Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội

Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội

Hà Nội hunre.edu.vn DHTNMT@hunre.edu.vn Thành lập 2010

Tổng quan trường học

Đào tạo

22 ngành đào tạo, khoảng 3.410 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.65.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
B0315.00
C0015.00
C0115.00
C0215.00
C0315.00

Bất động sản

7340116

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.85
A0123.85
B0323.85
C0023.85
C0123.85
C0223.85

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.50
A0115.50
B0015.50
B0315.50
C0115.50
C0215.50

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.35
A0124.35
B0024.35
B0324.35
C0124.35
C0224.35

Khí tượng và khí hậu học

7440221

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00
B0315.00
C0115.00
C0215.00

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

7850102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0715.00
B0315.00
C0115.00
C0215.00

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.25
A0125.25
A0725.25
B0325.25
C0125.25
C0225.25

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

7520503

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
B0315.00
C0115.00
C0215.00
C0315.00

Kỹ thuật địa chất

7520501

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
B0315.00
C0115.00
C0215.00
C0315.00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.50
A0126.50
B0326.50
C0026.50
C0126.50
C0226.50

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.50
A0125.50
C0025.50
C0125.50
C0225.50
C0325.50

Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.65
A0126.65
B0326.65
C0026.65
C0126.65
C0226.65

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0126.40
D0126.40
D0726.40
D0826.40
D1426.40
D1526.40

Quản lý biển

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00
B0315.00
C0115.00
C0215.00

Quản lý tài nguyên nước

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00
B0315.00
C0115.00
C0215.00

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.25
B0021.25
B0321.25
C0121.25
C0221.25
C0321.25

Quản lý đất đai

7850103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.50
B0023.50
B0323.50
C0023.50
C0123.50
C0223.50

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.60
A0125.60
B0325.60
C0025.60
C0125.60
C0225.60

Quản trị khách sạn

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.60
A0125.60
B0325.60
C0025.60
C0125.60
C0225.60

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.00
A0126.00
B0326.00
C0026.00
C0126.00
C0226.00

Thủy văn học

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00
B0315.00
C0115.00
C0215.00

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00
B0315.00
C0115.00
C0215.00

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

13 triệu/năm – 13 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
3.410
Số ngành đào tạo
22
Điểm cao nhất
26.65

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | OmniFinder