

Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)
Tổng quan trường học
Đào tạo
17 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 21.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
7510103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.20 |
| A01 | 15.20 | |
| D01 | 15.20 | |
| D07 | 15.20 | |
| C01 | 15.20 | |
| C02 | 15.20 | |
| X02 | 15.20 | |
| X06 | 15.20 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.50 |
| A01 | 19.50 | |
| D01 | 19.50 | |
| D07 | 19.50 | |
| C01 | 19.50 | |
| X02 | 19.50 | |
| X06 | 19.50 | |
| X26 | 19.50 |
Kinh tế xây dựng
7580301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 |
Kỹ thuật cấp thoát nước
7580213Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.08
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.08 |
| A01 | 15.08 | |
| D01 | 15.08 | |
| D07 | 15.08 | |
| C01 | 15.08 | |
| C02 | 15.08 | |
| X02 | 15.08 | |
| X06 | 15.08 |
Kỹ thuật thủy lợi thông minh
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.10 |
| A01 | 15.10 | |
| D01 | 15.10 | |
| D07 | 15.10 | |
| C01 | 15.10 | |
| C02 | 15.10 | |
| X02 | 15.10 | |
| X06 | 15.10 |
Kỹ thuật tài nguyên nước
7580212Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.10 |
| A01 | 15.10 | |
| D01 | 15.10 | |
| D07 | 15.10 | |
| C01 | 15.10 | |
| C02 | 15.10 | |
| X02 | 15.10 | |
| X06 | 15.10 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X06 | 15.00 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 | |
| X02 | 21.00 | |
| X26 | 21.00 |
Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 20.50 |
| C03 | 20.50 | |
| C04 | 20.50 | |
| D01 | 20.50 | |
| D14 | 20.50 | |
| D15 | 20.50 | |
| X01 | 20.50 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 19.00 |
| D01 | 19.00 | |
| D07 | 19.00 | |
| D08 | 19.00 | |
| D09 | 19.00 | |
| D10 | 19.00 | |
| D14 | 19.00 | |
| D15 | 19.00 |
Nhóm ngành kỹ thuật xây dựng (kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị)
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X06 | 15.00 |
Quản lý xây dựng
7580302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X06 | 15.00 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 | |
| D07 | 17.00 | |
| X02 | 17.00 | |
| X26 | 17.00 |
Thương mại điện tử
7340122Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| D07 | 20.00 | |
| X02 | 20.00 | |
| X26 | 20.00 |
Trí tuệ nhân tạo & khoa học dữ liệu
7480107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.05
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.05 |
| A01 | 15.05 | |
| D01 | 15.05 | |
| D07 | 15.05 | |
| C01 | 15.05 | |
| X02 | 15.05 | |
| X06 | 15.05 | |
| X26 | 15.05 |
Xây dựng và quản lý đô thị thông minh
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.10 |
| A01 | 15.10 | |
| D01 | 15.10 | |
| D07 | 15.10 | |
| C01 | 15.10 | |
| C02 | 15.10 | |
| X02 | 15.10 | |
| X06 | 15.10 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
17 triệu/năm – 17 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Số ngành đào tạo
- 17
- Điểm cao nhất
- 21.00
Môi trường học tập


