

Trường Đại học Tân Trào
Tổng quan trường học
Đào tạo
11 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 23.50.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Chính trị học
7310201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 19.60 |
| C19 | 19.60 | |
| C03 | 19.60 | |
| C04 | 19.60 | |
| D01 | 19.60 | |
| D14 | 19.60 | |
| D15 | 19.60 | |
| X01 | 19.60 | |
| X70 | 19.60 | |
| X74 | 19.60 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| B00 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| D07 | 16.00 | |
| X02 | 16.00 | |
| X26 | 16.00 | |
| X25 | 16.00 |
Công tác xã hội
7760101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 21.60 |
| C19 | 21.60 | |
| C03 | 21.60 | |
| C04 | 21.60 | |
| D01 | 21.60 | |
| D14 | 21.60 | |
| D15 | 21.60 | |
| X01 | 21.60 | |
| X70 | 21.60 | |
| X74 | 21.60 |
Dược học
7720201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.60 |
| A05 | 21.60 | |
| B00 | 21.60 | |
| C02 | 21.60 | |
| C05 | 21.60 | |
| C08 | 21.60 | |
| D07 | 21.60 | |
| D12 | 21.60 |
Kinh tế nông nghiệp
7620115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| C01 | 16.00 | |
| C02 | 16.00 | |
| C03 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| D09 | 16.00 | |
| X01 | 16.00 | |
| X02 | 16.00 | |
| X26 | 16.00 | |
| X25 | 16.00 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| C01 | 16.00 | |
| C02 | 16.00 | |
| C03 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| D09 | 16.00 | |
| X01 | 16.00 | |
| X02 | 16.00 | |
| X26 | 16.00 | |
| X25 | 16.00 |
Lâm sinh
7620205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A02 | 16.00 |
| B00 | 16.00 | |
| B02 | 16.00 | |
| B08 | 16.00 | |
| B01 | 16.00 | |
| B03 | 16.00 | |
| C08 | 16.00 |
Quản lý văn hoá
7229042Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 22.60 |
| C19 | 22.60 | |
| C03 | 22.60 | |
| C04 | 22.60 | |
| D01 | 22.60 | |
| D14 | 22.60 | |
| D15 | 22.60 | |
| X01 | 22.60 | |
| X70 | 22.60 | |
| X74 | 22.60 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 23.50 |
| C19 | 23.50 | |
| C03 | 23.50 | |
| C04 | 23.50 | |
| D01 | 23.50 | |
| D14 | 23.50 | |
| D15 | 23.50 | |
| X01 | 23.50 | |
| X70 | 23.50 | |
| X74 | 23.50 |
Tâm lý học
7310401Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 22.60 |
| C19 | 22.60 | |
| C03 | 22.60 | |
| C04 | 22.60 | |
| D01 | 22.60 | |
| D14 | 22.60 | |
| D15 | 22.60 | |
| X01 | 22.60 | |
| X70 | 22.60 | |
| X74 | 22.60 |
Điều dưỡng
7720301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A02 | 17.00 |
| B00 | 17.00 | |
| B01 | 17.00 | |
| B03 | 17.00 | |
| B08 | 17.00 | |
| C08 | 17.00 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
9.8 triệu/năm – 9.8 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Số ngành đào tạo
- 11
- Điểm cao nhất
- 23.50
Môi trường học tập


