TTG

Trường Đại Học Tiền Giang

Tiền Giang www.tgu.edu.vn Thành lập 2005

Tổng quan trường học

Đào tạo

16 ngành đào tạo, khoảng 970 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 18.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Bảo vệ thực vật

7620112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0115.00
C0215.00
D0115.00
B0315.00
A0015.00
A0115.00
B0015.00
D0715.00
X0415.00
C0415.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM15

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0115.00
C0215.00
D0115.00
A0015.00
A0115.00
D0715.00
X0315.00
X0215.00
X2615.00
X0715.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM15

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0115.00
C0215.00
D0115.00
A0015.00
A0115.00
D0715.00
X0315.00
X0215.00
X2615.00
X0715.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM15

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0115.00
C0215.00
D0115.00
A0015.00
A0115.00
D0715.00
X0315.00
X0215.00
X2615.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM15

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7510303

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0115.00
C0215.00
D0115.00
A0015.00
A0115.00
D0715.00
X0315.00
X0215.00
X2615.00
X0715.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM15

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0115.00
C0215.00
D0115.00
B0315.00
A0015.00
A0115.00
B0015.00
D0715.00
X0415.00
C0415.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM15

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0115.00
C0215.00
D0115.00
A0015.00
A0115.00
D0715.00
X0315.00
X0215.00
X2615.00
X0715.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM15

Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0115.00
C0215.00
D0115.00
B0315.00
A0015.00
A0115.00
B0015.00
D0715.00
X0415.00
C0415.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM15

Du lịch

7810101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0415.00
C0115.00
C0215.00
D0115.00
C0315.00
X0115.00
X7015.00
C0015.00
C0515.00
X7415.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM15

Kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0415.00
C0115.00
C0215.00
D0115.00
C0315.00
D1015.00
X0115.00
A0015.00
A0115.00
X2115.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM15

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0415.00
C0115.00
C0215.00
D0115.00
C0315.00
D1015.00
X0115.00
A0015.00
A0115.00
X2115.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM15

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0418.00
C0118.00
C0218.00
D0118.00
C0318.00
X0118.00
X7018.00
C0018.00
C0518.00
X7418.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM18

Nuôi trồng thủy sản

7620301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0115.00
C0215.00
D0115.00
B0315.00
A0015.00
A0115.00
B0015.00
D0715.00
X0415.00
C0415.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM15

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0415.00
C0115.00
C0215.00
D0115.00
C0315.00
D1015.00
X0115.00
A0015.00
A0115.00
X2115.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM15

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0415.00
C0115.00
C0215.00
D0115.00
C0315.00
D1015.00
X0115.00
A0015.00
A0115.00
X2115.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM15

Văn hóa học

7229040

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0415.00
D0115.00
C0015.00
C0315.00
X0115.00
X7415.00
X7015.00
C0115.00
C0215.00
C0515.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM15

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

15 triệu/năm – 15 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
970
Số ngành đào tạo
16
Điểm cao nhất
18.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Tiền Giang | OmniFinder