

Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên
Tổng quan trường học
Đào tạo
18 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 28.17.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Giáo dục Chính trị
7140205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.98
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C20 | 26.98 |
| A09 | 26.73 | |
| X21 | 26.73 | |
| C19 | 26.73 | |
| X70 | 26.73 | |
| A08 | 26.23 | |
| X17 | 26.23 |
Giáo dục Công dân
7140204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C20 | 27.10 |
| A09 | 26.85 | |
| X21 | 26.85 | |
| C19 | 26.85 | |
| X70 | 26.85 | |
| A08 | 26.35 | |
| X17 | 26.35 |
Giáo dục Mầm non
7140201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.79
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C19 | 23.79 |
| C14 | 23.29 | |
| X01 | 23.29 | |
| D66 | 23.29 | |
| X78 | 23.29 | |
| D01 | 22.29 | |
| X17 | 22.29 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 18 |
Giáo dục Tiểu học
7140202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.73
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 24.73 |
| C03 | 24.48 | |
| D01 | 23.98 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 20 |
Giáo dục học
7140101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.98
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C20 | 25.98 |
| X74 | 25.98 | |
| C00 | 25.73 | |
| C19 | 25.73 | |
| X70 | 25.73 | |
| D01 | 24.23 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 21 |
Sinh học ứng dụng
7420203Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A02 | 24.25 |
| X16 | 24.00 | |
| B00 | 24.00 | |
| B08 | 23.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 18 |
Sư phạm Hoá học
7140212Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.90
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.90 |
| B00 | 25.40 | |
| D07 | 25.15 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 24 |
Sư phạm Lịch sử
7140218Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.94
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.94 |
| C19 | 27.94 | |
| X70 | 27.94 | |
| D14 | 27.19 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 24 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
7140218Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.03
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C20 | 28.03 |
| X74 | 28.03 | |
| C00 | 27.78 | |
| X70 | 27.78 | |
| A07 | 27.53 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 24 |
Sư phạm Ngữ văn
7140217Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.17
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C20 | 28.17 |
| X74 | 28.17 | |
| C00 | 27.92 | |
| C19 | 27.92 | |
| X70 | 27.92 | |
| D15 | 27.42 | |
| D14 | 27.17 | |
| D01 | 26.42 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 25 |
Sư phạm Sinh học
7140213Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A02 | 22.00 |
| B00 | 21.75 | |
| X16 | 21.75 | |
| B08 | 21.25 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 15 |
Sư phạm Tin học
7140210Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.25 |
| X06 | 22.25 | |
| A01 | 21.75 | |
| D01 | 21.25 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 16 |
Sư phạm Tiếng Anh
7140231Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.06
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D15 | 25.06 |
| D01 | 24.06 | |
| D09 | 24.06 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 22 |
Sư phạm Toán học
7140209Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.35
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.35 |
| A01 | 25.85 | |
| B00 | 25.85 | |
| D01 | 25.35 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 22 |
Sư phạm Vật lý
7140211Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.15
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.15 |
| X07 | 26.15 | |
| A01 | 25.65 | |
| C01 | 25.65 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 20 |
Sư phạm khoa học tự nhiên
7140247Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.93
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.93 |
| A02 | 23.68 | |
| A01 | 23.43 | |
| B00 | 23.43 | |
| D07 | 23.18 | |
| B08 | 22.93 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 26 |
Sư phạm Địa lý
7140219Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.05
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C20 | 28.05 |
| X74 | 28.05 | |
| C00 | 27.80 | |
| C09 | 27.80 | |
| D15 | 27.30 | |
| C04 | 27.05 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 23 |
Tâm lý học giáo dục
7310403Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.36
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C20 | 26.36 |
| X74 | 26.36 | |
| C00 | 26.11 | |
| C19 | 26.11 | |
| X70 | 26.11 | |
| D01 | 24.61 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 21 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
15.9 triệu/năm – 15.9 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Số ngành đào tạo
- 18
- Điểm cao nhất
- 28.17
Môi trường học tập


