
Trường Đại Học Thăng Long
Tổng quan trường học
Đào tạo
22 ngành đào tạo, khoảng 2.870 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 25.75.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| X06 | 17.00 | |
| X26 | 17.00 | |
| A01 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| D07 | 16.00 |
Hệ thống thông tin
7480104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| X06 | 16.00 | |
| X26 | 16.00 |
Khoa học máy tính
7480101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| X06 | 16.00 | |
| X26 | 16.00 | |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 |
Kinh tế quốc tế
7310106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.60 |
| X01 | 20.60 | |
| X25 | 20.60 | |
| A01 | 19.60 | |
| D01 | 19.60 | |
| D07 | 19.60 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.78
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.78 |
| X01 | 19.78 | |
| X25 | 19.78 | |
| A01 | 18.78 | |
| D01 | 18.78 | |
| D07 | 18.78 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.40
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.40 |
| X01 | 21.40 | |
| X25 | 21.40 | |
| A01 | 20.40 | |
| D01 | 20.40 | |
| D07 | 20.40 |
Luật kinh tế
7380107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 24.30 |
| X70 | 24.30 | |
| X74 | 24.30 | |
| D01 | 22.30 |
Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.20 |
| X01 | 22.20 | |
| X25 | 22.20 | |
| A01 | 21.20 | |
| D01 | 21.20 | |
| D07 | 21.20 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
7480102Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| X06 | 16.00 | |
| X26 | 16.00 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D14 | 20.70 |
| D15 | 20.70 | |
| D01 | 19.70 |
Ngôn ngữ Hàn quốc
7220210Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 19.30 |
| D14 | 19.30 | |
| D15 | 19.30 | |
| DD2 | 19.30 |
Ngôn ngữ Nhật
7220209Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D14 | 17.00 |
| D15 | 17.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| D06 | 16.00 |
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D14 | 22.20 |
| D15 | 22.20 | |
| D01 | 21.20 | |
| D04 | 21.20 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.15
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.15 |
| A07 | 20.15 |
Quản trị khách sạn
7810201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.15
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.15 |
| A07 | 20.15 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.20 |
| X01 | 20.20 | |
| X25 | 20.20 | |
| A01 | 19.20 | |
| D01 | 19.20 | |
| D07 | 19.20 |
Thương mại điện tử
7340122Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.50 |
| X01 | 22.50 | |
| X25 | 22.50 | |
| A01 | 21.50 | |
| D01 | 21.50 | |
| D07 | 21.50 |
Truyền thông đa phương tiện
7320104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.75 |
| D01 | 23.75 |
Trí tuệ nhân tạo
7480107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| X06 | 17.00 | |
| X26 | 17.00 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.50 |
| X01 | 19.50 | |
| X25 | 19.50 | |
| A01 | 18.50 | |
| D01 | 18.50 | |
| D07 | 18.50 |
Việt Nam học
7310630Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.88
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 23.88 |
| C03 | 22.88 | |
| C04 | 22.88 | |
| D14 | 22.88 | |
| D15 | 22.88 |
Điều dưỡng
7720301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.55
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.55 |
| B03 | 20.55 | |
| C02 | 20.55 | |
| B00 | 19.55 | |
| B08 | 19.55 | |
| D07 | 19.55 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
33.6 triệu/năm – 33.6 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 2.870
- Số ngành đào tạo
- 22
- Điểm cao nhất
- 25.75
Môi trường học tập


