Trường Đại Học Tôn Đức Thắng

Trường Đại Học Tôn Đức Thắng

TP. Hồ Chí Minh www.tdtu.edu.vn tonducthanguniversity@tdtu.edu.vn Thành lập 1997

Tổng quan trường học

Đào tạo

123 ngành đào tạo.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 36.19.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Bảo hộ lao động

7850201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
B0020.00
B0320.00
B0820.00
C0120.00
C0220.00
D0720.00

Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

7850201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
B0020.00
B0320.00
B0820.00
C0120.00
C0220.00
D0720.00

Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)

7510406

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
B0020.00
B0320.00
B0820.00
C0120.00
C0220.00
D0720.00

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.27

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0225.27
B0025.27
B0325.27
B0825.27
X1425.27
X1525.27
A0125.27

Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0222.00
B0022.00
B0322.00
B0822.00
X1422.00
X1522.00
A0122.00

Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0222.00
B0022.00
B0322.00
B0822.00
X1422.00
X1522.00
A0122.00

Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0222.00
B0022.00
B0322.00
B0822.00
X1422.00
X1522.00
A0122.00

Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.00
A0126.00
C0126.00
D0126.00
D0726.00
X2626.00

Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.00
A0124.00
C0124.00
D0124.00
D0724.00
X2624.00

Công tác xã hội

7760101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):30.36

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0030.36
D1430.11
C0430.11
C0330.11
C0130.11
D0129.86
C0229.86

Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

7810101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):31.84

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0031.84
D1431.59
C0431.59
C0331.59
C0131.59
C0231.34
D0131.09

Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

7810101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0022.50
C0122.50
C0222.50
C0322.50
C0422.50
D0122.50
D1422.50

Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)

7810101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):32.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0032.80
D1432.55
C0432.55
C0332.55
C0132.55
C0232.30
D0132.05

Dược học

7720201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.92

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX1027.92
C0227.92
A0027.92
X1127.77
B0027.77
D0727.67

Khoa học máy tính

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):30.67

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0130.67
A0030.52
A0130.27
D0730.27
D0130.27
X2630.27

Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
A0122.00
C0122.00
D0122.00
D0722.00
X2622.00

Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
A0122.00
C0122.00
D0122.00
D0722.00
X2622.00

Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.00
A0124.00
C0124.00
D0124.00
D0724.00
X2624.00

Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
C0120.00
D0120.00
D0720.00
X2620.00

Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0125.60
A0025.45
A0125.20
D0725.20
D0125.20
X2625.20

Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.00
A0124.00
C0124.00
D0124.00
D0724.00
X2624.00

Khoa học môi trường

7440301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
B0020.00
B0320.00
B0820.00
C0120.00
C0220.00
D0720.00

Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
C0121.00
C0221.00
D0121.00
D0721.00

Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
C0121.00
C0221.00
D0121.00
D0721.00

Kinh doanh quốc tế

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):31.51

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0131.51
C0231.26
A0031.26
D0131.01
D0731.01
A0131.01

Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
C0121.00
C0221.00
D0121.00
D0721.00

Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
C0121.00
C0221.00
D0121.00
D0721.00

Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.00
A0124.00
C0124.00
C0224.00
D0124.00
D0724.00

Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0127.25
C0227.00
A0027.00
D0126.75
D0726.75
A0126.75

Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.50
A0123.50
C0123.50
C0223.50
D0123.50
D0723.50

Kiến trúc

7580101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.54

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTH0128.54
H0628.54
V0228.54

Kiến trúc - Chương trình tiên tiến

7580101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTH0125.60
V0225.60
V0025.60

Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.23

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0128.23
C0227.98
A0027.98
D0127.73
D0727.73
A0127.73

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.12

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0127.12
C0226.87
A0026.87
D0126.62
D0726.62
A0126.62

Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
C0121.00
C0221.00
D0121.00
D0721.00

Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
C0121.00
C0221.00
D0121.00
D0721.00

Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
C0121.00
C0221.00
D0121.00
D0721.00

Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
C0121.00
C0221.00
D0121.00
D0721.00

Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
C0120.00
C0220.00
D0120.00
D0720.00

Kế toán - Chương trình tiên tiến

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0123.50
C0223.25
A0023.25
D0123.00
D0723.00
A0123.00

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0128.70
X0628.70
A0028.55
A0128.30
D0728.30
X2628.30
D0128.30

Kỹ thuật hóa học

7520301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.95

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0227.95
A0027.85
B0027.85
D0727.85
X1027.85
X1127.85
A0127.85

Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến

7520301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0225.65
A0025.55
B0025.55
D0725.55
X1025.55
X1125.55
A0125.55

Kỹ thuật phần mềm

7480103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.98

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0129.98
A0029.83
A0129.58
D0729.58
D0129.58
X2629.58

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

7480103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.00
A0124.00
C0124.00
D0124.00
D0724.00
X2624.00

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

7480103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
C0120.00
D0120.00
D0720.00
X2620.00

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến

7480103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0124.90
A0024.75
A0124.50
D0724.50
D0124.50
X2624.50

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

7480103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.00
A0124.00
C0124.00
D0124.00
D0724.00
X2624.00

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX0625.70
C0125.70
C0225.55
A0025.55
A0125.30
D0125.30

Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
C0120.00
C0220.00
D0120.00
X0620.00

Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
C0120.00
C0220.00
D0120.00
X0620.00

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
C0120.00
C0220.00
D0120.00
X0620.00

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0120.40
X0620.40
C0220.25
A0020.25
A0120.00
D0120.00

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
C0120.00
C0220.00
D0120.00
X0620.00

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0222.75
A0022.75
C0122.75
X0622.75
A0122.50
D0122.50

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):36.19

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0136.19
C0129.50
X0629.50
A0029.35
A0129.10
D0729.10
X2629.10

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.00
A0124.00
C0124.00
D0124.00
D0724.00
X0624.00
X2624.00

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0125.90
X0625.90
A0025.75
A0125.50
D0725.50
D0125.50
X2625.50

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.00
A0124.00
C0124.00
D0124.00
D0724.00
X0624.00
X2624.00

Kỹ thuật điện

7520201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.76

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0127.76
X0627.76
A0027.61
A0127.36
D0727.36
D0127.36
X2627.36

Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến

7520201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0125.50
X0625.50
A0025.35
A0125.10
D0725.10
D0125.10
X2625.10

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.99

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0127.99
X0627.99
A0027.84
A0127.59
D0727.59
D0127.59
X2627.59

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)

7520207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0129.55
X0629.55
A0029.40
A0129.15
D0729.15

Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến

7520207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0125.10
X0625.10
A0024.95
A0124.70
D0724.70
D0124.70
X2624.70

Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

7520201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
C0121.00
D0121.00
D0721.00
X0621.00
X2621.00

Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

7520201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
C0121.00
D0121.00
D0721.00
X0621.00
X2621.00

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):31.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0031.80
D1531.55
D1431.55
C0431.55
C0331.55
C0131.55
C0231.30
D0131.05

Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.80
C0126.80
C0226.80
C0326.80
C0426.80
D0126.80
D1426.80
D1526.80

Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.24

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0028.24
D1527.99
D1427.99
C0427.99
C0327.99
C0127.99
D0127.74
C0227.74

Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.21

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0029.21
D1528.96
D1428.96
C0428.96
C0328.96
C0128.96
D0128.71
C0228.71

Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):31.74

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0131.74
C0231.49
A0031.49
D0131.24
A0131.24
D0731.24

Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.00
A0124.00
C0124.00
C0224.00
D0124.00
D0724.00

Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
C0121.00
C0221.00
D0121.00
D0721.00

Marketing - Chương trình tiên tiến

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0127.25
C0227.00
A0027.00
D0126.75
D0726.75
A0126.75

Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.50
A0123.50
C0123.50
C0223.50
D0123.50
D0723.50

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.18

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0127.18
A0027.03
A0126.78
D0726.78
D0126.78
X2626.78

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):31.34

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD1131.34
D0130.84

Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.00
D1123.00

Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0122.00
D1122.00

Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.14

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD1126.14
D0125.64

Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0124.00
D1124.00

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):30.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD1130.40
D5530.40
D0129.90
D0429.90

Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.98

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD5525.98
D1125.98
D0125.48
(Toán, Lí, CCTA)25.48
(Toán, Văn, CCTA)25.48

Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

7340408

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
C0120.00
C0220.00
D0120.00
D0720.00

Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)

7340408

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0123.80
C0223.55
A0023.55
D0123.30
D0723.30
A0123.30

Quy hoạch vùng và đô thị

7580105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.73

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0124.73
X0624.73
C0224.58
V0124.58
A0024.58
A0124.33
D0124.33
V0224.33

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)

7810301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.00
B0321.00
B0821.00
C0121.00
D0121.00
(Văn, Anh, NK TDTT)21.00
T0021.00

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

7810301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.98

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPT(Văn, Anh, NK TDTT)27.98
T0027.98
C0127.98
B0327.63
D0127.48
B0827.48
A0127.48

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

7810301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0120.00
B0320.00
B0820.00
C0120.00
D0120.00
T0020.00
T0120.00
(Toán, Anh, NK TDTT)20.00

Quản lý xây dựng

7580302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0124.60
X0624.60
C0224.45
A0024.45
A0124.20
D0124.20

Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

7580302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
C0120.00
C0220.00
D0120.00
X0620.00

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0129.55
C0229.30
A0029.30
D0129.05
D0729.05
A0129.05

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0129.50
C0229.25
A0029.25
D0129.00
A0129.00
D0729.00

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.01

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0126.01
C0225.76
A0025.76
D0125.51
D0725.51
A0125.51

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.95

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0127.95
C0227.70
A0027.70
D0127.45
A0127.45
D0727.45

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
C0120.00
C0220.00
D0120.00
D0720.00

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.84

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0125.84
C0225.59
A0025.59
D0125.34
D0725.34
A0125.34

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.00
A0123.00
C0123.00
C0223.00
D0123.00
D0723.00

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.00
A0123.00
C0123.00
C0223.00
D0123.00
D0723.00

Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
C0121.00
C0221.00
D0121.00
D0721.00

Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
C0121.00
C0221.00
D0121.00
D0721.00

Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
C0121.00
C0221.00
D0121.00
D0721.00

Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
C0121.00
C0221.00
D0121.00
D0721.00

Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
C0121.00
C0221.00
D0121.00
D0721.00

Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
C0121.00
C0221.00
D0121.00
D0721.00

Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

7810202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
C0121.00
C0221.00
D0121.00
D0721.00

Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

7810202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
C0121.00
C0221.00
D0121.00
D0721.00

Thiết kế nội thất

7580108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.93

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTH0028.93
H0128.43
H0228.43
H0328.43
H0428.43
H0528.43

Thiết kế thời trang

7210404

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.23

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTH0029.23
H0128.73
H0228.73
H0328.73
H0428.73
H0528.73

Thiết kế đồ họa

7210403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):30.78

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTH0030.78
H0130.28
H0230.28
H0330.28
H0430.28
H0530.28

Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

7210403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTH0026.10
H0126.10
H0226.10
H0326.10
H0426.10
H0526.10

Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến

7210403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTH0028.80
H0128.80
H0228.80
H0328.80
H0428.80
H0528.80
H0628.80

Thống kê

7460201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0123.90
X0623.90
A0023.75
A0123.50
D0723.50
D0123.50
X2623.50

Toán ứng dụng

7460112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.54

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0126.54
X0626.54
A0026.39
A0126.14
D0726.14
D0126.14
X2626.14

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.59

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0128.59
C0228.34
A0028.34
D0128.09
D0728.09
A0128.09

Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.59

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0128.59
C0228.34
A0028.34
D0128.09
D0728.09
A0128.09

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0123.50
C0223.25
A0023.25
D0123.00
D0723.00
A0123.00

Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
C0121.00
C0221.00
D0121.00
D0721.00

Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
C0121.00
C0221.00
D0121.00
D0721.00

Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
C0121.00
C0221.00
D0121.00
D0721.00

Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
C0121.00
C0221.00
D0121.00
D0721.00

Xã hội học

7310301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):31.76

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0031.76
C0131.51
C0331.51
C0431.51
D1431.51
D0131.26
C0231.26

Xã hội học - Chương trình tiên tiến

7310301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.11

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0028.11
D1427.86
C0427.86
C0327.86
C0127.86
D0127.61
C0227.61

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

29.8 triệu/năm – 29.8 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Số ngành đào tạo
123
Điểm cao nhất
36.19

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | OmniFinder