Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)

Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)

TP. Hồ Chí Minh tlus.edu.vn phanhieu@tlu.edu.vn Thành lập 1959

Tổng quan trường học

Đào tạo

17 ngành đào tạo.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 21.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.20
A0115.20
D0115.20
D0715.20
C0115.20
C0215.20
X0215.20
X0615.20

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0119.50
D0119.50
D0719.50
C0119.50
X0219.50
X0619.50
X2619.50

Kinh tế xây dựng

7580301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
D0715.00
X0215.00
X2615.00

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
D0715.00
X0215.00
X2615.00

Kỹ thuật cấp thoát nước

7580213

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.08

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.08
A0115.08
D0115.08
D0715.08
C0115.08
C0215.08
X0215.08
X0615.08

Kỹ thuật thủy lợi thông minh

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.10
A0115.10
D0115.10
D0715.10
C0115.10
C0215.10
X0215.10
X0615.10

Kỹ thuật tài nguyên nước

7580212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.10
A0115.10
D0115.10
D0715.10
C0115.10
C0215.10
X0215.10
X0615.10

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
D0715.00
C0115.00
C0215.00
X0215.00
X0615.00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
D0121.00
D0721.00
X0221.00
X2621.00

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0020.50
C0320.50
C0420.50
D0120.50
D1420.50
D1520.50
X0120.50

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0119.00
D0119.00
D0719.00
D0819.00
D0919.00
D1019.00
D1419.00
D1519.00

Nhóm ngành kỹ thuật xây dựng (kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
D0715.00
C0115.00
C0215.00
X0215.00
X0615.00

Quản lý xây dựng

7580302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
D0715.00
C0115.00
C0215.00
X0215.00
X0615.00

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
D0117.00
D0717.00
X0217.00
X2617.00

Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
D0120.00
D0720.00
X0220.00
X2620.00

Trí tuệ nhân tạo & khoa học dữ liệu

7480107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.05

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.05
A0115.05
D0115.05
D0715.05
C0115.05
X0215.05
X0615.05
X2615.05

Xây dựng và quản lý đô thị thông minh

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.10
A0115.10
D0115.10
D0715.10
C0115.10
C0215.10
X0215.10
X0615.10

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

17 triệu/năm – 17 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Số ngành đào tạo
17
Điểm cao nhất
21.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) | OmniFinder