SKV

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh

Tổng quan trường học

Đào tạo

14 ngành đào tạo, khoảng 1.415 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 19.50.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ chế tạo máy

7510202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
B0017.00
C0117.00
C0217.00
D0117.00
X0217.00
X0317.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội12

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
B0017.00
C0117.00
C0217.00
D0117.00
X0217.00
X0317.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội12

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
B0017.00
C0117.00
C0217.00
D0117.00
X0217.00
X0317.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội12

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
C0116.00
C0216.00
D0116.00
X0216.00
X0316.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội11

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
C0116.00
C0216.00
D0116.00
X0216.00
X0316.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội11

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
A0118.00
B0018.00
C0118.00
C0218.00
D0118.00
X0218.00
X0318.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội13

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7510303

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0119.50
B0019.50
C0119.50
C0219.50
D0119.50
X0219.50
X0319.50
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội14

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
C0116.00
C0216.00
D0116.00
X0216.00
X0316.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội11

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0119.50
B0019.50
C0119.50
C0219.50
D0119.50
X0219.50
X0319.50
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội14

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
B0017.00
C0117.00
C0217.00
D0117.00
X0217.00
X0317.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội12

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
C0316.00
D0116.00
X0116.00
X0216.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội11

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
C0316.00
D0116.00
X0116.00
X0216.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội11

Sư phạm công nghệ

7140246

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
A0119.00
B0019.00
D0119.00
X0119.00
X0219.00
X0319.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội13

Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
C0316.00
D0116.00
X0116.00
X0216.00
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội11

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

9 triệu/năm – 9 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
1.415
Số ngành đào tạo
14
Điểm cao nhất
19.50

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh | OmniFinder