

Trường Đại Học Thái Bình Dương
Tổng quan trường học
Đào tạo
16 ngành đào tạo, khoảng 1.050 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 6.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):5.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 5.50 |
| A01 | 5.50 | |
| D01 | 5.50 | |
| D03 | 5.50 | |
| D04 | 5.50 | |
| D07 | 5.50 | |
| D24 | 5.50 | |
| D25 | 5.50 | |
| D29 | 5.50 | |
| D30 | 5.50 | |
| DD2 | 5.50 | |
| X02 | 5.50 | |
| X03 | 5.50 | |
| X26 | 5.50 | |
| X56 | 5.50 |
Du lịch
7810101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):5.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A08 | 5.50 |
| C00 | 5.50 | |
| C19 | 5.50 | |
| D01 | 5.50 | |
| D03 | 5.50 | |
| D04 | 5.50 | |
| D84 | 5.50 | |
| DD2 | 5.50 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):5.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 5.50 |
| A01 | 5.50 | |
| A09 | 5.50 | |
| C14 | 5.50 | |
| C19 | 5.50 | |
| D01 | 5.50 | |
| D03 | 5.50 | |
| D04 | 5.50 | |
| D07 | 5.50 | |
| D24 | 5.50 | |
| D25 | 5.50 | |
| D29 | 5.50 | |
| D30 | 5.50 | |
| DD2 | 5.50 | |
| X02 | 5.50 | |
| X03 | 5.50 | |
| X26 | 5.50 |
Kỹ thuật phần mềm
7480103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):5.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 5.50 |
| A01 | 5.50 | |
| D01 | 5.50 | |
| D03 | 5.50 | |
| D04 | 5.50 | |
| D07 | 5.50 | |
| D24 | 5.50 | |
| D25 | 5.50 | |
| D29 | 5.50 | |
| D30 | 5.50 | |
| DD2 | 5.50 | |
| X02 | 5.50 | |
| X03 | 5.50 | |
| X26 | 5.50 | |
| X56 | 5.50 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):5.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 5.50 |
| A01 | 5.50 | |
| A09 | 5.50 | |
| C14 | 5.50 | |
| C19 | 5.50 | |
| D01 | 5.50 | |
| D03 | 5.50 | |
| D04 | 5.50 | |
| D07 | 5.50 | |
| D24 | 5.50 | |
| D25 | 5.50 | |
| D29 | 5.50 | |
| D30 | 5.50 | |
| DD2 | 5.50 | |
| X02 | 5.50 | |
| X03 | 5.50 | |
| X26 | 5.50 |
Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):6.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A08 | 6.00 |
| C19 | 6.00 | |
| C20 | 6.00 | |
| D01 | 6.00 |
Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):5.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 5.50 |
| A01 | 5.50 | |
| A09 | 5.50 | |
| C14 | 5.50 | |
| C19 | 5.50 | |
| D01 | 5.50 | |
| D03 | 5.50 | |
| D04 | 5.50 | |
| D07 | 5.50 | |
| D24 | 5.50 | |
| D25 | 5.50 | |
| D29 | 5.50 | |
| D30 | 5.50 | |
| DD2 | 5.50 | |
| X02 | 5.50 | |
| X03 | 5.50 | |
| X26 | 5.50 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):5.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 5.50 |
| D14 | 5.50 | |
| D66 | 5.50 | |
| D84 | 5.50 |
Quản lý nhà nước
7310205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):5.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A08 | 5.50 |
| C19 | 5.50 | |
| C20 | 5.50 | |
| D01 | 5.50 |
Quản trị khách sạn
7810201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):5.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A08 | 5.50 |
| C00 | 5.50 | |
| C19 | 5.50 | |
| D01 | 5.50 | |
| D03 | 5.50 | |
| D04 | 5.50 | |
| D84 | 5.50 | |
| DD2 | 5.50 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):5.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 5.50 |
| A01 | 5.50 | |
| A09 | 5.50 | |
| C14 | 5.50 | |
| C19 | 5.50 | |
| D01 | 5.50 | |
| D03 | 5.50 | |
| D04 | 5.50 | |
| D07 | 5.50 | |
| D24 | 5.50 | |
| D25 | 5.50 | |
| D29 | 5.50 | |
| D30 | 5.50 | |
| DD2 | 5.50 | |
| X02 | 5.50 | |
| X03 | 5.50 | |
| X26 | 5.50 |
Thiết kế đồ họa
7210403Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):5.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 5.50 |
| C03 | 5.50 | |
| D01 | 5.50 | |
| D14 | 5.50 | |
| X02 | 5.50 |
Truyền thông đa phương tiện
7320104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):5.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 5.50 |
| C19 | 5.50 | |
| D01 | 5.50 | |
| D14 | 5.50 |
Trí tuệ nhân tạo
7480107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):5.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 5.50 |
| A01 | 5.50 | |
| D01 | 5.50 | |
| D03 | 5.50 | |
| D04 | 5.50 | |
| D07 | 5.50 | |
| D24 | 5.50 | |
| D25 | 5.50 | |
| D29 | 5.50 | |
| D30 | 5.50 | |
| DD2 | 5.50 | |
| X02 | 5.50 | |
| X03 | 5.50 | |
| X26 | 5.50 | |
| X56 | 5.50 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):5.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 5.50 |
| A01 | 5.50 | |
| A09 | 5.50 | |
| C14 | 5.50 | |
| C19 | 5.50 | |
| D01 | 5.50 | |
| D03 | 5.50 | |
| D04 | 5.50 | |
| D07 | 5.50 | |
| D24 | 5.50 | |
| D25 | 5.50 | |
| D29 | 5.50 | |
| D30 | 5.50 | |
| DD2 | 5.50 | |
| X02 | 5.50 | |
| X03 | 5.50 | |
| X26 | 5.50 |
Đông phương học
7310608Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):5.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 5.50 |
| C14 | 5.50 | |
| C19 | 5.50 | |
| C20 | 5.50 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
22.2 triệu/năm – 22.2 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 1.050
- Số ngành đào tạo
- 16
- Điểm cao nhất
- 6.00
Môi trường học tập


