên tiến
7580101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | H01 | 25.60 |
| V02 | 25.60 | |
| V00 | 25.60 |
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
7340302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.23
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 28.23 |
| C02 | 27.98 | |
| A00 | 27.98 | |
| D01 | 27.73 | |
| D07 | 27.73 | |
| A01 | 27.73 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.12
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 27.12 |
| C02 | 26.87 | |
| A00 | 26.87 | |
| D01 | 26.62 | |
| D07 | 26.62 | |
| A01 | 26.62 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| C02 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| D07 | 20.00 |
Kế toán - Chương trình tiên tiến
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 23.50 |
| C02 | 23.25 | |
| A00 | 23.25 | |
| D01 | 23.00 | |
| D07 | 23.00 | |
| A01 | 23.00 |
Kỹ thuật cơ điện tử
7520114Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 28.70 |
| X06 | 28.70 | |
| A00 | 28.55 | |
| A01 | 28.30 | |
| D07 | 28.30 | |
| X26 | 28.30 | |
| D01 | 28.30 |
Kỹ thuật hóa học
7520301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.95
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C02 | 27.95 |
| A00 | 27.85 | |
| B00 | 27.85 | |
| D07 | 27.85 | |
| X10 | 27.85 | |
| X11 | 27.85 | |
| A01 | 27.85 |
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
7520301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.65
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C02 | 25.65 |
| A00 | 25.55 | |
| B00 | 25.55 | |
| D07 | 25.55 | |
| X10 | 25.55 | |
| X11 | 25.55 | |
| A01 | 25.55 |
Kỹ thuật phần mềm
7480103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):29.98
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 29.98 |
| A00 | 29.83 | |
| A01 | 29.58 | |
| D07 | 29.58 | |
| D01 | 29.58 | |
| X26 | 29.58 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
7480103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| C01 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| D07 | 24.00 | |
| X26 | 24.00 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
7480103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| D07 | 20.00 | |
| X26 | 20.00 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến
7480103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.90
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 24.90 |
| A00 | 24.75 | |
| A01 | 24.50 | |
| D07 | 24.50 | |
| D01 | 24.50 | |
| X26 | 24.50 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
7480103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| C01 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| D07 | 24.00 | |
| X26 | 24.00 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X06 | 25.70 |
| C01 | 25.70 | |
| C02 | 25.55 | |
| A00 | 25.55 | |
| A01 | 25.30 | |
| D01 | 25.30 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| C02 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| X06 | 20.00 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| C02 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| X06 | 20.00 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| C02 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| X06 | 20.00 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.40
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 20.40 |
| X06 | 20.40 | |
| C02 | 20.25 | |
| A00 | 20.25 | |
| A01 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| C02 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| X06 | 20.00 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C02 | 22.75 |
| A00 | 22.75 | |
| C01 | 22.75 | |
| X06 | 22.75 | |
| A01 | 22.50 | |
| D01 | 22.50 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7520216Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):36.19
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 36.19 |
| C01 | 29.50 | |
| X06 | 29.50 | |
| A00 | 29.35 | |
| A01 | 29.10 | |
| D07 | 29.10 | |
| X26 | 29.10 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
7520216Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| C01 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| D07 | 24.00 | |
| X06 | 24.00 | |
| X26 | 24.00 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến
7520216Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.90
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 25.90 |
| X06 | 25.90 | |
| A00 | 25.75 | |
| A01 | 25.50 | |
| D07 | 25.50 | |
| D01 | 25.50 | |
| X26 | 25.50 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
7520216Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| C01 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| D07 | 24.00 | |
| X06 | 24.00 | |
| X26 | 24.00 |
Kỹ thuật điện
7520201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.76
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 27.76 |
| X06 | 27.76 | |
| A00 | 27.61 | |
| A01 | 27.36 | |
| D07 | 27.36 | |
| D01 | 27.36 | |
| X26 | 27.36 |
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến
7520201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 25.50 |
| X06 | 25.50 | |
| A00 | 25.35 | |
| A01 | 25.10 | |
| D07 | 25.10 | |
| D01 | 25.10 | |
| X26 | 25.10 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520207Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.99
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 27.99 |
| X06 | 27.99 | |
| A00 | 27.84 | |
| A01 | 27.59 | |
| D07 | 27.59 | |
| D01 | 27.59 | |
| X26 | 27.59 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)
7520207Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):29.55
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 29.55 |
| X06 | 29.55 | |
| A00 | 29.40 | |
| A01 | 29.15 | |
| D07 | 29.15 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến
7520207Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 25.10 |
| X06 | 25.10 | |
| A00 | 24.95 | |
| A01 | 24.70 | |
| D07 | 24.70 | |
| D01 | 24.70 | |
| X26 | 24.70 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
7520201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 | |
| X06 | 21.00 | |
| X26 | 21.00 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
7520201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 | |
| X06 | 21.00 | |
| X26 | 21.00 |
Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):31.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 31.80 |
| D15 | 31.55 | |
| D14 | 31.55 | |
| C04 | 31.55 | |
| C03 | 31.55 | |
| C01 | 31.55 | |
| C02 | 31.30 | |
| D01 | 31.05 |
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.80 |
| C01 | 26.80 | |
| C02 | 26.80 | |
| C03 | 26.80 | |
| C04 | 26.80 | |
| D01 | 26.80 | |
| D14 | 26.80 | |
| D15 | 26.80 |
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.24
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 28.24 |
| D15 | 27.99 | |
| D14 | 27.99 | |
| C04 | 27.99 | |
| C03 | 27.99 | |
| C01 | 27.99 | |
| D01 | 27.74 | |
| C02 | 27.74 |
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):29.21
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 29.21 |
| D15 | 28.96 | |
| D14 | 28.96 | |
| C04 | 28.96 | |
| C03 | 28.96 | |
| C01 | 28.96 | |
| D01 | 28.71 | |
| C02 | 28.71 |
Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):31.74
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 31.74 |
| C02 | 31.49 | |
| A00 | 31.49 | |
| D01 | 31.24 | |
| A01 | 31.24 | |
| D07 | 31.24 |
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| C01 | 24.00 | |
| C02 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| D07 | 24.00 |
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Marketing - Chương trình tiên tiến
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 27.25 |
| C02 | 27.00 | |
| A00 | 27.00 | |
| D01 | 26.75 | |
| D07 | 26.75 | |
| A01 | 26.75 |
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.50 |
| A01 | 23.50 | |
| C01 | 23.50 | |
| C02 | 23.50 | |
| D01 | 23.50 | |
| D07 | 23.50 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
7480102Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.18
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 27.18 |
| A00 | 27.03 | |
| A01 | 26.78 | |
| D07 | 26.78 | |
| D01 | 26.78 | |
| X26 | 26.78 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):31.34
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D11 | 31.34 |
| D01 | 30.84 |
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 23.00 |
| D11 | 23.00 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 22.00 |
| D11 | 22.00 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.14
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D11 | 26.14 |
| D01 | 25.64 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 24.00 |
| D11 | 24.00 |
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):30.40
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D11 | 30.40 |
| D55 | 30.40 | |
| D01 | 29.90 | |
| D04 | 29.90 |
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến
7220204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.98
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D55 | 25.98 |
| D11 | 25.98 | |
| D01 | 25.48 | |
| (Toán, Lí, CCTA) | 25.48 | |
| (Toán, Văn, CCTA) | 25.48 |
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
7340408Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| C02 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| D07 | 20.00 |
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
7340408Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 23.80 |
| C02 | 23.55 | |
| A00 | 23.55 | |
| D01 | 23.30 | |
| D07 | 23.30 | |
| A01 | 23.30 |
Quy hoạch vùng và đô thị
7580105Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.73
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 24.73 |
| X06 | 24.73 | |
| C02 | 24.58 | |
| V01 | 24.58 | |
| A00 | 24.58 | |
| A01 | 24.33 | |
| D01 | 24.33 | |
| V02 | 24.33 |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)
7810301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.00 |
| B03 | 21.00 | |
| B08 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| (Văn, Anh, NK TDTT) | 21.00 | |
| T00 | 21.00 |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
7810301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.98
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | (Văn, Anh, NK TDTT) | 27.98 |
| T00 | 27.98 | |
| C01 | 27.98 | |
| B03 | 27.63 | |
| D01 | 27.48 | |
| B08 | 27.48 | |
| A01 | 27.48 |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
7810301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 20.00 |
| B03 | 20.00 | |
| B08 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| T00 | 20.00 | |
| T01 | 20.00 | |
| (Toán, Anh, NK TDTT) | 20.00 |
Quản lý xây dựng
7580302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 24.60 |
| X06 | 24.60 | |
| C02 | 24.45 | |
| A00 | 24.45 | |
| A01 | 24.20 | |
| D01 | 24.20 |
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
7580302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| C02 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| X06 | 20.00 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):29.55
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 29.55 |
| C02 | 29.30 | |
| A00 | 29.30 | |
| D01 | 29.05 | |
| D07 | 29.05 | |
| A01 | 29.05 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):29.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 29.50 |
| C02 | 29.25 | |
| A00 | 29.25 | |
| D01 | 29.00 | |
| A01 | 29.00 | |
| D07 | 29.00 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.01
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 26.01 |
| C02 | 25.76 | |
| A00 | 25.76 | |
| D01 | 25.51 | |
| D07 | 25.51 | |
| A01 | 25.51 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.95
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 27.95 |
| C02 | 27.70 | |
| A00 | 27.70 | |
| D01 | 27.45 | |
| A01 | 27.45 | |
| D07 | 27.45 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| C02 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| D07 | 20.00 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.84
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 25.84 |
| C02 | 25.59 | |
| A00 | 25.59 | |
| D01 | 25.34 | |
| D07 | 25.34 | |
| A01 | 25.34 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.00 |
| A01 | 23.00 | |
| C01 | 23.00 | |
| C02 | 23.00 | |
| D01 | 23.00 | |
| D07 | 23.00 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.00 |
| A01 | 23.00 | |
| C01 | 23.00 | |
| C02 | 23.00 | |
| D01 | 23.00 | |
| D07 | 23.00 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
7810202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
7810202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Thiết kế nội thất
7580108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.93
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | H00 | 28.93 |
| H01 | 28.43 | |
| H02 | 28.43 | |
| H03 | 28.43 | |
| H04 | 28.43 | |
| H05 | 28.43 |
Thiết kế thời trang
7210404Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):29.23
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | H00 | 29.23 |
| H01 | 28.73 | |
| H02 | 28.73 | |
| H03 | 28.73 | |
| H04 | 28.73 | |
| H05 | 28.73 |
Thiết kế đồ họa
7210403Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):30.78
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | H00 | 30.78 |
| H01 | 30.28 | |
| H02 | 30.28 | |
| H03 | 30.28 | |
| H04 | 30.28 | |
| H05 | 30.28 |
Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
7210403Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | H00 | 26.10 |
| H01 | 26.10 | |
| H02 | 26.10 | |
| H03 | 26.10 | |
| H04 | 26.10 | |
| H05 | 26.10 |
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến
7210403Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | H00 | 28.80 |
| H01 | 28.80 | |
| H02 | 28.80 | |
| H03 | 28.80 | |
| H04 | 28.80 | |
| H05 | 28.80 | |
| H06 | 28.80 |
Thống kê
7460201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.90
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 23.90 |
| X06 | 23.90 | |
| A00 | 23.75 | |
| A01 | 23.50 | |
| D07 | 23.50 | |
| D01 | 23.50 | |
| X26 | 23.50 |
Toán ứng dụng
7460112Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.54
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 26.54 |
| X06 | 26.54 | |
| A00 | 26.39 | |
| A01 | 26.14 | |
| D07 | 26.14 | |
| D01 | 26.14 | |
| X26 | 26.14 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.59
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 28.59 |
| C02 | 28.34 | |
| A00 | 28.34 | |
| D01 | 28.09 | |
| D07 | 28.09 | |
| A01 | 28.09 |
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.59
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 28.59 |
| C02 | 28.34 | |
| A00 | 28.34 | |
| D01 | 28.09 | |
| D07 | 28.09 | |
| A01 | 28.09 |
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 23.50 |
| C02 | 23.25 | |
| A00 | 23.25 | |
| D01 | 23.00 | |
| D07 | 23.00 | |
| A01 | 23.00 |
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Xã hội học
7310301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):31.76
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 31.76 |
| C01 | 31.51 | |
| C03 | 31.51 | |
| C04 | 31.51 | |
| D14 | 31.51 | |
| D01 | 31.26 | |
| C02 | 31.26 |
Xã hội học - Chương trình tiên tiến
7310301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.11
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 28.11 |
| D14 | 27.86 | |
| C04 | 27.86 | |
| C03 | 27.86 | |
| C01 | 27.86 | |
| D01 | 27.61 | |
| C02 | 27.61 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
29.8 triệu/năm – 29.8 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Số ngành đào tạo
- 123
- Điểm cao nhất
- 36.19
Môi trường học tập


