
Trường Đại Học Tiền Giang
Tổng quan trường học
Đào tạo
16 ngành đào tạo, khoảng 970 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 18.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Bảo vệ thực vật
7620112Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 15.00 |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| B03 | 15.00 | |
| A00 | 15.00 | |
| A01 | 15.00 | |
| B00 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X04 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7510201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 15.00 |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| A00 | 15.00 | |
| A01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X03 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| X07 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
7510203Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 15.00 |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| A00 | 15.00 | |
| A01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X03 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| X07 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
7510103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 15.00 |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| A00 | 15.00 | |
| A01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X03 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
7510303Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 15.00 |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| A00 | 15.00 | |
| A01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X03 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| X07 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
Công nghệ sinh học
7420201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 15.00 |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| B03 | 15.00 | |
| A00 | 15.00 | |
| A01 | 15.00 | |
| B00 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X04 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 15.00 |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| A00 | 15.00 | |
| A01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X03 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| X07 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
Công nghệ thực phẩm
7540101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 15.00 |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| B03 | 15.00 | |
| A00 | 15.00 | |
| A01 | 15.00 | |
| B00 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X04 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
Du lịch
7810101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C04 | 15.00 |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X70 | 15.00 | |
| C00 | 15.00 | |
| C05 | 15.00 | |
| X74 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
Kinh tế
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C04 | 15.00 |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| A00 | 15.00 | |
| A01 | 15.00 | |
| X21 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C04 | 15.00 |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| A00 | 15.00 | |
| A01 | 15.00 | |
| X21 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C04 | 18.00 |
| C01 | 18.00 | |
| C02 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| C03 | 18.00 | |
| X01 | 18.00 | |
| X70 | 18.00 | |
| C00 | 18.00 | |
| C05 | 18.00 | |
| X74 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 18 |
Nuôi trồng thủy sản
7620301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 15.00 |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| B03 | 15.00 | |
| A00 | 15.00 | |
| A01 | 15.00 | |
| B00 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X04 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C04 | 15.00 |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| A00 | 15.00 | |
| A01 | 15.00 | |
| X21 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C04 | 15.00 |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| A00 | 15.00 | |
| A01 | 15.00 | |
| X21 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
Văn hóa học
7229040Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C04 | 15.00 |
| D01 | 15.00 | |
| C00 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X74 | 15.00 | |
| X70 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C05 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
15 triệu/năm – 15 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 970
- Số ngành đào tạo
- 16
- Điểm cao nhất
- 18.00
Môi trường học tập


