Trường Đại Học Tài Chính Marketing

Trường Đại Học Tài Chính Marketing

TP. Hồ Chí Minh ufm.edu.vn contact@ufm.edu.vn Thành lập 1976

Tổng quan trường học

Đào tạo

22 ngành đào tạo.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 29.21.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Bất động sản (chương trình chuẩn)

7340116

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.10
A0122.10
A0322.10
A0422.10
A0522.10
A0622.10
A0722.10
C0122.10
C0222.10
C0322.10
C0422.10
D0122.10
D0722.10
D0922.10
D1022.10
X0122.10
X0522.10
X0922.10
X1722.10
X2122.10
X2522.10
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM858

Công nghệ tài chính (chương trình tích hợp)

7340205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.99

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.99
A0122.99
A0322.99
A0422.99
A0522.99
A0622.99
A0722.99
C0122.99
C0222.99
C0322.99
C0422.99
D0122.99
D0722.99
D0922.99
D1022.99
X0122.99
X0522.99
X0922.99
X1722.99
X2122.99
X2522.99
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM886

Hệ thống thông tin quản lý (chương trình chuẩn)

7340405

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.88

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.88
A0124.88
A0324.88
A0424.88
A0524.88
A0624.88
A0724.88
C0124.88
C0224.88
C0324.88
C0424.88
D0124.88
D0724.88
D0924.88
D1024.88
X0124.88
X0524.88
X0924.88
X1724.88
X2124.88
X2524.88
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM936

Khoa học dữ liệu (chương trình chuẩn)

7460108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.01

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.01
A0124.01
A0324.01
A0424.01
A0524.01
A0624.01
A0724.01
C0124.01
C0224.01
C0324.01
C0424.01
D0124.01
D0724.01
D0924.01
D1024.01
X0124.01
X0524.01
X0924.01
X1724.01
X2124.01
X2524.01
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM913

Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế))

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.79

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0127.79
D0127.79
D0727.79
D0927.79
D1027.79
X2527.79
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM819

Kinh doanh quốc tế (chương trình tích hợp)

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.79

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.79
A0123.79
A0323.79
A0423.79
A0523.79
A0623.79
A0723.79
C0123.79
C0223.79
C0323.79
C0423.79
D0123.79
D0723.79
D0923.79
D1023.79
X0123.79
X0523.79
X0923.79
X1723.79
X2123.79
X2523.79
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM907

Kinh tế (chương trình chuẩn)

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.63

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.63
A0125.63
A0325.63
A0425.63
A0525.63
A0625.63
A0725.63
C0125.63
C0225.63
C0325.63
C0425.63
D0125.63
D0725.63
D0925.63
D1025.63
X0125.63
X0525.63
X0925.63
X1725.63
X2125.63
X2525.63
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM954

Kiểm toán (chương trình tích hợp)

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.69

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.69
A0124.69
A0324.69
A0424.69
A0524.69
A0624.69
A0724.69
C0124.69
C0224.69
C0324.69
C0424.69
D0124.69
D0724.69
D0924.69
D1024.69
X0124.69
X0524.69
X0924.69
X1724.69
X2124.69
X2524.69
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM931

Kế toán (chương trình tích hợp)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.09

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.09
A0123.09
A0323.09
A0423.09
A0523.09
A0623.09
A0723.09
C0123.09
C0223.09
C0323.09
C0423.09
D0123.09
D0723.09
D0923.09
D1023.09
X0123.09
X0523.09
X0923.09
X1723.09
X2123.09
X2523.09
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM889

Luật kinh tế (chương trình chuẩn)

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.39

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.39
A0125.39
A0325.39
A0425.39
A0525.39
A0625.39
A0725.39
C0125.39
C0225.39
C0325.39
C0425.39
D0125.39
D0725.39
D0925.39
D1025.39
X0125.39
X0525.39
X0925.39
X1725.39
X2125.39
X2525.39
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM948

Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế))

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.21

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0129.21
D0129.21
D0729.21
D0929.21
D1029.21
X2529.21
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM696

Marketing (chương trình tích hợp)

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.01

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.01
A0125.01
A0325.01
A0425.01
A0525.01
A0625.01
A0725.01
C0125.01
C0225.01
C0325.01
C0425.01
D0125.01
D0725.01
D0925.01
D1025.01
X0125.01
X0525.01
X0925.01
X1725.01
X2125.01
X2525.01
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM939

Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn)

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0123.75
D0123.75
D0723.75
D0923.75
D1023.75
X2523.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM906

Quản lý kinh tế (chương trình chuẩn)

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.96

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.96
A0123.96
A0323.96
A0423.96
A0523.96
A0623.96
A0723.96
C0123.96
C0223.96
C0323.96
C0423.96
D0123.96
D0723.96
D0923.96
D1023.96
X0123.96
X0523.96
X0923.96
X1723.96
X2123.96
X2523.96
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM912

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc thù)

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.16

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.16
A0124.16
A0324.16
A0424.16
A0524.16
A0624.16
A0724.16
C0124.16
C0224.16
C0324.16
C0424.16
D0124.16
D0724.16
D0924.16
D1024.16
X0124.16
X0524.16
X0924.16
X1724.16
X2124.16
X2524.16
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM917

Quản trị khách sạn (chương trình đặc thù)

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.94

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.94
A0123.94
A0323.94
A0423.94
A0523.94
A0623.94
A0723.94
C0123.94
C0223.94
C0323.94
C0423.94
D0123.94
D0723.94
D0923.94
D1023.94
X0123.94
X0523.94
X0923.94
X1723.94
X2123.94
X2523.94
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM911

Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế))

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.11

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0124.11
D0124.11
D0724.11
D0924.11
D1024.11
X2524.11
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM697

Quản trị kinh doanh (chương trình tích hợp)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.80
A0122.80
A0322.80
A0422.80
A0522.80
A0622.80
A0722.80
C0122.80
C0222.80
C0322.80
C0422.80
D0122.80
D0722.80
D0922.80
D1022.80
X0122.80
X0522.80
X0922.80
X1722.80
X2122.80
X2522.80
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM880

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (chương trình đặc thù)

7810202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.19

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.19
A0123.19
A0323.19
A0423.19
A0523.19
A0623.19
A0723.19
C0123.19
C0223.19
C0323.19
C0423.19
D0123.19
D0723.19
D0923.19
D1023.19
X0123.19
X0523.19
X0923.19
X1723.19
X2123.19
X2523.19
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM892

Toán kinh tế (chương trình chuẩn)

7310108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.00
A0123.00
A0323.00
A0423.00
A0523.00
A0623.00
A0723.00
C0123.00
C0223.00
C0323.00
C0423.00
D0123.00
D0723.00
D0923.00
D1023.00
X0123.00
X0523.00
X0923.00
X1723.00
X2123.00
X2523.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM887

Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế))

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.09

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0124.09
D0124.09
D0724.09
D0924.09
D1024.09
X2524.09
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM852

Tài chính - Ngân hàng (chương trình tích hợp)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.55
A0122.55
A0322.55
A0422.55
A0522.55
A0622.55
A0722.55
C0122.55
C0222.55
C0322.55
C0422.55
D0122.55
D0722.55
D0922.55
D1022.55
X0122.55
X0522.55
X0922.55
X1722.55
X2122.55
X2522.55
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM872

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

30 triệu/năm – 30 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Số ngành đào tạo
22
Điểm cao nhất
29.21

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Tài Chính Marketing | OmniFinder