Trường Đại Học Thương Mại

Trường Đại Học Thương Mại

Hà Nội tmu.edu.vn mail@tmu.edu.vn Thành lập 1960

Tổng quan trường học

Đào tạo

44 ngành đào tạo, khoảng 5.160 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.80.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

7340405

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0124.20
D0124.20
D0724.20
D0924.20
D1024.20
X2524.20
X2624.20
X2724.20
X2824.20
ĐGNLĐGTD (TSA)65

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)

7340405

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.80
A0124.80
D0124.80
D0724.80
ĐGNLĐGTD (TSA)68

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0126.30
D0126.30
D0726.30
D0926.30
D1026.30
X2526.30
X2626.30
X2726.30
X2826.30
ĐGNLĐGTD (TSA)77

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.80
A0126.80
D0126.80
D0726.80
ĐGNLĐGTD (TSA)80

Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0124.70
D0124.70
D0724.70
D0924.70
D1024.70
X2524.70
X2624.70
X2724.70
X2824.70
ĐGNLĐGTD (TSA)68

Kinh tế (Quản lý kinh tế)

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.10
A0125.10
D0125.10
D0725.10
ĐGNLĐGTD (TSA)70

Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)

7310106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.60
A0126.60
D0126.60
D0726.60
ĐGNLĐGTD (TSA)79

Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)

7310112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.10
A0125.10
D0125.10
D0725.10
ĐGNLĐGTD (TSA)70

Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0124.00
D0124.00
D0724.00
D0924.00
D1024.00
X2524.00
X2624.00
X2724.00
X2824.00
ĐGNLĐGTD (TSA)65

Kiểm toán (Kiểm toán)

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.70
A0125.70
D0125.70
D0725.70
ĐGNLĐGTD (TSA)73

Kế toán (Kế toán công)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.80
A0124.80
D0124.80
D0724.80
ĐGNLĐGTD (TSA)68

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.80
A0125.80
D0125.80
D0725.80
ĐGNLĐGTD (TSA)74

Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0124.00
D0124.00
D0724.00
D0924.00
D1024.00
X2524.00
X2624.00
X2724.00
X2824.00
ĐGNLĐGTD (TSA)65

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.80
A0127.80
D0127.80
D0727.80
ĐGNLĐGTD (TSA)88

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0126.60
D0126.60
D0726.60
D0926.60
D1026.60
X2526.60
X2626.60
X2726.60
X2826.60
ĐGNLĐGTD (TSA)79

Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0124.70
D0124.70
D0724.70
D0924.70
D1024.70
X2524.70
X2624.70
X2724.70
X2824.70

Luật kinh tế (Luật kinh tế)

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.40
A0125.40
D0125.40
D0725.40

Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.10
A0125.10
D0125.10
D0725.10

Marketing (Marketing Thương mại)

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.30
A0127.30
D0127.30
D0727.30
ĐGNLĐGTD (TSA)84

Marketing (Marketing số)

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.50
A0127.50
D0127.50
D0727.50
ĐGNLĐGTD (TSA)85

Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0126.30
D0126.30
D0726.30
D0926.30
D1026.30
X2526.30
X2626.30
X2726.30
X2826.30
ĐGNLĐGTD (TSA)77

Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0124.80
D0124.80
D0724.80
D0924.80
D1024.80
X2524.80
X2624.80
X2724.80
X2824.80
ĐGNLĐGTD (TSA)68

Marketing (Quản trị Thương hiệu)

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.80
A0126.80
D0126.80
D0726.80
ĐGNLĐGTD (TSA)80

Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0126.10
D0126.10
D0726.10
D0926.10
D1026.10
X2526.10
X2626.10
X2726.10
X2826.10
ĐGNLĐGTD (TSA)76

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0126.10
D0126.10
D0726.10

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD04(Gố26.80

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0127.40
D0127.40
D0427.40
D0727.40

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.80
A0124.80
D0124.80
D0724.80
ĐGNLĐGTD (TSA)68

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0125.10
D0125.10
D0725.10
D0925.10
D1025.10
X2525.10
X2625.10
X2725.10
X2825.10
ĐGNLĐGTD (TSA)70

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.40
A0125.40
D0125.40
D0725.40
ĐGNLĐGTD (TSA)71

Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.10
A0125.10
D0125.10
D0725.10
ĐGNLĐGTD (TSA)70

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0125.40
D0125.40
D0725.40
D0925.40
D1025.40
X2525.40
X2625.40
X2725.40
X2825.40
ĐGNLĐGTD (TSA)71

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.80
A0125.80
D0125.80
D0725.80
ĐGNLĐGTD (TSA)74

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0122.50
D0122.50
D0722.50
D0922.50
D1022.50
X2522.50
X2622.50
X2722.50
X2822.50
ĐGNLĐGTD (TSA)58

Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.50
A0122.50
D0122.50
D0322.50
D0722.50
ĐGNLĐGTD (TSA)58

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

7340404

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0124.80
D0124.80
D0724.80
D0924.80
D1024.80
X2524.80
X2624.80
X2724.80
X2824.80
ĐGNLĐGTD (TSA)68

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

7340404

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.60
A0125.60
D0125.60
D0725.60
ĐGNLĐGTD (TSA)73

Thương mại điện tử (Kinh doanh số)

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.20
A0127.20
D0127.20
D0727.20
ĐGNLĐGTD (TSA)83

Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.60
A0127.60
D0127.60
D0727.60
ĐGNLĐGTD (TSA)86

Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0126.50
D0126.50
D0726.50
D0926.50
D1026.50
X2526.50
X2626.50
X2726.50
X2826.50
ĐGNLĐGTD (TSA)78

Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.00
A0125.00
D0125.00
D0725.00
ĐGNLĐGTD (TSA)69

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0125.40
D0125.40
D0725.40
D0925.40
D1025.40
X2525.40
X2625.40
X2725.40
X2825.40
ĐGNLĐGTD (TSA)71

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.10
A0126.10
D0126.10
D0726.10
ĐGNLĐGTD (TSA)76

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.20
A0125.20
D0125.20
D0725.20
ĐGNLĐGTD (TSA)70

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

24 triệu/năm – 24 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
5.160
Số ngành đào tạo
44
Điểm cao nhất
27.80

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Thương Mại | OmniFinder