Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM

Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM

TP. Hồ Chí Minh hcmue.edu.vn portalsupport@hcmue.edu.vn Thành lập 1976

Tổng quan trường học

Đào tạo

45 ngành đào tạo.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 30.88.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ giáo dục

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0820.00
D0719.75
X2619.25
A0119.25

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0819.75
D0719.50
A0119.00
X2619.00

Công tác xã hội

7760101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.13

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.13
D1426.13
C0025.63
C1925.38
X7025.38

Du lịch

7810101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.39

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0127.39
D1426.39
D1526.39
C0025.89

Giáo dục Chính trị

7140205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.62

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD6627.62
X7827.62
C1427.37
X0127.37
X7027.12
C1927.12

Giáo dục Công dân

7140204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX7827.33
D6627.33
C1427.08
X0127.08
X7026.83
C1926.83

Giáo dục Mầm non

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTM0226.30
M0326.05

Giáo dục Mầm non (trình độ đại học)

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.63

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTM0225.63
M0325.38

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

7140208

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTQ0120.25
Q0220.00

Giáo dục Thể chất

7140206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.93

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTT0124.93
M0824.68

Giáo dục Tiểu học

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.21

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0125.21
A0124.71
A0024.21

Giáo dục học

7140101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.35
C0322.60
A0022.35
C1422.35
X0122.35

Giáo dục Đặc biệt

7140203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0128.70
C0327.70
X7027.45
C0027.20
C1926.95

Hoá học

7440112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0726.25
B0025.75
A0024.75
X1024.75

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0124.80
X7924.55

Ngôn ngữ Hàn quốc

7220210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0122.00
DD222.00
D1421.75
DH521.75

Ngôn ngữ Nga

7220202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0118.25
D0218.25
D1418.00
D6617.50
X7817.50

Ngôn ngữ Nhật

7220209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0121.00
D0621.00

Ngôn ngữ Pháp

7220203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0119.00
D0319.00

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0122.75
D0422.75

Quản lý giáo dục

7140114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.42

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0124.42
C0323.67
A0023.42
C1423.42
X0123.42

Quốc tế học

7310601

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0921.50
D1421.25

Sinh học ứng dụng

7420203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0820.00
B0019.50
X1419.50
X1619.25

Sư phạm Hoá học

7140212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):30.88

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0730.88
B0030.38
A0029.38

Sư phạm Lịch sử

7140218

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.23

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD1429.23
C0028.73
C1928.48
X7028.48

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140218

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.39

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0727.39
C0027.14
C1926.89
C2026.89
X7026.89
X7426.89

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.48

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0129.48
D1428.48
C0027.98

Sư phạm Sinh học

7140213

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.71

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0826.71
B0026.21

Sư phạm Tin học

7140210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.98

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0823.98
D0723.73
A0123.23
X2623.23

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.62

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0125.62
X7925.37

Sư phạm Tiếng Nga

7140232

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0121.90
D0221.90
D1421.65
D6621.15
X7821.15

Sư phạm Tiếng Pháp

7140233

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0121.75
D0321.75

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.39

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0125.39
D0425.39

Sư phạm Toán học

7140209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.07

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0128.07
A0027.57
X0627.57

Sư phạm Vật lý

7140211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.92

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0128.92
A0028.42
C0128.17

Sư phạm công nghệ

7140246

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0122.85
A0222.60
X0722.60
X0822.10

Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.12

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0024.12
A0223.37
A0023.12

Sư phạm Địa lý

7140219

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD1529.33
C0429.08
C0028.83
C2028.58
X7428.58

Toán ứng dụng

7460112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.67

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0126.67
A0026.17
X0626.17
X0726.17

Tâm lý học

7310401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0128.00
C0327.50
C0427.50
C0026.50

Tâm lý học giáo dục

7310403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.32

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0127.32
C0326.82
C0426.82
C0025.82

Việt Nam học

7310630

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.45

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0127.45
D1426.45
C0025.95

Văn học

7229030

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.97

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0128.97
D1427.97
C0027.47

Vật lý học

7440102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0124.75
X0724.50
A0024.25
X0824.00

Địa lý học

7310501

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.23

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD1527.23
C0426.98
C0026.73
C2026.48
X7426.48

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

9.8 triệu/năm – 9.8 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Số ngành đào tạo
45
Điểm cao nhất
30.88

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM | OmniFinder