Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội

Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội

Hà Nội hnmu.edu.vn banbientap@daihocthudo.edu.vn Thành lập 1959

Tổng quan trường học

Đào tạo

31 ngành đào tạo, khoảng 2.075 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 28.13.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Chính trị học

7310201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0125.50
D0425.50
D1425.50
D1525.50
C0024.75

Công nghệ kĩ thuật môi trường

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.86

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0120.86
C0220.86
C0420.86
D0120.86
D0420.86

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.95

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.95
A0122.95
A0222.95
C0122.95
D3022.95

Công tác xã hội

7760101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.41

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.41
D0125.41
D0425.41
D1425.41
D1525.41

Giáo dục Công dân

7140204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.95

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC1427.95
C1627.95
C1927.95
C2027.95
C0027.20

Giáo dục Mầm non

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0324.25
C0424.25
C1424.25
D0124.25
D0424.25

Giáo dục Thể chất

7140206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTT0023.50
T0123.50
T0223.50
T0823.50
T1123.50

Giáo dục Tiểu học

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0325.33
C0425.33
C1425.33
D0125.33
D0425.33

Giáo dục Đặc biệt

7140203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.17

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0124.17
D0424.17
D1424.17
D1524.17

Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.66

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0123.66
D0123.66
D0423.66
D0723.66
D0823.66

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.13

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0126.13
D0426.13
D1426.13
D1526.13
C0025.38

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.22

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0125.22
D0425.22
D1425.22
D1525.22

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.32

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0125.32
D0425.32
D1425.32
D1525.32

Quản lí Giáo dục

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.97

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.97
D0423.97
D1423.97
D1523.97

Quản lí công

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.07

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.07
D0423.07
D1423.07
D1523.07

Quản lý kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.23

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0121.23
D0421.23
D0721.23
D0821.23

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.96

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.96
D0423.96
D1423.96
D1523.96

Quản trị khách sạn

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.54

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.54
D0423.54
D1423.54
D1523.54

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0122.85
D0422.85
D0722.85
D0822.85

Sư phạm Lịch sử

7140218

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.13

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0328.13
C1928.13
D1428.13
D4028.13
X7028.13
C0027.38

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0328.10
C0428.10
C1428.10
D0128.10
D0428.10
C0027.35

Sư phạm Tin học

7140210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.00
A0123.00
A0223.00
C0123.00
D3023.00

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.89

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0125.89
D0425.89
D1425.89
D1525.89

Sư phạm Toán học

7140209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.34

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.34
A0127.34
A0227.34
C0127.34
D3027.34

Sư phạm Vật lí

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.27

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.27
A0126.27
A0226.27
C0126.27
D3026.27

Toán ứng dụng

7460112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.44

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.44
A0124.44
A0224.44
C0124.44
D3024.44

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.40
D0423.40
D0723.40
D0823.40

Tâm lí học

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.03

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0126.03
D0426.03
D1426.03
D1526.03
C0025.28

Việt Nam học

7310630

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.47

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0325.47
C1925.47
D1425.47
D6525.47
X7025.47
C0024.72

Văn hóa học

7229040

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.88

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0325.88
C1925.88
D1425.88
D6525.88
X7025.88
C0025.13

Văn học

7229030

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.52

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0326.52
C0426.52
D0126.52
D0426.52
D1426.52
C0025.77

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

15.9 triệu/năm – 15.9 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
2.075
Số ngành đào tạo
31
Điểm cao nhất
28.13

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | OmniFinder