Trường Đại Học Tây Nguyên

Trường Đại Học Tây Nguyên

Tây Nguyên www.ttn.edu.vn dhtn@ttn.edu.vn Thành lập 1977

Tổng quan trường học

Đào tạo

37 ngành đào tạo, khoảng 3.110 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.91.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Bảo vệ thực vật

7620112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0015.00
B0815.00
X0815.00
X1215.00
X1615.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM601

Chăn nuôi

7620105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0015.00
B0315.00
B0815.00
D0715.00
X0815.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM601

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.06

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0219.06
B0019.06
B0319.06
B0819.06
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM746

Công nghệ sinh học y dược

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.01

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0218.01
B0018.01
B0318.01
B0818.01
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM706

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.96

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.96
A0120.96
X0620.96
X2620.96
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM806

Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.70
A0216.70
B0016.70
D0716.70
X0816.70
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM668

Công nghệ tài chính

7340205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.47

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0120.47
C0320.47
D0120.47
D0720.47
X7820.47
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM790

Giáo dục Chính trị

7140205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.75
C0326.75
D0126.75
D1426.75
X7026.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM954

Giáo dục Mầm non

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.26

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTM0123.26
M0923.26

Giáo dục Thể chất

7140206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.89

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTT0125.89
T2025.89

Giáo dục Tiểu học

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.04

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.04
C0027.04
C0327.04
D0127.04
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM962

Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.89

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.89
C0025.89
C0325.89
D0125.89
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM936

Khoa học cây trồng

7620110

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0015.00
B0815.00
X0815.00
X1215.00
X1615.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM601

Kinh doanh thương mại

7340121

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.58

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.58
C0321.58
D0121.58
D0721.58
X7821.58
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM825

Kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.36

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0120.36
C0320.36
D0120.36
D0720.36
X7820.36
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM785

Kinh tế nông nghiệp

7620115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.06

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0119.06
C0319.06
D0119.06
D0719.06
X7819.06
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM746

Kinh tế phát triển

7310105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.31

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0119.31
C0319.31
D0119.31
D0719.31
X7819.31
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM753

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.44

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0120.44
C0320.44
D0120.44
D0720.44
X7820.44
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM789

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.01

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0024.01
B0324.01
B0824.01
D0724.01
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM887

Lâm sinh

7620205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0215.00
B0015.00
B0815.00
D0715.00
X0815.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM601

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0122.60
D1422.60
D1522.60
X7822.60
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM853

Quản lý đất đai

7850103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0215.00
B0015.00
X0815.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM601

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.96

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0120.96
C0320.96
D0120.96
D0720.96
X7820.96
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM806

Sư phạm Hoá học

7140212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.86

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.86
B0026.86
C0226.86
D0726.86
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM956

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.13

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.13
D1427.13
X7027.13
X7427.13
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM968

Sư phạm Sinh học

7140213

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.64

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0226.64
B0026.64
B0326.64
B0826.64
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM952

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.71

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0126.71
D1426.71
D1526.71
X7826.71
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM954

Sư phạm Toán học

7140209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.91

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.91
A0127.91
A0227.91
C0127.91
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM992

Sư phạm Vật lý

7140211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.52

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.52
A0127.52
A0227.52
C0127.52
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM982

Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.23

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.23
A0226.23
B0026.23
C0526.23
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM945

Thú y

7640101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.11

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0020.11
B0320.11
B0820.11
D0720.11
X0820.11
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM779

Triết học

7229001

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0021.85
C0321.85
D0121.85
D1421.85
X7021.85
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM833

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.76

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.76
C0321.76
D0121.76
D0721.76
X7821.76
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM830

Tâm lý học giáo dục

7310403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.17

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.17
C0325.17
D0125.17
D1425.17
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM921

Văn học

7229030

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.17

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.17
D1425.17
D1525.17
X7025.17
X7425.17
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM921

Y khoa

7720101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.76

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0021.76
B0321.76
B0821.76
D0721.76
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM830

Điều dưỡng

7720301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.13

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0024.13
B0324.13
B0824.13
D0724.13
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM891

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

8.4 triệu/năm – 8.4 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
3.110
Số ngành đào tạo
37
Điểm cao nhất
27.91

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Tây Nguyên | OmniFinder