Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long

Vĩnh Long vlute.edu.vn spktvl@vlute.edu.vn Thành lập 1960

Tổng quan trường học

Đào tạo

27 ngành đào tạo, khoảng 2.465 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 22.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Chính trị học

7310201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0314.00
C1414.00
C1914.00
C2014.00
D0114.00
D0914.00
D1514.00
D6614.00
X0114.00
X7014.00
X7414.00
X7814.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
A0314.00
A0414.00
A0714.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
A0314.00
A0414.00
A0714.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
A0314.00
A0414.00
A0714.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)

7510206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
A0314.00
A0414.00
C0314.00
D0114.00
D0914.00
D1014.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
A0314.00
A0414.00
A0714.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7510303

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
A0314.00
A0414.00
C0314.00
D0114.00
D0914.00
D1014.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
A0314.00
A0414.00
C0314.00
D0114.00
D0914.00
D1014.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
B0014.00
B0214.00
B0314.00
B0814.00
C0214.00
C0414.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
C0114.00
C0314.00
C0414.00
D0114.00
D0714.00
X0214.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
A0214.00
A0414.00
A0614.00
B0014.00
C0414.00
D0114.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Công tác xã hội

7760101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0014.00
C0314.00
C0414.00
C1414.00
C1914.00
D0114.00
D1514.00
X0114.00
X0214.00
X7014.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Du lịch

7810101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0014.00
C0314.00
C0414.00
C1414.00
C1914.00
D0114.00
D1514.00
X0114.00
X0214.00
X7014.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Giáo dục học

7140101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0014.00
C0314.00
C0414.00
C1414.00
C1914.00
D0114.00
D1514.00
X0114.00
X0214.00
X7014.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Khoa học dữ liệu

7460108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
C0314.00
C0414.00
C1414.00
D0714.00
D1514.00
X0114.00
X2614.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0114.00
A0414.00
A0814.00
A0914.00
C0314.00
C0414.00
D0114.00
D1014.00
X1714.00
X2114.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Kỹ thuật Robot

7510209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
A0314.00
A0414.00
A0714.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Kỹ thuật hóa học

7520301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
A0214.00
A0414.00
A0614.00
B0014.00
C0414.00
D0114.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)

7520130

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
A0314.00
A0414.00
A0714.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
A0414.00
A0814.00
C0314.00
C0414.00
D0114.00
D1014.00
X1714.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0818.00
A0918.00
C0018.00
C0318.00
C1418.00
C1918.00
C2018.00
D0118.00
X0118.00
X1718.00
X2118.00
X7018.00
X7418.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM722

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0114.00
D0714.00
D0914.00
D1014.00
D1414.00
D1514.00
D6614.00
D8414.00
X2514.00
X7814.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0014.00
C0314.00
C0414.00
C1414.00
C1914.00
D0114.00
D1514.00
X0114.00
X0214.00
X7014.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Sư phạm công nghệ

7140246

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0922.00
C0322.00
C0422.00
C1422.00
D0122.00
X0122.00
X0222.00
X0322.00
X0422.00
X2122.00

Thú y

7640101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0114.00
A0214.00
B0014.00
B0214.00
B0414.00
B0814.00
C0414.00
D0114.00
X1314.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0114.00
A0414.00
A0814.00
A0914.00
C0314.00
C0414.00
D0114.00
D1014.00
X1714.00
X2114.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Truyền thông đa phương tiện

7320104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0114.00
C0114.00
C0314.00
C0414.00
C1414.00
D0114.00
X0114.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

11 triệu/năm – 11 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
2.465
Số ngành đào tạo
27
Điểm cao nhất
22.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | OmniFinder