
Trường Đại học Tân Tạo
Tổng quan trường học
Đào tạo
13 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 20.50.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ sinh học
7420201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A02 | 15.00 |
| B00 | 15.00 | |
| B03 | 15.00 | |
| B08 | 15.00 | |
| X14 | 15.00 | |
| X16 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X07 | 15.00 | |
| X25 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| X27 | 15.00 | |
| X56 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Digital Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Khoa học dữ liệu
7460108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X07 | 15.00 | |
| X25 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| X27 | 15.00 | |
| X56 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Kinh doanh quốc tế
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học
7720601Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A02 | 17.00 | |
| B00 | 17.00 | |
| B08 | 17.00 | |
| D07 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 700 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 15.00 |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| D08 | 15.00 | |
| X25 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Trí tuệ nhân tạo
7480107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X07 | 15.00 | |
| X25 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| X27 | 15.00 | |
| X56 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Y khoa (Bác sĩ đa khoa)
7720101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A02 | 20.50 |
| B00 | 20.50 | |
| B08 | 20.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 800 |
Điều dưỡng
7720301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A02 | 17.00 | |
| B00 | 17.00 | |
| B08 | 17.00 | |
| D07 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 700 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
25 triệu/năm – 25 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Số ngành đào tạo
- 13
- Điểm cao nhất
- 20.50
Môi trường học tập


