

Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM
Tổng quan trường học
Đào tạo
20 ngành đào tạo, khoảng 2.100 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 20.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Biến đổi khí hậu
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 15.00 |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 |
Bất động sản
7340116Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 15.00 |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510401Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 15.00 |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X04 | 15.00 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường
7510406Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 15.00 |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X04 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 458 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 16.00 |
| C01 | 16.00 | |
| C02 | 16.00 | |
| C03 | 16.00 | |
| C04 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| X01 | 16.00 | |
| X02 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 504 |
Công nghệ vật liệu
7510402Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 15.00 |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X04 | 15.00 |
Hệ thống thông tin
7480104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 15.00 |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 |
Khí tượng và khí hậu học
7440221Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 15.00 |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
7850102Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 15.00 |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D04 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 |
Kỹ thuật cấp thoát nước
7580213Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 15.00 |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X04 | 15.00 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
7520503Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 15.00 |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X04 | 15.00 |
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 20.00 |
| C01 | 20.00 | |
| C02 | 20.00 | |
| C03 | 20.00 | |
| C04 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| D04 | 20.00 | |
| X01 | 20.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 756 |
Quản lý tài nguyên nước
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 15.00 |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 15.50 |
| C02 | 15.50 | |
| C03 | 15.50 | |
| C04 | 15.50 | |
| D01 | 15.50 | |
| X01 | 15.50 | |
| X02 | 15.50 | |
| X04 | 15.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 483 |
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo
7850101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 15.00 |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D04 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 |
Quản lý đô thị và công trình
7580106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 15.00 |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X04 | 15.00 |
Quản lý đất đai
7850103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 15.00 |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 17.50 |
| C01 | 17.50 | |
| C02 | 17.50 | |
| C03 | 17.50 | |
| C04 | 17.50 | |
| D01 | 17.50 | |
| D04 | 17.50 | |
| X01 | 17.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 583 |
Thủy văn học
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 15.00 |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 |
Địa chất học
7440201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 15.00 |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X04 | 15.00 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
15.5 triệu/năm – 15.5 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 2.100
- Số ngành đào tạo
- 20
- Điểm cao nhất
- 20.00
Môi trường học tập


